L35

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  126.468131.456116.737116.702
Tiền và tương đương tiền
  3.69017.6591.4774.063
Tiền
  3.69017.6591.4774.063
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  90.60795.55265.92479.196
Phải thu khách hàng
  94.04799.19868.11879.620
Trả trước người bán
  1.5361.3371.2172.881
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  552546244351
Dự phòng nợ khó đòi
  -5.529-5.529-3.655-3.655
Hàng tồn kho, ròng
  25.83416.44346.67030.198
Hàng tồn kho
  26.04416.65346.88030.408
Dự phòng giảm giá HTK
  -210-210-210-210
Tài sản lưu động khác
  6.3371.8032.6663.244
Trả trước ngắn hạn
  2.065222022
Thuế VAT phải thu
  676-142.097880
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  3.5961.7955492.342
TÀI SẢN DÀI HẠN
  15.44816.35917.04717.995
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  14.38115.32616.13117.102
GTCL TSCĐ hữu hình
  13.09613.95214.84215.713
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  46.87646.77846.70646.612
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -33.780-32.826-31.864-30.899
GTCL tài sản thuê tài chính
  1.2631.3511.2661.343
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  2.1152.1152.1152.115
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -852-764-849-772
GTCL tài sản cố định vô hình
  3345
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  29292929
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -26-25-24-23
Xây dựng cơ bản dở dang
  20202040
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.0671.033916894
Trả trước dài hạn
  950917800777
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  117117117117
TỔNG TÀI SẢN
  141.916147.816133.785134.697
NỢ PHẢI TRẢ
  95.544101.05390.40991.724
Nợ ngắn hạn
  81.86087.33268.93070.011
Vay ngắn hạn
  33.66633.17527.12825.446
Phải trả người bán
  10.49112.86714.82114.910
Người mua trả tiền trước
  4.5761.82114.92510.942
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  8.4908.5343.4504.452
Phải trả người lao động
  4.6368.7223.6013.528
Chi phí phải trả
  14.42217.9861.0116.746
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.1794.1323.8653.702
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  13.68413.72121.47921.713
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  7007001.3351.389
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.3021.2681.2341.199
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
  11.68211.75318.91019.126
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  46.37246.76243.37642.973
Vốn và các quỹ
  46.35746.74843.36142.959
Vốn góp
  32.65232.65232.65232.652
Thặng dư vốn cổ phần
  3.1033.1033.1033.103
Vốn khác
  277277277277
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  5.4165.4165.4165.416
Quỹ dự phòng tài chính
  504504504504
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  4.4064.7971.4101.008
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
  15151515
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
  15151515
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  141.916147.816133.785134.697
Nhóm ngành: Máy công nghiệp
Vốn điều lệ: 32.651.550.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.265.155 CP
KL CP đang lưu hành: 3.265.155 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1978 - 1993: Tiền thân của công ty là đội công trường lắp máy trực thuộc Liên hiệp Lắp máy - Bộ Xây dựng.
  • Năm 1993 - 1996: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ khí Lắp máy trực thuộc liên hiệp các Xí nghiệp lắp máy - Bộ Xây dựng.
  • Năm 1996 - 2006: Đổi tên thành Công ty Cơ khí Lắp máy thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam.
  • Ngày 06/10/2006: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy LILAMA thuộc Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam. Vốn điều lệ là 8.651.550.000 đồng.
  • Từ 25/06 đến 15/07/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 32.651.550.000 đồng thông qua việc phát hành thêm 2.400.000 cổ phiếu cho các đối tượng: cổ đông hiện hữu, CBCNV và các nhà đầu tư bên ngoài doanh nghiệp.
  • Ngày 25/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng công trình kỹ thuật điện dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp, đường điện, trạm biến áp, xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, hạ tầng kỹ thuật, xử lý nền móng.
  • Hoàn thiện công trình xây dựng (trang trí nội ngoại thất).
  • Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác.
  • Khảo sát, tư vấn: kết cấu dân dụng, công nghiệp; quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội - ngoại thất dân dụng, công nghiệp; cấp điện ngành nông nghiệp; chế tạo thiết bị máy cơ khí.
  • Kiểm tra mối hàn (siêu âm, thẩm thấu, từ tính Xray); hiệu chỉnh thiết bị điện, nhiệt, hệ thống điều khiển tự động các dây chuyền công nghệ; chống ăn mòn bề mặt kim loại.
  • Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại.
  • Sản xuất cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi.
  • Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị.
  • Sản xuất thiết bị điện (cơ, điện).
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư mở rộng, phát triển kinh doanh, tăng cường liên doanh, liên kết với các đơn vị trong và ngoài Tổng Công ty. Thực hiện đầu tư vào các lĩnh vực khác như tài chính, bất động sản...
  • Tập trung phát triển những sản phẩm hiện đang là thế mạnh của công ty.
  • Nghiên cứu đầu tư vào các nhà máy thủy điện nhỏ và vừa, các công trình công nghiệp dân dụng, khai khoáng, nhiệt điện.
  • Đẩy nhanh tiến độ thị công, lập biện pháp thi công, bóc tách bản vẽ, đặc biệt với các công trình có khối lượng thi công lớn với chủng loại thiết bị đa dnagj, yêu cầu nghiêm ngặt về kỹ thuật.
  • Công ty đang có kế hoạch đầu tư "Nhà máy chế tạo và thiết bị đóng tàu trọng tải 6.500 tấn". Sau khi hoàn thành, đây sẽ là cơ sở đóng mới và sửa chữa tàu thủy đầu tiên có quy mô lớn và đồng bộ của tỉnh Ninh Bình.
  • Công ty đặt kế hoạch doanh thu năm 2010 là 224,25 tỷ đồng và tỷ lệ cổ tức là 12%.
Địa chỉ: 72E Hoàng Diệu, phường Thanh Bình
Điện thoại: +84303871125
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.lilamaemc.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 203,10 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 8,33 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 6,25 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX30,6 -1,3 (-4,1%) 2,76,0
UPCOM0,0 -14,0 (-100,0%) 2,33,2
HNX0,0 -1,8 (-100,0%) 0,59,5
UPCOM14,4 +1,8 (14,3%) 2,54,3
HSX8.847,6 +8.821,4 (33.669,5%) 2,43,6
HNX0,0 -4,5 (-100,0%) 1,24,1
HNX0,0 -3,3 (-100,0%) 0,97,2
UPCOM0,0 -1,1 (-100,0%) 1,73,5
HNX0,0 -10,0 (-100,0%) 2,52,9
HNX0,0 -9,8 (-100,0%) 0,510,9
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược