KSH

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Hamico (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  73.34674.13373.40568.398
Tiền và tương đương tiền
  69218177338
Tiền
  69218177338
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  52.11655.61650.57645.927
Phải thu khách hàng
  26.24420.72630.12936.104
Trả trước người bán
  28.50926.82511.8611.237
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
   10.00010.00010.000
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.637-1.934-1.413-1.413
Hàng tồn kho, ròng
  20.04318.26922.64922.132
Hàng tồn kho
  20.04318.26922.64922.132
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  1.118292 
Trả trước ngắn hạn
      
Thuế VAT phải thu
  1.118292 
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
      
TÀI SẢN DÀI HẠN
  157.443148.110150.062151.878
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  135.389145.209146.454148.281
GTCL TSCĐ hữu hình
  110.226132.300132.915134.945
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  137.532163.775161.811161.811
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -27.306-31.474-28.896-26.866
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  28293031
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  48484848
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -20-19-18-17
Xây dựng cơ bản dở dang
  25.13512.88013.50913.304
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  20.2062.0002.0002.000
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  20.206   
Đầu tư dài hạn khác
   2.0002.0002.000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.8489011.6071.597
Trả trước dài hạn
  1.8489011.6071.597
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  230.789222.243223.466220.276
NỢ PHẢI TRẢ
  107.82398.76767.86966.221
Nợ ngắn hạn
  77.82380.86762.96966.221
Vay ngắn hạn
  68.56467.11451.91456.314
Phải trả người bán
  6.25411.1226.6974.947
Người mua trả tiền trước
  4111036 
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.4028723.5612.857
Phải trả người lao động
  885902376524
Chi phí phải trả
   59 348
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
     846
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
     385
Nợ dài hạn
  30.00017.9004.900 
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  30.00017.9004.900 
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  122.966123.476155.597154.055
Vốn và các quỹ
  122.966123.476155.597154.055
Vốn góp
  116.900116.900116.900116.900
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
      
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  6.0666.57638.69737.155
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  230.789222.243223.466220.276
Nhóm ngành: Khai khoáng
Vốn điều lệ: 116.900.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 11.690.000 CP
KL CP đang lưu hành: 11.690.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thủ Đô -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ tháng 10/1967. Công ty thực hiện chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành Công ty Cổ phân theo GCN ĐKD số 0603000007 ngày 13/09/2000 do Sở kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà nam cấp.
  • Ngày 09/10/2007 Công ty tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng lên 25 tỷ đồng.
  • Năm 2007 Công ty sát nhập với 2 Công ty là: Công ty CP Vật liệu Xây dựng và Khoáng sản Hà nam và Công ty CP Bao bì Phú mỹ.
  • Ngày 3/11/2008 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Hose.
  • VĐL đến cuối quý 3/2009 là 116,9 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản;
  • Khai thác và chế biến khoáng sản (khai thác quặng kim loại), khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
  • Chế biến đá. khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón.
  • Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
  • Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét.
  • Sản xuất, mua bán, gạch, ngói, xi măng, đá, cát, sỏi, hàng trang trí nội ngoại thất; mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Nghiên cứu công nghệ thu hồi các khoáng chất và nguyên tố cộng sinh trong các mỏ, áp dụng công nghệ chế biến và sử dụng lại các chất thải nhằm hình thành công nghệ ít hoặc không phế thải công nghiệp.
  • Xây dựng quy hoạch công tác quản lý để góp phần khai thác, chế biến hợp lý và sử dụng tổng hợp, tiết kiệm nguồn nguyên nhiên liệu và tài nguyên khoáng sản cho từng mỏ khai thác, loại khoáng sản, vùng khoáng sản.
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung
Điện thoại: +843513851035
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hamico.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty cổ phần chứng khoán Gia Anh Công ty con 0,00 0%
Tổng CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico Công ty con 0,00 0%
Tổng CTCP Khoáng sản Bình Thuận Hamico Công ty con 0,00 0%
Tổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Đô thị Thành Mỹ Hamico Công ty con 0,00 0%
Tổng CTCP Xuất khẩu Đông Nam Á Hamico Công ty con 0,00 0%
CTCP Nhựa Hamico Công ty con 0,00 0%
Công ty TNHH MTV Vật liệu xây dựng Hamico II Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Khoáng sản Hà Bắc Công ty liên doanh 1,73 50%
CTCP Xây dựng nhà và đô thị Hamico Công ty liên doanh, liên kết 4,00 20%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 100,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 40,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 30,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 116,90 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX2,1 0,0 (0,0%) 0,410,8
HNX0,0 -20,8 (-100,0%) 2,28,2
HNX0,0 -9,1 (-100,0%) -2,2-3,5
HSX159.252,6 +159.238,6 (1.137.418,7%) 8,75,4
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 1,66,6
HNX1,1 0,0 (0,0%) -1,9-3,7
HSX106.168,4 +106.163,3 (2.093.950,7%) 0,827,4
HNX0,0 -42,5 (-100,0%) 22,24,0
HNX0,0 -1,0 (-100,0%) -0,4-9,5
HSX0,5 0,0 (0,0%) 0,520,8
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược