LCM

Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  78.99752.14957.04245.679
Tiền và tương đương tiền
  14.0257.4132.8842.282
Tiền
  14.0257.4132.8842.282
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  3.0005.0005.000 
Đầu tư ngắn hạn
  3.0005.0005.000 
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  38.94025.20430.55328.904
Phải thu khách hàng
  26.96313.54716.27114.790
Trả trước người bán
  7.69010.37012.24712.999
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  4.2881.2882.0351.115
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  20.93212.43216.46213.783
Hàng tồn kho
  20.93212.43216.46213.783
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  2.1002.1002.143711
Trả trước ngắn hạn
      
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  2.1002.1002.143711
TÀI SẢN DÀI HẠN
  59.52761.42355.73055.126
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  50.67451.47452.29853.187
GTCL TSCĐ hữu hình
  50.67451.47452.29853.187
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  59.87459.87459.87459.874
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -9.200-8.400-7.575-6.686
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  6.5006.010490490
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  6.5006.010490490
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.3543.9392.9411.449
Trả trước dài hạn
  2.3543.9392.9411.449
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  138.524113.572112.772100.806
NỢ PHẢI TRẢ
  7.9193.3194.4791.564
Nợ ngắn hạn
  7.9193.3194.4791.564
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
     315
Người mua trả tiền trước
      
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  7.9193.2684.4791.247
Phải trả người lao động
      
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
   51 2
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
      
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  130.605110.254108.29399.242
Vốn và các quỹ
  130.605110.254108.29399.242
Vốn góp
  85.68085.68085.68085.680
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  44.92524.57422.61313.562
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  138.524113.572112.772100.806
Nhóm ngành: Khai khoáng
Vốn điều lệ: 214.200.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 21.420.000 CP
KL CP đang lưu hành: 21.420.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc tế Việt Nam -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 18/09/2002: Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai tiền thân là Công ty TNHH Gia Long được thành lập với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng.
  • Tháng 02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng thông qua khoản vốn góp 78 tỷ đồng bằng tiền và tài sản từ ông Bùi Đức Thanh.
  • Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 85,68 tỷ đồng thông qua khoản vốn góp bằng tiền và tài sản của ông Bùi Đức Thanh.
  • Ngày 04/01/2011: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai.
  • Ngày 09/03/2011: Trở thành công ty đại chúng.
  • Ngày 16/09/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Khai thác, chế biến, kinh doanh quạng kim loại đen, kim loại màu;
  • Tư vấn các hoạt động hỗ trợ khai thác khoáng sản;
  • Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng; Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng thay thế;
  • Mua bán xuất nhập khẩu dầu thô, than và các sản phẩm của chúng;
  • Mua bán hóa chất, vật tư phân bón phục vụ cho công nghiệp, nông nghiệp.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Xin phép khai thác thêm một số mỏ vàng và kẽm tại khu vực Lai Châu. Công ty dự kiến được cấp phép và đưa vào khai thác cuối năm 2012. Đối với các mỏ đang khai thác, Công ty sẽ tiếp tục xin gia hạn vì đây là các mỏ có trữ lượng lớn và sản phẩm khai thác có giá trị về mặt kinh tế.
Địa chỉ: Số 45 đường Phan Đình Phùng, phường Phố Mới
Điện thoại: +84203830036
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.khoangsanlaocai.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Khoáng sản Lào Cai Quảng Trị Công ty con 1,60 0%
Công ty TNHH Gia Long Hòa Bình Công ty liên kết 0,00 49%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 0

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế N/A
Lợi nhuận sau thuế N/A
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -2,7 (-100,0%) 0,410,8
HNX0,0 -20,0 (-100,0%) 2,28,2
HNX0,0 -9,1 (-100,0%) -2,2-3,5
HSX398.131,3 +398.117,0 (2.784.035,2%) 8,75,4
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 1,66,6
HNX0,0 -1,2 (-100,0%) -1,9-3,7
HSX442.368,1 +442.362,7 (8.222.354,5%) 0,827,4
HNX45,6 +4,1 (9,9%) 22,24,0
HNX0,0 -1,0 (-100,0%) -0,4-9,5
HSX0,5 0,0 (0,0%) 0,520,8
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược