HVG

Công ty Cổ phần Hùng Vương (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  4.526.6884.923.9954.932.5444.434.768
Tiền và tương đương tiền
  272.038303.638467.012356.194
Tiền
  242.068262.810397.112185.995
Các khoản tương đương tiền
  29.97040.82869.900170.199
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  553 53.98287.649
Đầu tư ngắn hạn
  553 53.98287.649
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  2.396.4332.724.9192.647.6142.501.886
Phải thu khách hàng
  1.969.8552.253.0482.358.3652.059.781
Trả trước người bán
  392.438414.786239.398318.674
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  140.716144.224126.781160.879
Dự phòng nợ khó đòi
  -106.575-87.140-76.930-37.449
Hàng tồn kho, ròng
  1.549.2041.570.1941.379.5581.296.905
Hàng tồn kho
  1.549.2041.573.1961.382.5601.299.907
Dự phòng giảm giá HTK
   -3.002-3.002-3.002
Tài sản lưu động khác
  308.460325.244384.378192.134
Trả trước ngắn hạn
  34.2382.3931.9792.083
Thuế VAT phải thu
  120.255113.126120.229110.682
Phải thu thuế khác
  274123228202
Tài sản lưu động khác
  153.693209.602261.94279.166
TÀI SẢN DÀI HẠN
  1.463.0521.442.2891.458.9801.462.342
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  1.030.8981.016.5521.027.3421.069.351
GTCL TSCĐ hữu hình
  794.014802.753824.275856.715
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.252.2021.237.7331.238.2261.268.455
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -458.188-434.980-413.951-411.740
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  140.592141.147141.702151.226
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  150.495150.495150.495159.462
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -9.903-9.348-8.792-8.236
Xây dựng cơ bản dở dang
  96.29272.65261.36561.410
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  405.018406.790413.166370.673
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  308.290312.762320.138277.795
Đầu tư dài hạn khác
  134.930134.930134.930134.930
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -38.202-40.902-41.902-42.052
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  27.13618.94618.47222.317
Trả trước dài hạn
  20.07913.31012.96115.964
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  5.4744.0523.9285.769
Các tài sản dài hạn khác
  1.5841.5841.584584
TỔNG TÀI SẢN
  5.989.7406.366.2846.391.5245.897.110
NỢ PHẢI TRẢ
  3.387.6473.898.1313.980.1893.557.638
Nợ ngắn hạn
  3.327.6313.839.6183.908.1783.493.560
Vay ngắn hạn
  2.251.8592.337.2402.257.2782.340.874
Phải trả người bán
  830.4961.157.2941.164.310762.287
Người mua trả tiền trước
  31.56124.36233.90515.348
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  49.13967.15871.81179.203
Phải trả người lao động
  18.80032.38429.40722.064
Chi phí phải trả
  34.52051.14027.56822.736
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  100.082153.741316.224241.027
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  60.01758.51272.01164.077
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  36.25626.91547.21546.965
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  1.9809.1119.111946
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  21.78022.48615.68516.166
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  2.179.6282.052.8732.002.3861.916.033
Vốn và các quỹ
  2.179.6282.052.8732.002.3861.916.033
Vốn góp
  659.981659.981659.981659.981
Thặng dư vốn cổ phần
  706.724706.724706.724706.724
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -30.326-31.344-31.344-31.344
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  65.91570.84366.98256.856
Quỹ dự phòng tài chính
  59.43558.82558.54358.097
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  -1.018   
Lãi chưa phân phối
  718.917587.845541.500465.720
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  422.464415.281408.949423.439
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  5.989.7406.366.2846.391.5245.897.110
Nhóm ngành: Nuôi trồng nông & hải sản
Vốn điều lệ: 791.976.690.000 VND
KL CP đang niêm yết: 79.197.669 CP
KL CP đang lưu hành: 79.197.669 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Hùng Vương tiền thân là Công ty TNHH Hùng Vương được thành lập và đi vào họat động sản xuất tại Khu Công nghiệp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang năm 2003. Vốn điều lệ ban đầu là 32 tỉ đồng với công suất là 50 tấn nguyên liệu/ngày và 500 cán bộ công nhân viên.
  • Năm 2004, Công ty phát triển nhà máy thứ 2 tại KCN Mỹ Tho, nâng công suất chế biến lên gấp 3 lần đạt 150 tấn/ngày.
  • Năm 2005, Công ty mua đấu giá nhà máy thủy sản Tiền Giang và thành lập Công ty TNHH An Lạc – Tiền Giang. Công suất của nhà máy là 50 tấn/ngày. Đồng thời, Công ty cũng đầu tư xây dựng vùng nuôi có diện tích là 40 ha ở huyện Cái Bè tỉnh Tiền Giang và Huyện Chợ Lách tỉnh Bến Tre.
  • Năm 2006, Hùng Vương thành lập mới Công ty TNHH Châu Á ở KCN Mỹ Tho, Tiền Giang và mua lại Công ty Chế biến Thủy sản Vĩnh Long (đổi tên là Công ty TNHH Hùng Vương – Vĩnh Long). Tổng công suất của Châu Á và Hùng Vương – Vĩnh Long là 160 tấn/ngày.
  • Tháng 1 năm 2007, Hùng Vương chính thức trở thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 120 tỉ đồng và nâng lên 250 tỷ để hợp nhất các công ty con và đầu tư kho lạnh tại KCN Tân Tạo, Tp HCM với công suất 12.000 tấn kho.
  • Trong năm 2008, Công ty phát hành riêng lẻ cho các nhà đầu tư lớn nâng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng, thu về thặng dư vốn hơn 800 tỷ đồng và phát hành cổ phiếu để trả cổ tức tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng.
  • Trong quý 3/2009, Hùng Vương tiếp tục phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu và phát hành cổ phiếu cho cán bộ công nhân viên, tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
  • Năm 2010 Công ty tăng vốn điều lệ lên 659.980.730.000 đồng.
  • Tháng 09/2012: Phát hành 13.199.596 cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 791,976 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Nuôi trồng hải sản xuất khẩu;
  • Chế biến hải sản xuất khẩu;
  • Chế biến thức ăn thủy sản, gia súc, gia cầm;
  • Kinh doanh kho lạnh;
  • Kinh doanh địa ốc.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung sản xuất, chế biến và xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra với mục tiêu hướng đến tính chuyên môn hoá cao, duy trì vị thế là nhà sản xuất cá tra hàng đầu Việt Nam.
  • Đầu tư mở rộng diện tích nuôi trồng để đảm bảo tự chủ động được nhu cầu nguyên liệu sản xuất.
  • Tiếp tục nâng cao hàng rào kỹ thuật, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng trong tất cả các khâu sản xuất. Chủ động về chất lượng cung như lượng thức ăn để đảm bảo ra nguồn filet tốt nhất.
  • Thắt chặt điều kiện khi ký kết hợp đồng. Trước đây công ty thường cho khách hàng thanh toán từ 30 – 45 ngày sau khi xuất hàng. Hiện nay, đối tác phải đặt cọc trước 20 -30% giá trị lô hàng, hàng cập cảng thì nhà nhập khẩu phải chuyển tiền ngay. Tiến hành phân chia khách hàng ra nhiều nhóm A, B, C … để đánh giá năng lưc trả nợ, mức độ rủi ro khi giao hàng cho họ.
  • Mở rộng thị trường xuất khẩu: Công ty đã thực hiện khảo sát và sẽ mở rộng các thị trường xuất khẩu khi có điều kiện thuận lợi. Các thị trường mới sẽ hỗ trợ trong trường hợp các thị trường truyền thống của Công ty có sự biến động.
Địa chỉ: Lô 44 Khu Công nghiệp Mỹ Tho
Điện thoại: +84733854245
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hungvuongpanga.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH An Lạc - Tiền Giang Công ty con 0,00 90%
Công ty TNHH Châu Á Công ty con 0,00 90%
Công ty TNHH Hùng Vương - Vĩnh Long Công ty con 0,00 90%
Công ty TNHH Hùng Vương - Sa Đéc Công ty con 0,00 70%
Công ty cổ phần Châu Âu Công ty con 0,00 70%
CTCP Nuôi tròng thủy sản Hùng Vương - Miền Tây Công ty liên kết 0,00 48%
Công ty cổ phần địa ốc An Lạc Công ty liên kết 0,00 48%
CTCP Nuôi trồng thủy sản Hùng Vương - Miền Tây Công ty liên kết 0,00 48%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 6.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 450,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 337,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,5 +8.836,7 (81.821,0%) 2,88,8
HSX8.847,8 +8.809,2 (22.821,6%) 8,94,7
HSX106.168,4 +106.158,4 (1.061.584,2%) 1,68,0
HSX44.236,8 +44.232,9 (1.128.390,8%) 2,38,5
HSX176.947,4 +176.928,8 (951.230,1%) 1,08,4
HSX327.352,4 +327.341,3 (2.949.021,0%) 0,712,2
UPCOM0,0 -0,7 (-100,0%) 0,85,8
UPCOM0,0 -0,5 (-100,0%) 2,72,6
HNX3,7 -0,1 (-2,6%) 1,12,9
UPCOM0,0 -0,7 (-100,0%) -36,90,0
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược