NSC

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Trung Ương (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q4 2011Q3 2011Q2 2011Q1 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  280.650200.228228.943166.610
Tiền và tương đương tiền
  19.00760.40660.45252.863
Tiền
  19.00720.00537.34515.263
Các khoản tương đương tiền
   40.40123.10837.600
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  110.78138.01098.79664.311
Phải thu khách hàng
  100.96831.77593.96256.568
Trả trước người bán
  8.4544.3553.0684.745
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.6231.9901.8773.331
Dự phòng nợ khó đòi
  -265-110-110-333
Hàng tồn kho, ròng
  148.790100.62568.92447.279
Hàng tồn kho
  149.465101.12269.32547.653
Dự phòng giảm giá HTK
  -675-497-401-374
Tài sản lưu động khác
  2.0721.1877712.157
Trả trước ngắn hạn
  1.61280246880
Thuế VAT phải thu
  92126133152
Phải thu thuế khác
  5106106106
Tài sản lưu động khác
  3648752851.018
TÀI SẢN DÀI HẠN
  81.89779.37781.59883.495
Phải thu dài hạn
  46   
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  46   
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  54.33751.30052.75351.848
GTCL TSCĐ hữu hình
  46.52044.97746.22245.236
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  71.18767.78967.63765.282
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -24.666-22.812-21.415-20.046
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  3.7912.7802.8692.947
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  5.0673.9673.9673.967
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -1.275-1.187-1.098-1.020
Xây dựng cơ bản dở dang
  4.0263.5433.6633.665
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  3.5203.3533.3534.178
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  1.8131.6331.6331.818
Đầu tư dài hạn khác
  3.9443.9443.9443.944
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -2.237-2.224-2.224-1.584
Lợi thế thương mại
  23.90124.56525.22926.859
Tài sản dài hạn khác
  93159263610
Trả trước dài hạn
  93159261610
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
    3 
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  362.548279.606310.541250.105
NỢ PHẢI TRẢ
  144.18860.96497.81361.500
Nợ ngắn hạn
  143.58560.46297.31160.896
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  76.44813.54637.74214.910
Người mua trả tiền trước
  15.5179.68210.8734.778
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.0481.8531.4956.655
Phải trả người lao động
  22.20523.58924.67213.065
Chi phí phải trả
  1.30924354113
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  16.6142.95113.23012.350
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
   8.817  
Nợ dài hạn
  603502502604
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  374467467561
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
     8
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  35353535
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  214.334214.674208.781184.783
Vốn và các quỹ
  214.334214.674208.781184.783
Vốn góp
  82.56282.56281.34281.342
Thặng dư vốn cổ phần
  54.79854.79854.79854.808
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
     -1
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  1.467 29 
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  28.98928.98928.98929.391
Quỹ dự phòng tài chính
  5.8925.8925.8926.052
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
   42.433  
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  40.626 37.73013.191
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  4.0263.9683.9483.822
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  362.548279.606310.541250.105
Nhóm ngành: Nuôi trồng nông & hải sản
Vốn điều lệ: 100.298.380.000 VND
KL CP đang niêm yết: 8.256.161 CP
KL CP đang lưu hành: 9.907.393 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn thành lập năm 1968.
  • Năm 1993 đổi thành Công ty Giống Cây trồng Trung ương I.
  • Năm 2003 chuyển thành Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Trung ương I.
  • Tháng 11 Công ty tăng VĐL lên 36 tỷ đồng và niêm yết cổ phiếu tại Hose.
  • Tháng 6/2008 Công ty tăng VĐL lên 57.659.500.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại giống cây trồng nông, lâm nghiệp.
  • Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại nông sản, các loại vật tư và thiết bị nông nghiệp.
  • Chế biến, kinh doanh nông sản.
  • Kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ du lịch.
  • Đại lý bán buôn bán lẻ hàng hoá và kinh doanh xăng dầu.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đẩy mạnh công tác nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, trong đó tập trung vào việc tạo ra các tổ hợp lúa lai và ngô lai mới mang thương hiệu Công ty.
  • Đầu tư phát triển nguồn lực con người trong đó trọng tâm là phát triển đội ngũ kỹ sư, cán bộ kỹ thuật trẻ có trình độ, được đào tạo cơ bản và chuyên sâu, kết hợp với sự hướng dẫn của đội ngũ nhà khoa học.
  • Đầu tư vào hệ thống cơ sở vật chất, máy móc thiết bị phục vụ cho việc phát triển và sản xuất giống mới của Công ty.
  • Hoàn thiện công tác quản lý, đẩy mạnh công tác điều tra, tìm kiếm, phát triển thị trường mới và tổ chức phân phối.
  • Năm 2010 công ty có kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản các dự án sau: dự án đầu tư xây dựng chi nhánh miền Trung va Tây Nguyên (vốn đầu tư 3 tỷ đồng), dự án cải tạo đồng ruộng vàkhu khảo nghiệm chương trình diễn và chọn tạo tại XN Ba Vì (1,65 tỷ đồng), đầu tư thiết bị chế biến giống, phương tiện vận tải và mua giống mới... Tổng giá trị đầu tư là 44,25 tỷ đồng.
Địa chỉ: Số 1 Lương Định Của, P Phương Mai
Điện thoại: +84438523294
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vinaseed.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Giống Nông lâm nghiệp Quảng Nam Công ty liên kết 1,82 32,17%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 450,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 72,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 54,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 82,56 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX44.236,9 +44.225,7 (394.872,4%) 2,88,8
HSX460.063,1 +460.028,5 (1.329.562,1%) 8,94,7
HSX17.694,9 +17.680,8 (125.395,5%) 1,68,0
HSX8.847,4 +8.842,2 (170.370,3%) 2,38,5
HSX628.162,8 +628.141,3 (2.928.397,9%) 1,08,4
HSX230.031,5 +230.018,7 (1.797.021,0%) 0,712,2
UPCOM0,0 -0,6 (-100,0%) 0,85,8
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 2,72,6
HNX0,0 -3,1 (-100,0%) 1,12,9
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) -36,90,0
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược