IMP

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  540.648566.773544.247567.650
Tiền và tương đương tiền
  136.115140.28168.92285.102
Tiền
  61.11540031.92249.443
Các khoản tương đương tiền
  75.000139.88137.00035.659
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  4.4733.0354.4264.478
Đầu tư ngắn hạn
  8.2096.7708.0708.129
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -3.736-3.736-3.644-3.652
Các khoản phải thu
  177.617194.275177.000204.560
Phải thu khách hàng
  165.427175.765152.083180.783
Trả trước người bán
  21.04827.02623.86922.705
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.1381.4799.9359.958
Dự phòng nợ khó đòi
  -9.995-9.995-8.886-8.886
Hàng tồn kho, ròng
  211.893222.400284.181260.063
Hàng tồn kho
  213.577224.084284.864260.746
Dự phòng giảm giá HTK
  -1.684-1.684-683-683
Tài sản lưu động khác
  10.5496.7839.71813.448
Trả trước ngắn hạn
    24117
Thuế VAT phải thu
  3.8623.9745.6384.940
Phải thu thuế khác
  1061008585
Tài sản lưu động khác
  6.5822.7103.9718.305
TÀI SẢN DÀI HẠN
  261.287260.930259.980259.598
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  213.387213.030214.202212.056
GTCL TSCĐ hữu hình
  143.995150.428155.527154.230
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  266.196265.025263.241258.656
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -122.202-114.597-107.714-104.427
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  57.79557.93558.07957.523
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  60.65260.65260.65259.952
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -2.857-2.717-2.573-2.430
Xây dựng cơ bản dở dang
  11.5974.666596303
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  33.04033.04030.91832.547
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  19.81119.81119.81119.811
Đầu tư dài hạn khác
  16.36816.36816.06820.654
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -3.140-3.140-4.961-7.918
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  14.86114.86114.86114.995
Trả trước dài hạn
  14.86114.86114.86114.995
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  801.936827.703804.228827.248
NỢ PHẢI TRẢ
  85.371119.00896.519143.398
Nợ ngắn hạn
  83.416116.98094.472141.816
Vay ngắn hạn
  3.5003.5003.5003.500
Phải trả người bán
  31.23620.77826.84368.430
Người mua trả tiền trước
  2.54817.53322.32911.493
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  8.35913.1507.4137.683
Phải trả người lao động
  9.02616.6554.8755.952
Chi phí phải trả
  23.80631.32623.47738.622
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  4.2925.2245.1445.239
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  1.9552.0282.0461.581
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.1771.1771.1771.127
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  778851869454
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  716.565708.696707.709683.850
Vốn và các quỹ
  716.565708.696707.709683.850
Vốn góp
  152.145152.145152.145152.145
Thặng dư vốn cổ phần
  330.105330.105330.105330.105
Vốn khác
  2.4212.4212.4212.421
Cổ phiếu quỹ
  -7.967-2.210  
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   -177 -795
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  134.719143.396143.396143.396
Quỹ dự phòng tài chính
  14.19114.19114.19114.191
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  90.95168.82565.45242.388
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  801.936827.703804.228827.248
Nhóm ngành: Dược phẩm
Vốn điều lệ: 167.058.100.000 VND
KL CP đang niêm yết: 16.705.810 CP
KL CP đang lưu hành: 16.405.810 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 28/09/1983: Tiền thân của công ty là XN Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp.
  • Tháng 11/1992: XN Liên hiệp dược Đồng Tháp được đổi tên thành Công ty dược phẩm Đồng Tháp, Trực thuộc UBND Đồng Tháp.
  • Năm 1997: Imexpharm là công ty dược phẩm đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP ASEAN)
  • Tháng 11/1999: Công ty dược phẩm Đồng Tháp đổi tên thành Công ty dược phẩm TW 7 trực thuộc Tổng công ty Dược VN.
  • Năm 1999: Là công ty dược phẩm đầu tiên thực hiện sản xuất nhượng quyền cho tập đoàn, công ty lớn của Châu Âu (Biochemie).
  • Tháng 07/2001, Công ty dược phẩm TW 7 chuyển thành công ty dược phẩm Imexpharm với vốn điều lệ 22 tỷ đồng.
  • Tháng 3/2005 Công ty tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng, nguồn vốn sử dụng cho việc tăng vốn lấy từ lợi nhuận giữ lại.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu dược phẩm; thiết bị và dụng cụ y tế; nguyên liệu bao bì sản xuất thuốc.
  • Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu thuốc y học cổ truyền, mỹ phẩm; thực phẩm, thực phẩm chức năng; các loại nước uống, nước uống có cồn, có gaz, các chất diệt khuẩn, khử trùng cho người.
  • Cung cấp các dịch vụ hệ thống kho bảo quản các loại thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
  • Nuôi trồng, chế biến và mua bán dược liệu.
  • Kinh doanh ngành du lịch nghỉ dưỡng.
  • Đầu tư tài chính.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư vào lĩnh vực nghiên cứu phát triển, đặc biệt là sản phẩm mới mang thương hiệu Imexpharm.
  • Nâng cấp các nhà máy hiện tại đạt tiêu chuẩn GMP - WHO.
  • Đẩy mạnh các chương trình tiếp thị quảng cáo tạo dựng hình ảnh thương hiệu tốt trong lòng người tiêu dùng.
  • Mở rộng tiếp thị sản phẩm, hệ thống phân phối ra địa bàn Tây Nguyên, miền Trung, miền Bắc.
  • Trở thành công ty sản xuất liên doanh và nhường quyền
Địa chỉ: Số 4, Đường 30/4, Phường 1
Điện thoại: +84673851620
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.imexpharm.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Hiệp Thành Công ty con 0,00 58,48%
Công ty TNHH một thành viên Remedica Công ty con 0,00 0%
Công ty Cổ phần Hiệp Phú Công ty liên kết 1,05 35%
Công ty Cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân tạo Công ty liên kết 0,00 40%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Bản cáo bạch bổ sungQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 800,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 100,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 75,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX34,4 -0,4 (-1,1%) -0,8-3,7
UPCOM0,0 -20,4 (-100,0%) 4,34,0
HNX13,1 -0,1 (-0,8%) 3,94,8
HSX619.315,3 +619.303,1 (5.076.255,1%) 2,25,1
UPCOM0,0 -12,1 (-100,0%) 3,63,2
HSX79.627,2 +79.536,2 (87.402,4%) 7,410,1
HNX43,3 +1,3 (3,1%) 3,16,6
HSX80,9 0,0 (0,0%) 5,75,2
UPCOM0,0 -15,6 (-100,0%) 2,82,3
HSX52,9 0,0 (0,0%) 4,77,5
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược