MHL

Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  42.52672.03747.99549.019
Tiền và tương đương tiền
  4.04915.24113.09316.201
Tiền
  4.04915.24113.0933.501
Các khoản tương đương tiền
     12.700
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
   4201.0001.000
Đầu tư ngắn hạn
   4201.0001.000
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  18.94218.80120.9638.796
Phải thu khách hàng
  18.76916.78417.1879.525
Trả trước người bán
  6652.4461764
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2513154.30733
Dự phòng nợ khó đòi
  -743-743-706-766
Hàng tồn kho, ròng
  18.02733.48910.76018.064
Hàng tồn kho
  18.06933.53110.88518.189
Dự phòng giảm giá HTK
  -42-42-125-125
Tài sản lưu động khác
  1.5074.0862.1794.958
Trả trước ngắn hạn
  734801730362
Thuế VAT phải thu
  7372.6091994.587
Phải thu thuế khác
  1111
Tài sản lưu động khác
  356741.2497
TÀI SẢN DÀI HẠN
  8.8978.20411.73911.544
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  6.6616.99410.43310.775
GTCL TSCĐ hữu hình
  6.6616.99410.31010.775
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  11.27711.19615.29115.202
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -4.617-4.203-4.981-4.427
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
    124 
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.2361.2101.306770
Trả trước dài hạn
  1.495469555653
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
    101
Các tài sản dài hạn khác
  741741741116
TỔNG TÀI SẢN
  51.42380.24159.73560.563
NỢ PHẢI TRẢ
  9.09935.75916.16314.082
Nợ ngắn hạn
  9.01635.66916.06513.983
Vay ngắn hạn
  5.44716.5475.695 
Phải trả người bán
  2.78116.4658.67712.501
Người mua trả tiền trước
  314841181
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4142.0011.4631.353
Phải trả người lao động
      
Chi phí phải trả
   94  
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
     6
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  84909899
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  6613 
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  78848499
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  42.32444.48243.57246.481
Vốn và các quỹ
  42.32444.48243.57246.481
Vốn góp
  43.71643.71643.71639.764
Thặng dư vốn cổ phần
     3.953
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -2.295-2.295-2.153 
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  454505050
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  4483.0101.9582.714
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  51.42380.24159.73560.563
Nhóm ngành: Thép và sản phẩm thép
Vốn điều lệ: 39.763.500.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.976.350 CP
KL CP đang lưu hành: 3.834.050 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Chứng khoán Sài Gòn Thương tín -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tháng 8/2007: Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 6,5 tỷ đồng.
  • Năm 2008, Công ty đã phát triển thêm phân xưởng II tại Lô D3 Khu Tiểu Thủ Công Nghiệp Lê Minh Xuân, Ấp 1, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh với tổng diện tích là 800m2 với mục đích chuyên sản xuất các mặt hàng trang trí nội thất cao cấp.
  • Tháng 12/2008, Công ty đã xây dựng thành công hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2008.
  • Tháng 3/2009, Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên mở rộng thêm ngành nghề kinh doanh vào lĩnh vực mua bán sắt thép các loại.
  • Tháng 04/2009, Văn Phòng Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên chính thức được thành lập tại điểm R1-49 Khu Phố Hưng Phước 4, Phú Mỹ Hưng, Đường Bùi Bằng Đoàn, Phường Tân Phong, Quận 7.
  • Tháng 5/2009, Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên khai trương Cửa hàng Minh Hữu Liên tại địa chỉ 1022 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 3, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân cung cấp tới khách hàng các sản phẩm nội thất như bàn ghế, giường tủ; ống thép, thép tấm các loại.
  • Ngày 15/10/2009, Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên đã chính thức trở thành công ty đại chúng.
  • Ngày 26/11/2009: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, mua bán sản phẩm gia dụng: bàn, ghế, xe đẩy, tủ, kệ bằng kim loại (không rèn, đúc, cắt, cán, kéo kim loại, dập, gò, hàn, sơn, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
  • Bán buôn: đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; sắt, thép.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Củng cố thị trường trong nước nhằm gia tăng thị phần và khẳng định thương hiệu Ming.
  • Tập trung mở rộng hệ thống phân phối ra các tỉnh thành lân cận nhằm tiếp cận đến mọi đối tượng khách hàng đồng thời thực hiện chính sách chăm sóc khách hàng tận tình chu đáo hơn.
  • Đẩy mạnh việc khảo sát tại các thị trường Mỹ, Úc và EU nhằm tìm hiểu các mẫu mã mới có chất lượng và kiểu dáng phù hợp với thị hiếu khách nước ngoài.
Địa chỉ: R1-49 KP Hưng Phước 4 – Phú Mỹ Hưng – Đường Bùi Bằng Đoàn – P. Tân Phong
Điện thoại: +84837505670
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.minghuulien.com
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 8,50 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 6,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,3 (-100,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX4,4 +0,4 (10,0%) 1,35,6
HSX41,0 0,0 (0,0%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX26.542,2 +26.527,7 (182.949,9%) 1,55,5
HSX44.237,2 +44.202,5 (127.568,5%) 2,310,4
HSX8.847,4 +8.839,8 (115.251,1%) 3,76,5
HNX4,1 0,0 (0,0%) 0,429,3
HNX0,0 -10,9 (-100,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược