LDP

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  119.840116.618103.711105.143
Tiền và tương đương tiền
  26.44514.3675.9647.927
Tiền
  26.44514.3675.9647.927
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  30.10533.46036.48932.319
Phải thu khách hàng
  27.58229.29131.94828.524
Trả trước người bán
  1121.5282.7502.086
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2.4122.6411.7921.709
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  63.13868.71660.97264.533
Hàng tồn kho
  63.13868.71660.97264.533
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  15276287364
Trả trước ngắn hạn
     86
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  15276287278
TÀI SẢN DÀI HẠN
  31.43930.06828.72028.542
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  30.50029.14327.72828.326
GTCL TSCĐ hữu hình
  25.62124.43024.44325.011
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  46.77144.55643.68143.617
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -21.150-20.126-19.237-18.606
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  3.1763.2093.2413.274
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  3.5093.5093.5093.509
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -333-301-268-236
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.7031.5044442
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  844855867 
Nguyên giá tài sản đầu tư
  1.1251.1251.125 
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -281-270-258 
Đầu tư dài hạn
  5555
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  5555
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  9065121211
Trả trước dài hạn
  9065121211
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  151.279146.686132.431133.685
NỢ PHẢI TRẢ
  80.48981.32674.40481.684
Nợ ngắn hạn
  76.62478.45972.78880.066
Vay ngắn hạn
    8755.349
Phải trả người bán
  57.76060.85454.94559.400
Người mua trả tiền trước
  741177
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  6.2067.9944.9462.834
Phải trả người lao động
  9.5686.2838.7427.971
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  9608007061.922
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  3.8652.8671.6171.618
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.4531.4551.4501.450
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  411412167168
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  70.79065.36058.02752.001
Vốn và các quỹ
  70.78265.35258.01851.993
Vốn góp
  34.00034.00025.50025.500
Thặng dư vốn cổ phần
    5.4195.419
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  6.8606.8609.9419.941
Quỹ dự phòng tài chính
  3.4003.4003.4003.400
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  26.52221.09213.7597.733
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  9999
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
  9999
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  151.279146.686132.431133.685
Nhóm ngành: Dược phẩm
Vốn điều lệ: 33.999.590.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.399.959 CP
KL CP đang lưu hành: 3.399.959 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1982: Sáp nhập hai Công ty Dược liệu và Dược phẩm thành Xí Nghiệp Liên Hiệp Dược Lâm Đồng, trực thuộc Sở Y Tế Lâm Đồng.
  • Năm 1992: Công ty Dược & Vật tư Y Tế Tỉnh Lâm Đồng được thành lập trên cơ sở sáp nhập các Công ty Dược huyện, thị xã vào Xí nghiệp Liên Hiệp Dược Lâm Đồng.
  • Năm 1999: Công ty cổ phần hóa, trở thành Công ty Cổ phần Dược & Vật Tư Y Tế Lâm Đồng. Vốn điều lệ tại thời điểm này là 5 tỷ đồng.
  • Ngày 28/03/2006: Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu từ các nguồn tích lũy.
  • Ngày 27/12/2006: Tăng vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar.
  • Ngày 15/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
  • Ngày 20/07/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn GDCK Hà Nội.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất tân dược, đông dược.
  • Mua bán thuốc, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư thiết bị y tế.
  • Xuất nhập khẩu thuốc, dược liệu, nguyên phụ liệu sản xuất thuốc và vật tư thiết bị y tế.
  • Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng: rượu, nước uống có cồn, nước uống có gas và không có gas.
  • Dịch vụ lưu trú.
  • Kinh doanh hóa chất (phục vụ xét nghiệm, thí nghiệm sinh hóa, hóa học, huyết học), sinh phẩm, vaccine.
  • Nuôi trồng dược liệu.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung cập nhật những phát minh, sáng chế sản xuất dược phẩm, thực phẩm chức năng và nghiên cứu nhu cầu của khách hàng.
  • Đầu tư nghiên cứu các sản phẩm từ đông dược dựa trên thiết bị công nghệ đã đầu tư: hệ thống chế biến cao phun sấy, dây chuyền sản xuất thuốc viên.
  • Trong giai đoạn 2010-2013 Công ty sẽ xây dựng thêm nhà máy sản xuất thuốc dạng nang mềm đạt tiêu chuẩn Châu Âu tại Khu công nghiệp Đức Trọng và tiếp tục nghiên cứu các sản phẩm mới từ nguồn nguyên liệu Actiso đặc sản.
  • Củng cố, duy trì, phát triển mạng lưới phân phối trong tỉnh, mở rộng thị trường trong nước, đặt thêm các chi nhánh Đà Nẵng, Vinh, Cần Thơ; tìm cơ hội xuất khẩu sản phẩm sang Châu Phi, Hoa Kỳ và các nước Đông Nam Á.
  • Dự kiến lợi nhuận sau thuế năm 2010 là 11,25 tỷ đồng giảm 24,89% so với năm 2009, trả cổ tức 15%.
Địa chỉ: 6A Ngô Quyền
Điện thoại: +84633817937
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.ladopharcorp.com
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 204,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 16,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 12,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX15,0 +0,2 (1,4%) -0,8-3,7
UPCOM13,6 -1,9 (-12,3%) 4,34,0
HNX13,2 0,0 (0,0%) 3,94,8
HSX35.389,6 +35.375,6 (252.682,7%) 2,25,1
UPCOM0,0 -13,0 (-100,0%) 3,63,2
HSX318.506,0 +318.404,2 (312.774,3%) 7,410,1
HNX37,0 +0,1 (0,3%) 3,16,6
HSX88.474,5 +88.391,6 (106.624,3%) 5,75,2
UPCOM0,0 -15,8 (-100,0%) 2,82,3
HSX106.168,9 +106.117,3 (205.653,6%) 4,77,5
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược