NVB

Ngân hàng TMCP Nam Việt (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q2 2012Q1 2012Q4 2011Q3 2011
TỔNG TÀI SẢN
  22.542.84423.849.68722.573.30922.731.053
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
  272.012328.801366.339313.788
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
  942.4731.245.754958.601477.660
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  1.817.8382.907.9573.058.7743.725.284
Chứng khoán kinh doanh
      
Chứng khoán kinh doanh
      
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
      
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  2.703252252 
Cho vay khách hàng
  13.067.37813.673.10712.754.18712.733.259
Cho vay khách hàng
  13.231.12313.829.26312.914.68212.868.972
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -163.744-156.156-160.495-135.713
Chứng khoán đầu tư
  2.480.6711.941.1791.866.9371.866.970
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  780.671241.179166.937166.970
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  1.700.0001.700.0001.700.0001.700.000
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
      
Góp vốn, đầu tư dài hạn
  700.127700.127706.815706.115
Đầu tư vào công ty con
      
Đầu tư vào công ty liên doanh
      
Đầu tư dài hạn khác
  703.515703.515706.815706.115
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -3.388-3.388  
Tài sản cố định
  136.184137.643139.943128.352
Tài sản cố định hữu hình
  71.33972.53274.56568.202
Tài sản cố định thuê tài chính
      
Tài sản cố định vô hình
  64.84565.11165.37760.150
Bất động sản đầu tư
      
Các tài sản khác
  3.123.4592.914.8672.721.4612.779.625
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
  22.542.84423.849.68722.573.30922.731.053
Tổng nợ phải trả
  19.267.52220.530.31919.343.22319.534.093
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
   1.031.23951.238149.190
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
  703.330 3.475.8285.323.226
Tiền gửi của khách hàng
  17.915.15618.728.19214.822.28312.006.033
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
      
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
  340.378373.080374.014303.234
Phát hành giấy tờ có giá
   32.831259.6981.217.072
Các khoản nợ khác
  308.658364.975360.163535.338
Vốn chủ sở hữu
  3.275.3223.319.3683.230.0863.196.960
Vốn của tổ chức tín dụng
  2.980.5712.980.5712.980.5712.980.572
Quỹ của tổ chức tín dụng
  124.04968.76868.26868.268
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Lợi nhuận chưa phân phối
  170.702270.029181.247148.121
Lợi ích của cổ đông thiểu số
      
Nhóm ngành: Ngân hàng
Vốn điều lệ: 3.010.215.520.000 VND
KL CP đang niêm yết: 301.021.552 CP
KL CP đang lưu hành: 297.669.552 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 18/09/1995: Ngân hàng TMCP Nam Việt tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Sông Kiên được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 1,1 tỷ đồng.
  • Ngày 02/11/1995: Ngân hàng chính thức đi vào hoạt động với trụ sở chính tại tỉnh Kiên Giang.
  • Ngày 19/01/2001: Tăng vốn điều lệ lên 2,6 tỷ đồng.
  • Ngày 10/10/2001: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
  • Ngày 14/04/2004: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
  • Ngày 26/05/2005: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
  • Ngày 16/05/2006: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
  • Ngày 18/05/2006: Được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân hàng TMCP đô thị, đổi tên thành ngân hàng TMCP Nam Việt và chuyển trụ sở chính về TP Hồ Chí Minh.
  • Ngày 13/06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
  • Ngày 26/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
  • Ngày 13/09/2010: Cổ phiếu của ngân hàng được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Huy động vốn của các tổ chức và cá nhân thuộc các thành phần kinh tế dưới mọi hình thức; tiếp nhận nguồn vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; vay vốn của NHNN và các tổ chức tín dụng khác;
  • Cho vay các tổ chức và cá nhân dưới các hình thức cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tài chính và các hình thức khác theo quy định của NHNN;
  • Cung cấp các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ dưới các hình thức cung ứng các phương tiện thanh toán, dịch vụ thanh toán trong nước, dịch vụ thanh toán quốc tế khi được NHNN cho phép, dịch vụ thu hộ và chi hộ, dịch vụ ngân quỹ, các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của NHNN.
  • Thực hiện các hoạt động kinh doanh khác như góp vốn, mua cổ phần, liên doanh theo quy định của pháp luật; tham gia thị trường tiền tệ theo quy định của NHNN; kinh doanh ngoại hối và vàng khi được NHNN cho phép; ủy thác, nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động Ngân hàng; cung ứng dịch vụ bảo hiểm theo quy định của pháp luật; cung ứng dịch vụ tư vấn tài chính và tiền tệ, dịch vụ bảo quản tài sản và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tăng cường, mở rộng mạng lưới giao dịch và đa dạng hóa kênh phân phối sản phẩm dịch vụ. Kế hoạch đến cuối năm 2010 đạt 100 điểm giao dịch.
  • Chú trọng khai thác những sản phẩm liên quan đến nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ, thanh toán quốc tế, cho vay VND bảo đảm giá trị theo ngoại tệ, nhóm sản phẩm cho vay phục vụ đời sống, dịch vụ e - Navibank, bảo lãnh phát hành trái phiếu doanh nghiệp, tiết kiệm tích lũy lãi suất, tích lũy thời gian, quyền chọn ngoại tệ, bảo đảm thanh toán, dịch vụ đại lý bảo hiểm.
  • Xây dựng hệ thống và quản trị ngân hàng hiện đại.
  • Trong năm 2010 Navibank sẽ tăng vốn điều lệ lên 3.500 tỷ đồng.
Địa chỉ: 3-3A-3B- 5 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành
Điện thoại: +84838216216
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.navibank.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác tài sản Nam Việt Ngân Hàng Công ty con 5,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 276,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 207,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX31,0 0,0 (0,0%) 2,67,0
HSX468.910,4 +468.875,8 (1.355.132,5%) 2,20,0
HSX115.015,9 +114.991,1 (462.740,8%) 2,59,0
HSX442.368,1 +442.354,2 (3.182.404,6%) 2,36,9
HSX88.474,0 +88.437,0 (239.342,4%) 2,10,0
HSX743.178,5 +743.157,3 (3.513.746,1%) 3,24,3
HNX9,7 +0,1 (1,0%) 0,415,0
HNX8,1 0,0 (0,0%) -2,0-3,3
HSX238.878,9 +238.865,4 (1.769.373,0%) 2,49,5
HSX477.757,7 +477.728,8 (1.653.041,0%) 4,50,0
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược