KMR

Công ty Cổ phần Mirae (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  415.414385.277383.685379.615
Tiền và tương đương tiền
  2.7973.3487.49213.670
Tiền
  2.7973.3487.49213.670
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  253.077248.418225.256264.920
Phải thu khách hàng
  214.936216.769196.149231.191
Trả trước người bán
  45.37435.56437.87142.106
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.0711.1561.6111.998
Dự phòng nợ khó đòi
  -8.304-5.071-10.375-10.375
Hàng tồn kho, ròng
  136.373117.014133.56485.563
Hàng tồn kho
  136.987117.628134.17086.169
Dự phòng giảm giá HTK
  -614-614-606-606
Tài sản lưu động khác
  23.16716.49817.37215.462
Trả trước ngắn hạn
  13674143
Thuế VAT phải thu
  7.3582.9102.287590
Phải thu thuế khác
  1711709961.018
Tài sản lưu động khác
  15.50113.34414.08813.809
TÀI SẢN DÀI HẠN
  235.138247.314234.300255.721
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  189.706197.666197.527217.810
GTCL TSCĐ hữu hình
  174.747182.600182.338187.472
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  303.946304.021259.334259.154
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -129.200-121.420-76.995-71.682
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  14.87914.98615.09315.199
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  17.31817.28717.28717.318
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -2.439-2.301-2.194-2.119
Xây dựng cơ bản dở dang
  80809615.139
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
    8.400 
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
    -8.400 
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  8.4008.400 8.400
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -8.400-8.400 -8.400
Lợi thế thương mại
  42.71744.09531.62032.579
Tài sản dài hạn khác
  2.7155.5525.1525.333
Trả trước dài hạn
  6137758431.023
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  1.9974.6724.2184.218
Các tài sản dài hạn khác
  1051059292
TỔNG TÀI SẢN
  650.552632.591617.984635.337
NỢ PHẢI TRẢ
  207.505188.779188.319208.937
Nợ ngắn hạn
  200.586181.760179.675200.179
Vay ngắn hạn
  113.330113.440114.959124.595
Phải trả người bán
  42.53121.48725.53635.926
Người mua trả tiền trước
  3.32615.6385.6674.409
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  26.30320.72123.78623.242
Phải trả người lao động
  2.5303.4732.1402.550
Chi phí phải trả
  4.4726391.2352.228
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  3.8711.6311.6212.030
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  6.9197.0198.6448.758
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  5.7785.8987.7137.713
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  15   
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.1251.1219301.045
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  443.048443.812429.666426.400
Vốn và các quỹ
  443.048443.812429.666426.400
Vốn góp
  324.512324.512324.512324.512
Thặng dư vốn cổ phần
  72.19872.19850.95550.955
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -5-5-5-5
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  4.7784.7784.7784.778
Quỹ dự phòng tài chính
  4.0374.0374.0374.037
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  4.0374.0374.0374.037
Lãi chưa phân phối
  33.49034.25441.35138.085
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  650.552632.591617.984635.337
Nhóm ngành: Thiết bị gia dụng
Vốn điều lệ: 343.982.220.000 VND
KL CP đang niêm yết: 26.849.854 CP
KL CP đang lưu hành: 34.397.626 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Mirae tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber VN, chính thức thành lập ngày 15/11/2001. Công ty TNHH Mirae Fiber VN có chủ đầu tư là Công ty TNHH Mirae Fiber Technology Co., Ltd.
  • Ngày 15/11/2001, Công ty TNHH Mirae Fiber VN tại Bình Dương được thành lập lấy tên là Công ty TNHH Mirae Fiber VN theo Giấy phép đầu tư số 130/GPKCN- BD với mức vốn đầu tư đăng ký là 950.000 USD, vốn pháp định là 650.000 USD, thời hạn hoạt động là 44 năm.
  • Ngày 20/02/2002, Công ty thay đổi giấy phép đầu tư tăng mức vốn đầu tư đăng ký lên 1.900.000 USD, vốn pháp định là 950.000 USD.
  • Ngày 18/06/2002 Công ty thay đổi giấy phép đầu tư tăng mức vốn đầu tư đăng ký lên 2.050.000 USD, vốn pháp định là: 1.050.000 USD.
  • Ngày 23/06/2003, Công ty thay đổi giấy phép đầu tư tăng mức vốn đầu tư đăng ký lên 3.500.000 USD , vốn pháp định là: 1.050.000 USD.
  • Ngày 25/11/2004, Công ty TNHH Mirae Fiber VN vốn đầu tư đăng ký mới là 8.182.370 USD, vốn pháp định là: 2.500.000 đô la Mỹ; Ngày 10/12/2004.
  • Ngày 29/11/2005, Công ty TNHH Mirae Fiber VN có vốn đầu tư là 10.282.370 đô la Mỹ, vốn pháp định là 3.760.000 đô la Mỹ.
  • Ngày 06/07/2007, Công ty chuyển nhượng vốn và thành lập công ty cổ phần với mức vốn điều lệ đăng ký là 116.820.660.000 đồng, tương đương 7.260.000 USD.
  • Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ ngày 06/07/2007.
  • Ngày 28/11/2007, thay đổi chứng nhận lần thứ nhất với vốn điều lệ đăng ký là 132.870.660.000 đồng, tương đương 8.260.000 USD
  • Tháng 12/2009: phát hành thêm 14 triệu cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu của công ty theo danh sách cổ đông ngày 25/12/2009 để chuyển đổi toàn bộ cổ phiếu KMF, thực hiện việc sát nhập KMF vào KMR
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, gia công và kinh doanh sản phẩm gòn (bông), tấm chằng gòn (tấm bông chần), gòn kim (tấm bông xâm kim), vải địa kỹ thuật, nguyên phụ liệu ngành may mặc.
  • Sản xuất, gia công và kinh doanh sản phẩm túi ngủ, chăn, khăn trải giường, gối, đệm.
  • Sản xuất, gia công và kinh doanh nguyên phụ liệu ngành dệt may.
  • Sản xuất và kinh doanh nệm Padding.
Định hướng phát triển và đầu tư

Kế hoạch của Công ty đưa cổ phiếu lên niêm yết tại thị trường chứng khoán tập trung nhằm tạo ra một cơ chế năng động trong sản xuất, đồng thời huy động được nguồn vốn cổ phần phục vụ cho mục tiêu mở rộng sản xuất và tăng trưởng.

Sau khi triển khai sản xuất đệm Padding từ năm 2006, doanh thu của Công ty không ngừng tăng cao. Đệm Padding được xem là mặt hàng chiến lược của Công ty trong thời gian tới. Mặt hàng này được tiêu thụ chủ yếu ở các nước Trung Quốc, Malaysia, Srilanca, Myanma, Việt Nam, Hàn Quốc... đặc biệt doanh thu xuất khẩu sang Hàn Quốc chiếm tỉ trọng đáng kể. Hiện nay dây chuyền công nghệ sản xuất mặt hàng này tương đối hiện đại, đáp ứng cao yêu cầu kỹ thuật sản xuất đệm nên sản phẩm đệm Padding rất được ưa chuộng.

Công ty đang nghiên cứu và đưa vào sản xuất ghế đệm xếp. Sản phẩm ghế đệm xếp được kỳ vọng mang lại doanh thu rất lớn và là thế mạnh của Công ty trong thời gian tới. Bên cạnh đó, Công ty sẽ đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bộ sản phẩm chăn, ga, gối đệm, sẽ thiết lập hệ thống đại lý tiêu thụ độc quyền sản phẩm của Công ty.

Địa chỉ: Khu phố 1B, Phường An Phú
Điện thoại: +84653791038
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.miraejsc.com
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Kết quả kinh doanhQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Công bố thông tinQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 456,08 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 65,98 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 49,49 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX1,1 +0,1 (10,0%) 0,138,2
HSX212.337,0 +212.305,2 (667.626,3%) 2,57,3
UPCOM0,0 -0,9 (-100,0%) 1,216,6
HSX17.695,2 +17.648,9 (38.118,6%) 3,24,6
HSX486.604,8 +486.601,7 (15.546.380,2%) 0,095,6
HSX17.695,7 +17.600,7 (18.527,1%) 6,14,3
UPCOM0,0 -14,0 (-100,0%) 4,90,4

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược