MBB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q2 2012Q1 2012Q4 2011Q3 2011
TỔNG TÀI SẢN
  150.870.356144.629.453138.482.195115.014.457
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
  1.033.894830.263917.418840.501
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
  7.454.0342.558.6216.033.9933.063.146
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  38.687.57442.792.71841.145.50527.553.003
Chứng khoán kinh doanh
  305.375819.760416.4321.059.673
Chứng khoán kinh doanh
  514.0031.064.232779.5851.299.828
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -208.628-244.473-363.153-240.155
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
      
Cho vay khách hàng
  64.344.31759.948.57457.928.99854.710.532
Cho vay khách hàng
  65.476.22661.318.89359.045.36555.965.869
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -1.131.909-1.370.318-1.116.367-1.255.337
Chứng khoán đầu tư
  26.328.04425.161.86218.097.06016.827.934
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  23.057.38520.944.49014.400.0578.583.176
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  3.911.1874.803.7154.403.6948.773.533
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -640.528-586.344-706.691-528.775
Góp vốn, đầu tư dài hạn
  1.817.7161.688.7421.751.7072.420.667
Đầu tư vào công ty con
      
Đầu tư vào công ty liên doanh
  282.312155.09549.17391.000
Đầu tư dài hạn khác
  1.636.1951.645.0511.821.3562.440.454
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -100.792-111.403-118.822-110.787
Tài sản cố định
  1.537.6181.557.5051.551.9761.564.369
Tài sản cố định hữu hình
  468.232478.413470.820471.373
Tài sản cố định thuê tài chính
      
Tài sản cố định vô hình
  1.069.3861.079.0921.081.1561.092.996
Bất động sản đầu tư
  147.139147.139147.138498.864
Các tài sản khác
  9.214.6479.124.27010.491.9686.475.767
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
  150.870.356144.629.453138.482.195115.014.457
Tổng nợ phải trả
  137.189.826130.865.299127.061.641104.123.425
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
     500.000
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
  25.355.07023.089.97226.929.21014.477.771
Tiền gửi của khách hàng
  100.149.91594.817.72988.992.90276.509.426
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  29.85723.12052.6583.651
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
  208.462207.866201.505709.512
Phát hành giấy tờ có giá
  6.030.1385.530.1384.531.6323.573.509
Các khoản nợ khác
  5.416.3837.196.4746.353.7348.349.557
Vốn chủ sở hữu
  13.022.04413.107.63110.826.26510.193.770
Vốn của tổ chức tín dụng
  10.320.23310.332.2437.543.7657.553.765
Quỹ của tổ chức tín dụng
  1.065.317869.607850.004921.578
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  -36.795-22.32413107.058
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Lợi nhuận chưa phân phối
  1.673.2891.928.1052.432.4831.611.369
Lợi ích của cổ đông thiểu số
  658.486656.523594.289697.261
Nhóm ngành: Ngân hàng
Vốn điều lệ: 10.625.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 1.062.500.000 CP
KL CP đang lưu hành: 1.062.500.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1994: MB thành lập vốn điều lệ 20 tỷ đồng
  • Năm 2000: MB thành lập 2 công ty thành viên là : Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long hiện nay là công ty cổ phần Chứng khoán Thăng Long(TLS), Công ty Quản lí và khai thác tài sản Ngân hàng Quân đội AMC
  • Năm 2004: là ngân hàng đầu tiên phát hành cổ phần thông qua đấu giá với tổng mệnh giá 20 tỷ. MB phát hành thẻ ghi nợ active Plus
  • Năm 2006: thành lập Công ty Quản lí Quỹ Đầu tư Chứng khoán Hà Nội nay là Công ty cổ phần Quản lí Quỹ đầu tư MB( MB Capital), phát hành thành công 220 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kì hạn 5 năm
  • Năm 2007: phát hành thành công 1.000 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kỳ hạn 2 năm
  • Năm 2009: tăng vốn điều lệ lên 5.300 tỷ đồng
  • Năm 2010: khai trương chi nhánh tại Lào – Chi nhánh đầu tiên của MB tại nước ngoài
  • Năm 2011: niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch HOSE với mã cổ phiếu MBB từ 1/11/2011. Cũng trong năm này, MB tổ chức thành công khai trương chi nhánh nước ngoài thứ 2 tại Campuchia, tái cơ cấu công ty chứng khoán Thăng Long và triển khai mô hình chiến lược  2011 – 2015 (mô hình tổ chức kinh doanh theo chiến lược).
  • Vốn điều lệ và tổng tài sản của ngân hàng tại ngày 31/12/2012lần lươt là 7.300 tỷ và 175.612 tỷ đồng
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh ngân hàng theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Cung ứng sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật.
  • Đại lí bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật.
  • Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật.
  • Mua bán, gia công, chế tác vàng.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Trong giai đoạn 2011 – 2015, MBB đặt ra mục tiêu khá tham vọng là đạt tốc độ tăng trưởng hàng năm từ 1,5 đến 2 lần tốc độ tăng trưởng bình quân của ngành ngân hàng
  • Nâng cao năng lực quản trị ngân hàng, quản lí rủi ro bằng việc áp dụng các thông lệ quốc tế tốt nhất, ứng dụng công nghệ trong các công tác quản trị,tăng cường công tác kiểm soát nội bộ và nâng cao chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ bình quân qua các năm đạt khoảng 24%; tăng năng suất lao động, cải cách quy trình và điều chỉnh cơ cấu chi phí nhằm tối ưu hóa chi phí ở mức 30%-32%; tỷ lệ chi trả cổ tức khoảng 15%/ năm
  • Ngân hàng đặt kế hoạch giai đoạn 2011-2013 mức tăng trưởng bình quân thu nhập thuần từ lãi là 30%; thu nhập từ hoạt động khác là 40%, lợi nhuận trước thuế khoảng 30%-33%
Địa chỉ: Số 21 Cát Linh, phường Cát Linh
Điện thoại: +84462661088
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.mbbank.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Chứng khoán Thăng Long Công ty con 0,00 61,85%
CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư MB Công ty con 0,00 61,87%
Công ty TNHH Quản lí Nợ và Khai thác Tài sản Ngân hàng TMCP Quân Đội Công ty con 0,00 100%
CTCP Địa ốc MB Công ty con 0,00 65,26%
CTCP Việt R.E.M.A.X Công ty con 0,00 78,09%
CTCP Việt - Asset Công ty liên kết 0,00 45%
CTCP Long Thuận Công ty liên kết 0,00 29,37%
Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội Công ty liên kết 0,00 18%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 0

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế N/A
Lợi nhuận sau thuế N/A
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX27,6 -0,7 (-2,5%) 2,67,0
HSX336.200,0 +336.169,0 (1.084.416,1%) 2,20,0
HSX265.421,0 +265.399,0 (1.206.359,2%) 2,59,0
HSX362.741,9 +362.728,6 (2.717.067,8%) 2,36,9
HSX150.405,4 +150.375,4 (501.251,4%) 2,10,0
HSX380.436,7 +380.416,1 (1.851.173,4%) 3,24,3
HNX10,0 +0,2 (2,0%) 0,415,0
HNX7,4 0,0 (0,0%) -2,0-3,3
HSX681.246,8 +681.234,8 (5.676.957,0%) 2,49,5
HSX468.910,3 +468.884,6 (1.820.911,0%) 4,50,0
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược