IVS

Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  187.672142.860153.134139.300
Tiền và tương đương tiền
  80.74735.23232.16736.037
Tiền
  80.74735.23232.16736.037
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  26.63221.47230.1508.815
Đầu tư ngắn hạn
  27.24825.27932.08011.468
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -617-3.807-1.930-2.652
Các khoản phải thu
  77.32984.42088.19891.728
Phải thu khách hàng
      
Trả trước người bán
  1692422.695448
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  77.22784.24585.57091.347
Dự phòng nợ khó đòi
  -67-67-67-67
Hàng tồn kho, ròng
      
Hàng tồn kho
      
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  2.9641.7372.6202.720
Trả trước ngắn hạn
  436115456493
Thuế VAT phải thu
  126145  
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  2.4021.4772.1642.227
TÀI SẢN DÀI HẠN
  71.41352.59751.59655.869
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  25.11826.39125.73927.267
GTCL TSCĐ hữu hình
  5.4215.8764.2064.715
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  15.08315.03712.84712.817
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -9.662-9.161-8.641-8.101
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  19.69720.51621.53422.552
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  30.10830.10830.10830.108
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -10.410-9.592-8.574-7.556
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  42.00022.00022.00024.500
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  42.00022.00022.00024.500
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  4.2954.2053.8574.102
Trả trước dài hạn
  3.7533.6643.6663.941
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  542542191161
TỔNG TÀI SẢN
  259.084195.457204.730195.169
NỢ PHẢI TRẢ
  96.43233.74742.94527.562
Nợ ngắn hạn
  96.42933.74442.94125.285
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  1.4331.448995558
Người mua trả tiền trước
  1331188585
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  42654241314
Phải trả người lao động
  467305761160
Chi phí phải trả
  951847873912
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  92.97430.90839.98623.257
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  3332.277
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  3333
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  162.652161.710161.785167.607
Vốn và các quỹ
  162.652161.710161.785167.607
Vốn góp
  161.000161.000161.000161.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  272272272272
Quỹ dự phòng tài chính
  272272272272
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
    65 
Lãi chưa phân phối
  1.1081661766.063
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  259.084195.457204.730195.169
Nhóm ngành: Môi giới chứng khoán
Vốn điều lệ: 161.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 16.100.000 CP
KL CP đang lưu hành: 16.100.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 28/08/2007: VNS được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp với vốn điều lệ 161 tỷ đồng.
  • Ngày 13/09/2007: VNS được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký số 64/GCNTVLK.
  • Ngày 28/9/2007VNS được chính thức công nhận là thành viên của sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • Ngày 28/9/2007 VNS được chính thức công nhận là thành viên của sở giao dịch TP HCM.
  • Ngày 17/10/2007 VNS được chấp thuận tham gia giao dịch trực tuyến tại sở giao dịch chứng khoán TP HCM.
  • Ngày 5/2/2010 VNS được chấp thuận tham gia trực tuyến tại Sở giao dịch chứng chứng khoán Hà Nội. 
  • Ngày 16/4/2008 VNS TP HCM được thành lập.
  • Ngày 24/12/2009.VNS được chấp nhận tham gia giao dịch trực tuyến tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM.
  • Ngày 1/8/2011 Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại sàn HNX.
  • Ngày 27/09/2011: Đổi tên thành CTCP Chứng khoán Đầu tư Việt Nam.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Môi giới chứng khoán;
  • Tự doanh chứng khoán;
  • Tư vấn đầu tư chứng khoán;
  • Lưu ký chứng khoán.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Phát triển và mở rộng thêm mạng lưới giao dịch tại một số tỉnh, thành phố như : Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ...
  • Nâng cấp hệ thống phần mềm giao dịch trực tuyến, chứng khoán và môi giới đầu tư, định hướng ít nhất 86% tổng số lệnh giao dịch của nhà đầu tư hàng ngày được thực hiện thông qua giao dịch trực tuyến.
  • Gia tăng dịch vụ tài chính cho nhà đầu tư nhưng vẫn đảm bảo an toàn và hiệu quả. Nâng cao hơn nữa chất lượng bản tin ngày, tuần, tháng và có các bản tin đặc biệt cho các nhà đầu tư.
  • Doanh thu đầu tư tự doanh, góp vốn kế hoạch năm 2011 và 2012 của Công ty dự kiến là 55 tỷ đồng và 100 tỷ đồng tương ứng với mức tăng trưởng qua các năm là 96% và 82%
Địa chỉ: Tầng 1, Tòa nhà VCCI, Số 9 Đào Duy Anh
Điện thoại: +84435730073
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.vnsc.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 0

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế N/A
Lợi nhuận sau thuế N/A
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX318.505,0 +318.501,3 (8.726.064,1%) 0,416,8
HSX477.757,5 +477.749,6 (6.009.428,4%) -2,1-1,3
HNX2,9 -0,1 (-3,3%) -1,1-3,3
HSX734.331,0 +734.318,5 (5.851.143,0%) -0,4-11,6
HNX14,2 -0,2 (-1,4%) 0,619,1
HSX318.505,1 +318.492,6 (2.547.940,6%) 1,17,2
HNX0,0 -2,6 (-100,0%) 0,0741,3
HSX442.368,6 +442.305,7 (703.188,8%) 2,68,1
HNX14,3 +1,2 (9,2%) 0,168,5
HNX0,0 -3,1 (-100,0%) -1,4-1,7
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược