ONE

Công ty Cổ phần Truyền thông số 1 (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  119.853111.387147.91275.694
Tiền và tương đương tiền
  5.26025.2727.77214.820
Tiền
  4.2609.2724.2726.320
Các khoản tương đương tiền
  1.00016.0003.5008.500
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  61.90956.21578.92618.924
Phải thu khách hàng
  49.26334.49755.55310.479
Trả trước người bán
  10.57120.93521.7518.179
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2.6101.3162.156801
Dự phòng nợ khó đòi
  -534-534-534-534
Hàng tồn kho, ròng
  43.40924.57449.89530.126
Hàng tồn kho
  43.99825.16350.48430.715
Dự phòng giảm giá HTK
  -589-589-589-589
Tài sản lưu động khác
  9.2755.32611.31911.823
Trả trước ngắn hạn
  3885300272
Thuế VAT phải thu
  1.8314344.259563
Phải thu thuế khác
     356
Tài sản lưu động khác
  7.4064.8076.76010.632
TÀI SẢN DÀI HẠN
  23.70524.11023.99722.041
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  4.0353.4703.4131.634
GTCL TSCĐ hữu hình
  2.7052.9162.8571.087
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  5.8565.8235.7653.854
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -3.151-2.907-2.908-2.767
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
   135
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  37373737
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -37-36-34-32
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.330553553543
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  19.66920.64020.58520.407
Trả trước dài hạn
  19.66920.64020.58520.407
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  143.558135.497171.90997.735
NỢ PHẢI TRẢ
  77.07370.463120.20245.486
Nợ ngắn hạn
  76.84870.122119.98938.289
Vay ngắn hạn
  36.34131.78760.0709.187
Phải trả người bán
  15.6148.10914.8836.165
Người mua trả tiền trước
  14.85421.62933.22716.153
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  9.0547.7306.0105.017
Phải trả người lao động
  179 183387
Chi phí phải trả
  2964033531
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
  111   
Phải trả khác
   645.094300
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  400   
Nợ dài hạn
  2253412127.197
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
     7.092
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  66.48565.03451.70852.249
Vốn và các quỹ
  66.48565.03451.70852.249
Vốn góp
  50.00050.00050.00050.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
  1.4001.4001.4001.400
Cổ phiếu quỹ
  -466-466  
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  5.1755.1755.1755.175
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  10.3758.925-4.868-4.326
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  143.558135.497171.90997.735
Nhóm ngành: Phần cứng
Vốn điều lệ: 50.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 5.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 4.924.900 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty TNHH One thành lập năm 1994.
  • Tháng 3/2001, chuyển thành Công ty Cổ phần Thương mại và công nghệ tin học Số 1 (ONE JSC) với số vốn điều lệ 10 tỷ đồng, hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực viễn thông và mạng dữ liệu.
  • Ngày 1/9/2007, One JSC tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng để đáp ứng được nhu cầu mở rộng hoạt động kinh doanh và định hướng phát triển của Công ty.
  • Tháng 12/2007, đổi tên thành Công ty Cổ phần Truyền Thông số 1 (One Corporation).
  • Ngày 24/6/2008 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HaSTC.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Buôn bán hàng tư liệu sản xuất, hàng tư liệu tiêu dùng.
  • Dịch vụ về thương mại.
  • Dịch vụ về điện tử, tin học.
  • Sản xuất, chuyển giao các phần mềm.
  • Buôn bán và cung cấp các thiết bị điện tử, tin học các hệ thống điện công nghiệp, báo cháy, báo trộm, bảo vệ (không bao gồm thiết kế công trình).
  • Thi công lắp đặt, cài đặt các hệ thống mạng thông tin tin học, viễn thông, chống sét, điện công nghiệp đến 110 KV, báo cháy, báo trộm, bảo vệ.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung vào ngành nghề truyền thống của công ty là lĩnh vực CNTT và truyền thông.
  • Đa dạng hóa và phát triển các loại hình sản phẩm theo hướng nâng cao tỷ trọng sản phẩm dịch vụ, sản phẩm mang tính kỹ thuật triển khai, giảm tỷ trọng mang tính thương mại.
  • Giữ vững khách hàng truyền thống, mở rộng và đa dạng hóa đối tượng khách hàng, đẩy mạnh phát triển thị trường tiềm năng.
  • Mở rộng hợp tac và liên kết để phát triển hệ thống các đối tác chiến lược.
Địa chỉ: Số 135 đường Hoàng Ngân, P Trung Hòa
Điện thoại: +84439765086
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.one.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 16,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 12,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX424.673,4 +424.662,2 (3.791.626,7%) 1,92,6
HNX3,1 +0,2 (6,9%) 0,511,6
HNX4,2 -0,2 (-4,5%) 4,02,0
HNX0,0 -17,8 (-100,0%) 0,613,1

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược