KSA

Công ty Cổ phần Công nghiệp Khoáng sản Bình Thuận (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  154.092160.586141.473155.166
Tiền và tương đương tiền
  12.30612.23413.00114.426
Tiền
  12.30612.23413.00114.426
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  110.978127.324112.080119.621
Phải thu khách hàng
  94.307101.52194.392101.204
Trả trước người bán
  13.64522.77914.66415.598
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  3.0253.0243.0242.819
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  16.7218.5867.30313.609
Hàng tồn kho
  16.7218.5867.30313.609
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  14.08712.4419.0897.510
Trả trước ngắn hạn
  161149154160
Thuế VAT phải thu
  7.1836.8263.3651.592
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  6.7425.4665.5705.757
TÀI SẢN DÀI HẠN
  210.103215.406199.015185.812
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  158.060158.864135.716133.751
GTCL TSCĐ hữu hình
  12.06212.86514.24614.471
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  15.25815.94516.35116.351
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -3.197-3.079-2.106-1.880
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  13.70213.7028.9588.959
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  13.71213.7128.9688.968
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -10-10-10-9
Xây dựng cơ bản dở dang
  132.296132.296112.512110.321
Giá trị ròng tài sản đầu tư
    10.000 
Nguyên giá tài sản đầu tư
    10.000 
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  50.10750.10351.05551.047
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  50.10750.10351.05551.047
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  1.9366.4392.2451.014
Trả trước dài hạn
  1.4655.9681.475372
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
    299299
Các tài sản dài hạn khác
  472472472344
TỔNG TÀI SẢN
  364.195375.991340.488340.978
NỢ PHẢI TRẢ
  124.290136.693100.180101.437
Nợ ngắn hạn
  123.948136.35199.786101.042
Vay ngắn hạn
  44.83641.07346.41746.515
Phải trả người bán
  42.42656.85918.01715.580
Người mua trả tiền trước
  2.5283.7821.5725.084
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  24.56523.68626.71028.071
Phải trả người lao động
  1.221983367509
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  8.0899.6846.4195.000
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  342342395395
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  342342395395
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  206.620199.098199.376199.640
Vốn và các quỹ
  206.620199.098199.376199.640
Vốn góp
  154.426154.426154.426128.688
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  849849849849
Quỹ dự phòng tài chính
  283283283283
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  51.06243.54043.81869.820
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  33.28540.20140.36839.901
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  364.195375.991339.924340.978
Nhóm ngành: Khai khoáng
Vốn điều lệ: 154.425.590.000 VND
KL CP đang niêm yết: 15.442.559 CP
KL CP đang lưu hành: 15.442.559 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: N/A -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 18/04/2006: Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng Bảo Thư được thành lập năm 2006 với vốn điều lệ ban đầu là  5,76 tỷ đồng.
  • Ngày 5/11/2009: Chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần và đăng kí vốn điều lệ là 56,88 tỷ đồng.
  • Ngày 22/04/2010: Công ty chuyển trụ sở chính về tỉnh Bình Thuận và vốn điều lệ đăng ký là 86.668.000.000 đồng.
  • Ngày 25/05/2010: Đăng ký kinh doanh thay đổi lần 2 và đăng ký tăng vốn điều lệ lên 128.688.000.000 đồng.
  • Ngày 15/06/2010: UBCK Tp.HCM chấp thuận cho Công ty trở thành Công ty đại chúng.
  • Ngày 27/07/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết trên Sở GDCK Tp.HCM.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
  • Xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp, khu du lịch;
  • San lấp mặt bằng;
  • Mua bán nguyên vật liệu gốm sứ, vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị phụ tùng xe cơ giới, phân bón, hóa chất;
  • Mua bán lương thực phẩm, hàng nông lâm, thủy sản;
  • Mua bán bột đá, bột Kaolin, bột cát, bột đất sét đã qua chế biến;
  • Mua bán máy móc ngành nông, ngư nghiệp;
  • Sàng,lọc, rửa cát;
  • Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, ăn uống;
  • Trồng cây hàng năm, lâu năm;
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
  • Khai thác đất;
  • Kinh doanh một số lĩnh vực khác theo giấy đăng ký kinh doanh.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tìm kiếm thị trường, tìm kiếm khách hàng lớn tại những quốc gia có nhu cầu về cát lớn như Singapore, Hồng Kông để mở rộng thị trường và có được những hợp đồng xuất khẩu với quy mô lớn.
  • Mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh như khai thác và xuất khẩu cát trắng, xây dựng nhà máy chế biến tinh Titan, xây dựng và khai thác cụm công nghệ tàu thủy, sản xuất gạch Tuynel.
  • Lập quy hoạch phát triển bền vững cho các mỏ hiện Công ty đang khai thác hoặc đã được cấp phép và sẽ tiến hành khai thác trong thời gain tới.
  • Nhập khẩu và nghiên cứu những công nghệ, máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất, quản lý hiện đại nhằm đáp ứng những yêu cầu cao và phức tạp của các sản phẩm, dịch vụ mà Công ty cung cấp ra thị trường.
  • Xây dựng quy hoạch công tác quản lý để góp phần khai thác, chế biến hợp lý và sử dụng tổng hợp, tiêt kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản, tài nguyên đất.
  • Doanh thu năm 2011 dự kiến đến từ hai mảng chính là kinh doanh gỗ (từ dự án trồng rừng 20.000 ha của CTCP Bình Thuận Hamico Cambodia (BHC) chiếm 42% doanh thu) và khai thác cát san lấp phục vụ cho tiêu thụ nội địa.
  • Công ty dự kiến lợi nhuận sau thuế năm 2010 là 51.750 triệu đồng tăng 699,84% so với năm 2009 và trả cổ tức 15%.
Địa chỉ: Khu phố 11, phường Bình Tân
Điện thoại: +84623870935
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.khoangsanbinhthuan.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư Công ty con 2,90 96,66%
CTCP Công nghiệp Thiên Bảo Công ty con 0,03 50%
Công ty TNHH Nguyên liệu gốm sứ - Xây dựng Thiên Lợi Công ty con 0,19 60%
Công ty TNHH Vật liệu Xây dựng Khoáng sản Bình Thuận - Joton Công ty con 0,90 51%
Công ty TNHH Cảng Lagi Công ty con 0,97 97%
Công ty TNHH Bình Thuận Hamico Banlung Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH MTV Bình Thuận Hamico Lệ Thanh Công ty con 0,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 960,26 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 186,62 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 139,96 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 388,69 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX3,4 -0,1 (-2,9%) 0,410,8
HNX0,0 -19,6 (-100,0%) 2,28,2
HNX0,0 -8,5 (-100,0%) -2,2-3,5
HSX778.567,8 +778.555,1 (6.106.314,2%) 8,75,4
UPCOM0,0 -10,5 (-100,0%) 1,66,6
HNX0,0 -0,9 (-100,0%) -1,9-3,7
HSX8.847,4 +8.844,8 (344.156,0%) 0,827,4
HNX0,0 -43,6 (-100,0%) 22,24,0
HNX0,0 -1,0 (-100,0%) -0,4-9,5
HSX0,5 0,0 (0,0%) 0,520,8
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược