MNC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Mai Linh Bắc Trung Bộ (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  86.32476.36478.60769.873
Tiền và tương đương tiền
  3.5065.1791.6292.014
Tiền
  3.5065.1791.6292.014
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  32.71132.71132.71132.711
Đầu tư ngắn hạn
  32.71132.71132.71132.711
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  31.97521.36425.81318.209
Phải thu khách hàng
  7.9825.6164.1994.140
Trả trước người bán
  1.0051.3181.9541.804
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  23.07114.43019.65912.265
Dự phòng nợ khó đòi
  -83   
Hàng tồn kho, ròng
  13.31412.59311.64310.868
Hàng tồn kho
  13.50912.78811.83811.063
Dự phòng giảm giá HTK
  -195-195-195-195
Tài sản lưu động khác
  4.8174.5176.8116.072
Trả trước ngắn hạn
  2.8953.1023.7523.118
Thuế VAT phải thu
  673117491.523
Phải thu thuế khác
  51311811818
Tài sản lưu động khác
  1.3419852.1921.413
TÀI SẢN DÀI HẠN
  329.314338.393345.505335.287
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  323.088331.631337.924327.492
GTCL TSCĐ hữu hình
  284.328295.552289.906284.068
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  396.712398.778383.644367.617
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -112.384-103.226-93.738-83.550
GTCL tài sản thuê tài chính
    742890
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
    3.5593.559
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
    -2.818-2.669
GTCL tài sản cố định vô hình
  31.73031.82031.83331.845
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  31.80131.88131.88131.881
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -71-60-48-36
Xây dựng cơ bản dở dang
  7.0294.25915.44510.690
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  3.1033.2383.3733.508
Tài sản dài hạn khác
  3.1233.5234.2074.287
Trả trước dài hạn
  3.1203.5204.0144.093
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  33193193
TỔNG TÀI SẢN
  415.638414.757424.112405.160
NỢ PHẢI TRẢ
  312.276312.935321.742305.446
Nợ ngắn hạn
  151.748138.988115.064112.848
Vay ngắn hạn
  107.630104.36065.09071.428
Phải trả người bán
  13.9279.03814.13810.390
Người mua trả tiền trước
  423463156
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  6.6755.2014.8454.321
Phải trả người lao động
  5.4017.3054.8865.953
Chi phí phải trả
  5.7731.67311.2525.610
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  12.38111.28714.64614.837
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  160.528173.948206.678192.598
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  49.79042.42844.21240.967
Vay dài hạn
  110.738131.519162.466151.191
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  98.41096.89797.46494.955
Vốn và các quỹ
  98.41096.89797.46494.955
Vốn góp
  80.69370.17170.17170.171
Thặng dư vốn cổ phần
  28910.81110.81110.811
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  7777
Quỹ dự phòng tài chính
  222222222222
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  17.19815.68516.25213.743
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  4.9514.9254.9064.760
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  415.638414.757424.112405.160
Nhóm ngành: Dịch vụ vận tải
Vốn điều lệ: 70.171.300.000 VND
KL CP đang niêm yết: 7.017.130 CP
KL CP đang lưu hành: 8.069.699 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đà Nẵng -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 30/10/2000 Công ty Cổ phần Mai Linh Bắc Trung Bộ tiền thân là Công ty Cổ phần Mai Linh Đà Nẵng được thành lập với vốn điều lệ 1,8 tỷ.
  • Ngày 18/1/2001 Công ty chính thức hoạt động kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và một số vùng lân cận. Năm 2001 Công ty tăng vốn điều lệ lên 11,7 tỷ.
  • Năm 2007 Công ty tăng vốn điều lệ lên 52,6 tỷ sau khi phát hành cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi cho cán bộ công nhân viên và cổ đông hiện hữu.
  • Năm 2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 70,1 tỷ đồng sau khi chia cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư cổ phần cho cổ đông hiện hữu.
  • Tháng 3/2009 Công ty khởi công xây dựng trạm dừng chân Mai Linh Quảng Bình bao gồm Nhà điều hành, Bãi để xe, Nhà hàng, Xưởng BDSC, cây xăng và các hạng mục dịch vụ khác..
  • Năm 2009 Công ty tăng đầu xe Taxi lên 300 chiếc tại thành phố Đà Nẵng, đưa dòng xe cao cấp   thương hiệu Mai Linh Limousine vào thị trường Huế và Hội An. Thực hiện thành công dự án xe buýt Mai Linh tại Quảng Ngãi. Ứng dụng và đưa vào khai thác phần mềm quản lý Tổng đài điều hành Taxi tại Mai Linh Đà Nẵng,Mai Linh Huế và Mai Linh Quảng Ngãi.
  • Ngày 16/12/2010 Công ty chính thức niêm yết 7.017.130 cổ phiếu trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Vận tải hành khách bằng Taxi, Vận tải hành khách theo hợp đồng và vận tải khách theo tuyến cố định bằng xe chất lượng cao Express. Du lịch lữ hành nội địa và Quốc tế, các dịch vụ phục vụ khách du lịch. Dịch vụ quảng cáo.
  • Đại lý vé máy bay trong nước và quốc tế. Sửa chữa và đóng mới phương tiện vận tải thuỷ, bộ...Đại lý vé tàu hoả, tàu cánh ngầm, taxi nước. Đại lý bán ô tô, phụ tùng ô tô và các phương tiện vận tải khác.
  • Dạy nghề ngắn hạn.
  • Tư vấn quản lý chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế.
  • Dịch vụ cho thuê xe ô tô.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Trở thành nhà cung cấp dịch vụ tốt nhất ở những nơi Mai Linh có mặt, trong đó Mai Linh Bắc Trung Bộ cũng là một tầm nhìn chung của Tập đoàn.
  • Trở thành tập đoàn kinh tế đa ngành, trong đó lấy hoạt động vận tải làm chủ lực.
  • Tiếp tục đầu tư mở rộng nhanh thị trường Dung Quất, Quãng Ngãi, Núi Thành và Tam Kỳ.
  • Công ty mở rộng chiến lược kinh doanh sang các lĩnh vực khác như vận tải hành khách đường bộ, cho thuê xe, bán vật tư phụ tùng hàng hóa, bảo dưỡng sửa chữa...
  • Mở chi nhánh kinh doanh tại thị trường TP HCM với quy mô 200 đầu xe.
  • Lượng đầu xe kinh doanh dự kiến phát triển theo lộ trình: Năm 2010 bình quân xe hoạt động là 750 xe. Năm 2011 là 850 xe. Năm 2012 là 1000 xe.
  • Công ty đầu tư đưa dòng xe taxi cao cấp Limousine vào kinh doanh nhằm đáp ứng nhu cầu dịch vụ chất lượng cao của khách hàng tại các thị trường du lịch trọng điểm của Miền Trung.

 

Địa chỉ: Số 92, đường 2/9
Điện thoại: 845116257888
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.mailinh.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Mai Linh Quảng Ngãi Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Mai Linh Hội An Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Mai Linh Tam Kỳ Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Mai Linh Huế Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Mai Linh Quảng Trị Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Mai Linh Quảng Bình Công ty con 0,00 75%
Công ty TNHH MTV Cà phê Arabica Mai Linh Công ty con 0,00 100%
Công ty cổ phần Đầu tư _ Xây dựng và Khai thác Điểm Đỗ và Trạm dừng Mai Linh Công ty con 0,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2012

Doanh Thu 385,93 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 30,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 23,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 150,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX38,0 0,0 (0,0%) 1,84,3
HNX4,5 0,0 (0,0%) -0,7-4,5
HNX11,7 0,0 (0,0%) 4,63,0
HSX16,4 0,0 (0,0%) 4,03,2
HSX619.315,3 +619.309,3 (10.443.664,9%) 0,310,7
HNX4,2 -0,2 (-4,5%) 0,74,1
UPCOM0,0 -40,0 (-100,0%) 10,40,0
HNX0,0 -8,6 (-100,0%) 0,48,5
HNX0,0 -54,0 (-100,0%) 3,33,5
HNX17,6 +1,6 (10,0%) 0,322,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược