OGC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  4.257.8874.520.4003.333.8673.232.192
Tiền và tương đương tiền
  269.880577.907341.193649.153
Tiền
  96.81487.57773.110214.100
Các khoản tương đương tiền
  173.066490.330268.083435.053
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  591.1221.034.208773.947365.013
Đầu tư ngắn hạn
  606.4431.075.782811.236435.094
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -15.321-41.574-37.289-70.081
Các khoản phải thu
  3.215.0572.700.2852.034.4022.091.969
Phải thu khách hàng
  220.326249.460162.310694.598
Trả trước người bán
  658.318533.149532.822596.561
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2.346.1201.927.5011.340.577802.117
Dự phòng nợ khó đòi
  -9.707-9.825-1.308-1.308
Hàng tồn kho, ròng
  78.17066.273104.35743.822
Hàng tồn kho
  78.17066.273104.35743.822
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  103.658141.72779.96882.234
Trả trước ngắn hạn
  9.1403.9426.6259.434
Thuế VAT phải thu
  11.15119.29512.97343.045
Phải thu thuế khác
  51.72742.44041.04011.291
Tài sản lưu động khác
  31.64076.05019.33118.463
TÀI SẢN DÀI HẠN
  4.562.0724.301.4274.335.8684.114.104
Phải thu dài hạn
  2.020.4361.792.7301.918.4111.769.985
Phải thu khách hàng dài hạn
   2.500 1.405
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  2.020.4361.790.2301.918.4111.768.580
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  911.865871.093744.233731.967
GTCL TSCĐ hữu hình
  635.583649.016532.870531.855
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  750.552757.768619.538605.875
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -114.969-108.752-86.668-74.020
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  4.1973.7973.9654.236
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  7.1966.2686.4546.435
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -3.000-2.471-2.489-2.199
Xây dựng cơ bản dở dang
  272.085218.280207.398195.876
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  1.275.5651.284.2421.296.4221.218.464
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  1.168.7111.119.8031.146.3831.112.361
Đầu tư dài hạn khác
  106.854164.439150.039106.104
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  321.871323.446348.444367.685
Tài sản dài hạn khác
  32.33529.91528.35826.003
Trả trước dài hạn
  25.32722.02922.68620.442
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
    3434
Các tài sản dài hạn khác
  7.0097.8865.6395.527
TỔNG TÀI SẢN
  8.819.9588.821.8267.669.7357.346.295
NỢ PHẢI TRẢ
  4.898.1024.845.3403.718.0453.407.023
Nợ ngắn hạn
  2.249.5032.631.6941.390.3151.567.816
Vay ngắn hạn
  229.670227.836222.521266.968
Phải trả người bán
  101.125128.19966.37556.986
Người mua trả tiền trước
  13.938445.1759.00411.252
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  9.99511.53912.26232.802
Phải trả người lao động
  4.7584.6117.1224.384
Chi phí phải trả
  246.827155.573185.137156.428
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
   158  
Phải trả khác
  1.641.0371.655.508884.1621.034.488
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  2.648.5992.213.6462.327.7301.839.207
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  484.47849.556269.410285.124
Vay dài hạn
  2.151.3492.151.4492.051.7601.547.588
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  11.99811.9986.0556.055
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  774643504440
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  3.383.4993.375.0573.360.2423.338.159
Vốn và các quỹ
  3.383.4993.375.0573.360.2423.338.159
Vốn góp
  3.000.0003.000.0002.500.0002.500.000
Thặng dư vốn cổ phần
    425.600425.600
Vốn khác
  1.2871.2871.2871.287
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  53.36653.37252.88652.879
Quỹ dự phòng tài chính
  26.93426.95926.24826.400
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  5.7116.8056.8055.711
Lãi chưa phân phối
  296.202286.634347.417326.282
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  538.172601.429591.448601.113
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  8.819.7738.821.8267.669.7357.346.295
Nhóm ngành: Tài chính đặc biệt
Vốn điều lệ: 3.000.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 300.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 300.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Dương -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 31/05/2007: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
  • Tháng 11/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng thông qua việc phát hành cho các cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ 1:14.
  • Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng thông qua phát hành cho các cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:1,6.
  • Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.968 tỷ đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:4,046.
  • Năm 2009: Hoàn thành việc tái cấu trúc công ty, OGC nắm giữ cổ phần chi phối của các công ty con là OHC, OSC, OMC và CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng VNT.
  • Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ đồng thông qua phát hành riêng lẻ.
  • Ngày 04/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • Tháng 9/2011: OceanGroup triển khai hệ thống Oceanmart – đây là mạng lưới trung tâm thương mại  với các chức năng: ngân hàng thương mại, trung tâm thu mua hàng nông sản cho nông nghiệp nông thôn, trung tâm thương mại, siêu thị, nhà hàng dịch vụ và vui chơi giải trí tại các huyện, thị, thành phố trực thuộc tỉnh.
  • Tháng 2/2012: Tập đoàn Đại Dươngký kết thỏa thuận hợp tác với Bộ Tư Lệnh BĐBP. Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương chỉ đạo các đơn vị thành viên chủ động phối hợp với Bộ Tư lệnh BĐBP, trực tiếp là Bộ chỉ huy BĐBP các tỉnh, thành phố, các đồn, đơn vị BĐBP xây dựng các bản làng biên giới thành các điểm sáng về kinh tế - xã hội, quốc phòng – an ninh.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Bất động sản;
  • Khách sạn;
  • Dịch vụ Tài chính;
  • Truyền Thông.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung đầu tư vào các lĩnh vực cốt lõi: bất động sản, khách sạn, tài chính, truyền thông và thương mại thực phẩm.
  • Tiếp tục đầu tư góp vốn vào các công ty con và công ty liên kết, trong đó tập trung vào lĩnh vực ngân hàng (thông qua góp vốn vào OJB).
Địa chỉ: Số 4 Láng Hạ, phường Thành Công
Điện thoại: +84437726789
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.oceangroup.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Chứng khoán Đại Dương Công ty con 0,00 75%
CTCP Khách sạn và Dịch vụ Đại Dương Công ty con 0,00 79%
CTCP Truyền thông Đại Dương Công ty con 0,00 50%
CTCP Bất động sản Đại Dương Công ty con 0,00 50%
Sở Giao dịch hàng hóa INFO Công ty con 12,75 85%
CTCP Đầu tư Licogi Lê Văn Lương Công ty con 0,72 89%
CTCP Đầu tư và Phát triển kinh doanh Công trình công nghiệp Việt Sing Công ty con 2,35 98%
CTCP Đầu tư THT Việt Nam Công ty con 1,95 65%
CTCP Phát triển Tài nguyên Thiên nhiên Đại Dương Công ty liên kết 4,14 0%
Ngân hàng TMCP Đại Dương (Ocean Bank) Công ty liên kết 0,00 20%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2012

Doanh Thu 3.126,67 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 1.927,73 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 1.638,57 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 3.000,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX681.246,8 +681.243,9 (23.572.451,9%) 0,427,4

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược