PDN

Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  37.11141.75637.07743.178
Tiền và tương đương tiền
  3.84016.7748.24119.123
Tiền
  3.0249.8374.9552.392
Các khoản tương đương tiền
  8166.9373.28616.732
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  31.61518.99328.15522.415
Phải thu khách hàng
  23.80516.26119.29317.582
Trả trước người bán
  6.7793.7088.6564.842
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2.250243587373
Dự phòng nợ khó đòi
  -1.219-1.219-381-381
Hàng tồn kho, ròng
  111817870
Hàng tồn kho
  111817870
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  1.5455.9086031.569
Trả trước ngắn hạn
  7914.841148201
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
   704 307
Tài sản lưu động khác
  7533634551.062
TÀI SẢN DÀI HẠN
  237.241235.567232.043221.439
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  185.030187.675201.255205.180
GTCL TSCĐ hữu hình
  148.649150.487150.661152.840
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  255.628253.824249.627246.175
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -106.978-103.337-98.966-93.336
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  193207220233
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  2.1762.1762.1762.176
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.983-1.969-1.956-1.942
Xây dựng cơ bản dở dang
  36.18836.98150.37452.107
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  29.55229.55229.55216.052
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  22.5529.0529.0529.052
Đầu tư dài hạn khác
  7.00020.50020.5007.000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  22.65918.3411.237208
Trả trước dài hạn
  22.65918.3411.237208
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  274.352277.323269.120264.618
NỢ PHẢI TRẢ
  46.43846.25348.33242.695
Nợ ngắn hạn
  31.07926.15423.40617.554
Vay ngắn hạn
  5.334   
Phải trả người bán
  6.8697.6802.5622.882
Người mua trả tiền trước
  1033423174
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  5.2013.4203.4472.005
Phải trả người lao động
  1.3525.5095.3554.398
Chi phí phải trả
  405 1.9502.300
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  9.1728.3807.7222.521
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  15.36020.10024.92525.141
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  10.58417.70719.71021.226
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  444444393393
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  227.914231.070220.788221.922
Vốn và các quỹ
  227.914231.070220.788221.922
Vốn góp
  82.32082.32082.32082.320
Thặng dư vốn cổ phần
  74.43574.43574.43574.435
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   155  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  53.73940.89640.89640.896
Quỹ dự phòng tài chính
  7.2235.6205.6205.620
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  627307307307
Lãi chưa phân phối
  9.56927.33817.21118.345
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  274.352277.323269.120264.618
Nhóm ngành: Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Vốn điều lệ: 82.319.980.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.231.998 CP
KL CP đang lưu hành: 8.231.998 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 06/06/1989: Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai tiền thân là một xí nghiệp trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai được thành lập. Xí nghiệp chỉ hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng và cung ứng các dịch vụ xếp dỡ tại khu vực Long Bình Tân.
  • Ngày 28/06/1995: Thành lập doanh nghiệp nhà nước Cảng Đồng Nai trực thuộc Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai
  • Năm 1995: Công ty được giao 2 khu đất để phát triển cảng là Cảng Gò Dầu A (diện tích 16,3 ha, chiều dài mặt tiền sông 350 m) và Cảng Gò Dầu B (diện tích 22 ha, chiều dài mặt tiền sông 1.000 m).
  • Năm 1996: Xây dựng và hoàn thành một phân đoạn của cầu cảng 5.000 DWT của khu cảng Gò Dầu A và đưa vào khai thác cầu cảng dài 30 m, 2 phao neo tiếp nhận tàu có trọng tải đến 3.000 DWT.
  • Năm 2007: Đầu tư và đưa vào khai thác cầu cảng bến B1 dài 58 m, có thể nhận tàu có trọng tải đến 5.000 DWT của khu cảng Gò Dầu B.
  • Tháng 09/1998: Hoàn thành và đưa vào khai thác cầu cảng bến B2 có chiều dàu 120 m, khả năng tiếp nhận tàu trọng tải đến 12.000 DWT của khu cảng Gò Dầu B.
  • Ngày 04/01/2006: Cảng Đồng Nai được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 34,99 tỷ đồng.
  • Tháng 02/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng thông qua đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và các nhà đầu tư.
  • Tháng 06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 51,45 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng.
  • Ngày 04/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
  • Ngày 29/07/2011 Công ty hủy niêm yết trên sàn UPCoM để chuyển sang niêm yết tại sàn Hose.
  • Ngày 26/10/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh và khai thác cầu cảng, kho bãi;
  • Dịch vụ sửa chữa phương tiện bốc xếp và vận tải;
  • Đại lý và dịch vụ khai thác hàng hải;
  • Dịch vụ bốc xếp hàng hóa; Vận tải hàng hóa đường thủy, đường bộ;
  • Mua bán xăng, dầu, nhớt, dầu nhờn;
  • Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; nông sản (trừ hạt điều, bông vải); sắt, thép; gỗ tròn (từ nguồn gỗ hợp pháp);
  • Vận chuyển hành khách bằng taxi;
  • Tổ chức các dịch vụ giải trí cho thuyền viên (cửa hàng miễn thuế, câu lạc bộ thủy thủ);
  • Khảo sát thiết kế và thi công công trình thủy (cảng, cầu cảng, đường giao thông trong cảng);
  • Đầu tư kinh doanh hạ tầng và nhà đất.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung nâng cấp và đầu tư mới để chuyển đổi cơ cấu kinh doanh hàng tổng hợp sang kinh doanh hàng container.
  • Xây dựng bãi, mở rộng bãi chứa container và đường vào cảng Đồng Nai khu vực Long Bình Tân.
  • Đầu tư hoàn chỉnh cảng Gò Dầu B để có thể tiếp nhận tàu có trọng tải 30.000 DWT.
  • Năm 2010 công ty có kế hoạch tăng vốn điều lệ lên 82,32 tỷ đồng, doanh thu đạt 86 tỷ và chia cổ tức ở mức 15%.
Địa chỉ: Phường Long Bình Tân
Điện thoại: +84613832225
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.dongnai-port.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Quảng Ngãi Công ty con 2,90 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 42,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 31,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,00,0
HSX8.847,9 +8.800,4 (18.527,1%) 9,04,9
HNX11,6 +0,3 (2,7%) 8,84,0
HSX17.695,0 +17.671,0 (73.783,0%) 0,543,7
HSX8.848,1 +8.778,1 (12.540,1%) 5,24,0
HSX35.389,6 +35.371,0 (190.166,8%) 2,96,3
HSX17.695,0 +17.665,0 (58.883,4%) 3,96,5
HNX0,0 -19,0 (-100,0%) 2,35,4
HSX610.468,2 +610.435,9 (1.889.894,3%) 8,74,1
UPCOM0,0 -1,4 (-100,0%) -4,6-0,3

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược