LM7

Công ty Cổ phần Lilama 7 (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  123.789127.643136.066129.818
Tiền và tương đương tiền
  3211.2321.9083.600
Tiền
  3211.2321.9083.600
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  37.56934.76929.32130.514
Phải thu khách hàng
  33.12829.59823.53724.470
Trả trước người bán
  3.7184.2234.8354.851
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.3521.5771.5631.807
Dự phòng nợ khó đòi
  -628-628-614-614
Hàng tồn kho, ròng
  77.21574.80693.19381.782
Hàng tồn kho
  77.21574.80693.19381.782
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  8.9716.83611.64413.922
Trả trước ngắn hạn
  1.528 3.2974.306
Thuế VAT phải thu
   10476976
Phải thu thuế khác
  10 1010
Tài sản lưu động khác
  7.4336.8267.8618.629
TÀI SẢN DÀI HẠN
  85.31287.56690.84493.224
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  80.98183.31086.04988.709
GTCL TSCĐ hữu hình
  64.23666.49466.94469.528
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  105.733105.408103.301103.301
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -41.497-38.914-36.357-33.773
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  16.74516.81616.88716.963
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  17.30917.30917.30917.309
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -564-493-422-346
Xây dựng cơ bản dở dang
    2.2182.218
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  4.3304.2574.7944.515
Trả trước dài hạn
  4.3304.2574.7944.515
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  209.100215.209226.910223.042
NỢ PHẢI TRẢ
  150.680156.545169.283165.766
Nợ ngắn hạn
  119.202126.338147.817138.846
Vay ngắn hạn
  59.29463.89472.85563.301
Phải trả người bán
  18.25424.75520.74216.675
Người mua trả tiền trước
  15.32311.84434.95238.081
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  9.4337.7823.7323.655
Phải trả người lao động
  7.3427.0164.7934.768
Chi phí phải trả
     91
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
   320320320
Phải trả khác
  9.49410.64510.33811.863
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  31.47730.20721.46626.920
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  29.34729.54920.83126.308
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  683658635612
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  58.42058.66457.62757.275
Vốn và các quỹ
  58.42058.66457.62757.275
Vốn góp
  50.00050.00050.00050.000
Thặng dư vốn cổ phần
  5.2445.2445.2445.244
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   87 -10
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  1.3511.3511.3511.351
Quỹ dự phòng tài chính
  537537537537
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  1.2891.446495153
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  209.100215.209226.910223.042
Nhóm ngành: Máy công nghiệp
Vốn điều lệ: 50.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 4.957.000 CP
KL CP đang lưu hành: 5.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tháng 12/1977: Công ty Cổ phần Lilama 7 tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 7 được thành lập.
  • Năm 1993: XÍ nghiệp Lắp máy số 7 được thành lập lại thành doanh nghiệp Nhà nước.
  • Ngày 02/01/1996: Đổi tên thành Công ty Lắp máy và Xây dựng số 7 trực thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam.
  • Ngày 01/06/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Lilama 7 với vốn điều lệ 8 tỷ đồng, trong đó nhà nước chiếm 51%.
  • Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
  • Ngày 28/10/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
  • Gia công, chế tạo kết cấu thép, đường ống, bồn bể áp lực, các thiết bị tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn.
  • Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị ngành điện, trạm biến áp và đường dây truyền tải lên đến 500KV.
  • Hàn cắt kim loại, bảo ôn và xây lò.
  • Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (siêu âm, thẩm thấu, từ tính Xray).
  • Chống ăn mòn bề mặt kim loại (sơn, mạ…).
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng, điện máy, hóa chất, phụ tùng, dụng cụ cơ khí.
  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Khảo sát thiết kế, tư vấn xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi.
  • Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.
  • Vận chuyển máy móc, thiết bị, cung cấp vật tư.
  • Cung cấp nhân lực cho các dự án trong và ngoài nước.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Thành lập 2 công ty con: Công ty Cổ phần Lilama 7.1 với ngành nghề là chế tạo, lắp đặt cơ khí; Công ty Cổ phần Xây dựng hạ tầng và Dịch vụ công nghiệp Lilama 7.2 với ngành nghề xây dựng cơ sở hạ tầng các Khu công nghiệp.
  • Tiếp tục thực hiện các công trình chuyển tiếp từ năm 2009 như: Công trình thủy điện An Điềm II, công trình thủy điện Bình Điền, thủy điện Sê San 4, nhiệt điện Vũng Áng, thủy điện ĐăkPône, thủy điện Hủa Na..
  • Triển khai một số hợp đồng mới cho việc duy ty bảo dưỡng nhà máy xi măng Luks - Huế, chuẩn bị thi công công trình Bể bơi thành tích cao - Đà Nẵng.
  • Công ty đặt kế hoạch lợi nhuận sau thuế năm 2010 đạt 4,875 tỷ đồng và chia cổ tức ở mức 8%.
Địa chỉ: 332 Đường 2 tháng 9, Phường Hoà Cường Bắc
Điện thoại: +845113642666
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.lilama7.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2010 Q4/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 155,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 7,20 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 5,40 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX31,0 -2,1 (-6,3%) 2,76,0
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 2,33,2
HNX0,0 -2,6 (-100,0%) 0,59,5
UPCOM0,0 -7,1 (-100,0%) 2,54,3
HSX8.847,6 +8.829,3 (48.247,3%) 2,43,6
HNX0,0 -3,9 (-100,0%) 1,24,1
HNX0,0 -2,4 (-100,0%) 0,97,2
UPCOM0,0 -1,4 (-100,0%) 1,73,5
HNX9,3 -1,0 (-9,7%) 2,52,9
HNX0,0 -7,4 (-100,0%) 0,510,9
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược