MCG

Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.625.8791.567.4251.602.8881.555.907
Tiền và tương đương tiền
  211.57529.75740.179303.269
Tiền
  15.97411.25712.64460.569
Các khoản tương đương tiền
  195.60118.50027.535242.700
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  83.050242.313276.15748.894
Đầu tư ngắn hạn
  87.958252.786294.13166.868
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -4.909-10.473-17.974-17.974
Các khoản phải thu
  507.525584.732598.841573.058
Phải thu khách hàng
  329.215369.957376.076324.565
Trả trước người bán
  137.516173.838186.828222.106
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  47.75542.40437.40527.854
Dự phòng nợ khó đòi
  -6.961-1.467-1.467-1.467
Hàng tồn kho, ròng
  768.631663.359624.260572.518
Hàng tồn kho
  769.843664.571625.472573.729
Dự phòng giảm giá HTK
  -1.212-1.212-1.212-1.212
Tài sản lưu động khác
  55.09847.26463.45158.168
Trả trước ngắn hạn
  235820665463
Thuế VAT phải thu
  13.3276.28111.0756.658
Phải thu thuế khác
    5 
Tài sản lưu động khác
  41.53640.16351.70551.047
TÀI SẢN DÀI HẠN
  704.005699.180577.121449.612
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  258.368243.877230.953206.353
GTCL TSCĐ hữu hình
  105.605112.475119.664117.966
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  255.493255.493255.434247.431
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -149.888-143.018-135.770-129.465
GTCL tài sản thuê tài chính
  1.1901.4221.6551.888
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  2.7942.7942.7942.794
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -1.605-1.372-1.139-906
GTCL tài sản cố định vô hình
  46333724
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  108919173
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -62-58-54-49
Xây dựng cơ bản dở dang
  151.527129.946109.59686.475
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  444.908454.441345.129242.142
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  344.020345.930288.964185.977
Đầu tư dài hạn khác
  109.375109.37557.03057.030
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -8.487-865-865-865
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  7288631.0391.117
Trả trước dài hạn
  426559734810
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  36383940
Các tài sản dài hạn khác
  266266266266
TỔNG TÀI SẢN
  2.329.8842.266.6052.180.0102.005.518
NỢ PHẢI TRẢ
  1.622.7861.550.9301.466.8501.279.268
Nợ ngắn hạn
  1.284.1481.217.9211.132.350947.007
Vay ngắn hạn
  702.643703.604785.092596.775
Phải trả người bán
  158.520130.54499.975104.720
Người mua trả tiền trước
  184.758121.428141.637144.754
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  8.1309.81513.21312.961
Phải trả người lao động
  7.5589.2128.4189.312
Chi phí phải trả
  20.43713.07617.17513.425
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  189.497217.37153.95451.823
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  338.638333.010334.499332.262
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  84.03987.10087.10097.100
Vay dài hạn
  251.149243.200244.086231.562
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.5071.4371.3521.267
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  704.913713.489711.275724.385
Vốn và các quỹ
  704.794713.365711.145724.250
Vốn góp
  575.100575.100575.100575.100
Thặng dư vốn cổ phần
  169.301169.301169.301169.301
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -73.426-73.426-73.426-59.996
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   2.633  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  22.84722.84722.84722.847
Quỹ dự phòng tài chính
  5.9705.9705.9705.970
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  5.00210.94011.35411.028
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  119124130135
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  119124130 
Vốn ngân sách nhà nước
     135
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  2.1852.1851.8851.865
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.329.8842.266.6052.180.0102.005.518
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 575.100.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 57.510.000 CP
KL CP đang lưu hành: 52.050.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần Công ty cổ phần Cơ Điện và Xây dựng Việt Nam tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo (Xưởng máy 250A-Bạch Mai Hà Nội – Thuộc Tổng cục trang bị kỹ thuật – Bộ NN&PTNT) được thành lập theo Quyết định số 07/NN-QĐ ngày 08/03/1956.
  • Ngày 21/3/1969, Xưởng máy 250A đổi tên thành Nhà máy đại tu máy kéo Hà nội và đến năm 1977 được đổi tên thành Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I Hà nội.
  • Năm 1993, theo chủ trương của Chính Phủ về việc thành lập lại doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Cơ điện và Phát triển Nông thôn được thành lập trên cơ sở Nhà máy cơ điện Nông nghiệp I Hà nội với ngành nghề kinh doanh chủ yếu là công nghiệp sản xuất thiết bị, phụ tùng máy nông nghiệp, thương nghiệp bán buôn, bán lẻ và công nghiệp khác.
  • Năm 2002, Bộ trưởng bộ NN&PTNT ban hành quyết định sáp nhập Công ty cơ điện nông nghiệp và Thủy lợi 5 vào Công ty cơ điện và phát triển nông thôn, năm 2003, sáp nhập các công ty Cơ điện NN&TL 6, Cơ điện NN&TL 7 và công ty Cơ điện NN&TL 10 vào Công ty cơ điện và phát triển nông thôn và đổi tên thành Công ty Cơ điện – Xây dựng Nông nghiệp và Thủy lợi Hà Nội.
  • Ngày 9/12/2004, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ra Quyết định số 4465/QĐ/BNNTCCB chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện và Xây dựng nông nghiệp và Thủy lợi Hà Nội thành Công ty cổ phần Cơ điện và Xây dựng với vốn điều lệ 12 tỷ đồng.
  • Ngày 21/06/2007, công ty đổi tên thành CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam. Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
  • Ngày 21/05/2008: Thay đổi đăng ký kinh doanh lần thứ 6 tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng.
  • Ngày 24/09/2009: Niêm yết và giao dịch 13,2 triệu cổ phiếu trên sàn HOSE.
  • Đến 15/01/2010: Số vốn thực góp của Công ty là 132 tỷ đồng.
  • Ngày 18/04/2010: Tiến hành phát hành cổ phiếu thưởng và chào bán riêng lẻ tăng vốn điều lệ thực góp đạt 168 tỷ đồng.
  • Tháng 07/2010: Thực hiện chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi phát hành năm 2009 tăng vốn điều lệ lên 188 tỷ đồng.
  • Ngày 15/8/2011: Công ty thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 12, với vốn điều lệ là 575.100.000.000 đồng
Ngành nghề kinh doanh:
  • Về cơ khí và điện: chế tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị phụ tùng cơ khí phục vụ cho ngành nông nghiệp, lâm diêm nghiệp, thủy lợi và xây dựng; Chế tạo thiết bị nâng hạ máy và thiết bị dây chuyền chế biến nông sản; cà phê, mía đường ,chè; Lắp ráp xe tải nhỏ phục vụ nông thôn; Thiết kế và sản xuất các loại bơm đến 8000m3/h; Xây lắp đường dây và trạm biến thế điện 35 KV; Chế tạo tủ điện hạ thế, tủ điều khiển trung tâm phục vụ thủy lợi và công nghiệp chế biến; Sản xuất và kinh doanh điện.
  • Về xây dựng: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, xây dựng công trình thủy lợi, hồ đầu mối, kênh mương, kè và đập; Xây lắp các công trình dân dụng, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, nước sạch nông thôn và vệ sinh môi trường; Chế tạo vỏ bọc che công trình công nghiệp; Đào lắp đất đá, san lấp mặt bằng, phát triển hạ tầng.
  • Về thương mại và dịch vụ: kinh doanh nội địa và xuất nhập khẩu các loại vật tư máy móc thiết bị, hóa chất phục vụ nông nghiệp (trừ hóa chất Nhà nước cấm) và chế biến nông sản; Kinh doanh lương thực thực phẩm và nông lâm sản; Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, gương, kính, ván nhân tạo; Cho thuê nhà ở, văn phòng làm việc, kho bãi, nhà xưởng; Kinh doanh khách sạn và dịch vụ lữ hành (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar).
  • Đầu tư, xây dựng công trình nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi, công nghiệp, dân dụng, giao thông, cơ sở hạ tầng nông thôn.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư một số thiết bị để đảm bảo cung cấp cho các nhà máy thủy điện và công trình thủy điện với khối lượng trên 1.200 tấn sản phẩm/năm, dây chuyền phôi đúc gang, thép, thép hợp kim và thép không rỉ theo công nghệ đúc tiên tiến với sản lượng 900-1000 tấn sản phẩm/năm.
  • Đầu tư, mở rộng một số dây chuyền thiết bị phục vụ ngành chế biến như chế biến rau quả công suất 1.500 tấn sản phẩm/năm, chế biến cà phê theo công nghệ ướt 10 tấn quả tươi/ngày.
  • Công ty có kế hoạch kinh doanh sản xuất trong năm 2011 với tổng giá trị sản xuất là 1.726 tỷ đồng, tổng giá trị doanh thu là 1.817 tỷ đồng, tổng lợi nhuận sau thuế là 133.8 tỷ đồng, tỷ lệ trả cổ tức dự kiến là 15 %.
Địa chỉ: Ngõ 102, Trường Chinh, Phương Mai
Điện thoại: 84438693434
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.mecojsc.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Meco Công ty con 0,56 89%
CTCP Đầu tư Phát triển Khu công nghiệp Hà Tĩnh - MECO (HIZIDCO) Công ty con 0,00 52,2%
CTCP Đầu tư Thủy điện AnPha (ANPHA-EL) Công ty con 1,48 96%
Công ty Meco Mining Công ty con 0,00 75%
CTCP Thủy điện Thác Xăng Công ty con 0,11 80%
Công ty Cổ phần Ván nhân tạo Yên Bái Công ty liên doanh 1,38 46%
Công ty CP Cơ điện và Xây dựng Hoà Bình Công ty liên doanh 0,22 46%
CTCP Đầu tư và Xây dựng 44 Công ty liên doanh 0,00 28,05%
CTCP BP Tư vấn và Đầu tư - Xây dựng Công ty liên doanh 0,00 30%
CTCP EVN Quốc tế Công ty liên doanh, liên kết 12,00 5%
CTCP Thủy điện Văn Chấn Công ty liên kết 7,01 50%
CTCP AP Meco Công ty liên kết 0,00 10%
CTCP Cơ điện và Xây dựng số 5 (Meco V) Công ty liên kết 0,00 30%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Công bố thông tinQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.817,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 178,40 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 133,80 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,0 (-100,0%) 1,37,1
HSX681.246,8 +681.241,0 (11.705.171,1%) 1,84,8
UPCOM0,0 -3,9 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -49,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX176.947,5 +176.920,0 (643.345,4%) 4,13,4
HSX221.184,2 +221.163,5 (1.065.848,0%) 3,04,2
HNX0,0 -6,0 (-100,0%) 2,23,5
HSX15,5 0,0 (0,0%) 0,78,2
UPCOM0,0 -9,2 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -6,6 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược