HUT

Công ty Cổ phần Tasco (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.918.0121.936.7901.801.6191.799.343
Tiền và tương đương tiền
  97.346154.521110.375265.868
Tiền
  48.14621.31755.589118.525
Các khoản tương đương tiền
  49.200133.20454.786147.342
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  44.15145.79859.38459.144
Đầu tư ngắn hạn
  44.15146.02459.38459.144
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
   -227  
Các khoản phải thu
  1.385.7151.376.9321.218.6861.088.235
Phải thu khách hàng
  720.059746.956502.276406.874
Trả trước người bán
  648.847610.690691.838662.347
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  17.56320.10625.11419.556
Dự phòng nợ khó đòi
  -754-821-542-542
Hàng tồn kho, ròng
  244.171212.050227.762223.378
Hàng tồn kho
  244.171212.050227.762223.378
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  146.629147.490185.413162.719
Trả trước ngắn hạn
  5761063262.914
Thuế VAT phải thu
  83.41899.55089.92683.559
Phải thu thuế khác
  4 4071.220
Tài sản lưu động khác
  62.63047.83494.75575.026
TÀI SẢN DÀI HẠN
  2.522.2412.485.5462.266.7502.024.661
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  2.486.9082.438.7532.220.1131.968.172
GTCL TSCĐ hữu hình
  42.08743.69644.71344.046
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  68.82969.81770.66068.632
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -26.742-26.121-25.947-24.586
GTCL tài sản thuê tài chính
  7.7198.3798.1868.680
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  11.17012.42111.69511.695
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -3.451-4.041-3.509-3.015
GTCL tài sản cố định vô hình
  764926802872
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  1.3571.4801.2981.298
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -593-554-496-425
Xây dựng cơ bản dở dang
  2.436.3382.385.7522.166.4111.914.573
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  27.77630.64621.06022.060
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  20.93623.80614.88014.880
Đầu tư dài hạn khác
  6.8406.8406.1807.180
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  7.55716.14725.57734.429
Trả trước dài hạn
  7.21815.80824.97533.867
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  339339601561
TỔNG TÀI SẢN
  4.440.2534.422.3374.068.3693.824.004
NỢ PHẢI TRẢ
  3.847.1693.842.9333.528.3493.295.532
Nợ ngắn hạn
  910.056957.8601.279.2631.276.222
Vay ngắn hạn
  258.695265.789255.880380.298
Phải trả người bán
  58.22577.69775.07651.828
Người mua trả tiền trước
  371.532320.837325.702228.316
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  21.78422.95114.77511.942
Phải trả người lao động
  3.2546.7603.3402.848
Chi phí phải trả
  51.63960.88243.15850.022
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  144.344202.651560.675550.247
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  2.937.1132.885.0732.249.0862.019.310
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  986.489971.594644.573640.573
Vay dài hạn
  1.950.3851.913.2391.604.2371.377.966
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  240240240240
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  538.084528.545497.853484.299
Vốn và các quỹ
  538.084528.545497.853484.299
Vốn góp
  349.976349.976349.976349.976
Thặng dư vốn cổ phần
  72.23772.25772.25772.257
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  19.18019.18319.01618.991
Quỹ dự phòng tài chính
  6.6096.6106.4686.460
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
    3535
Lãi chưa phân phối
  90.08280.51950.10136.580
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  55.00150.85942.16744.173
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  4.440.2534.422.3374.068.3693.824.004
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 349.976.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 34.997.600 CP
KL CP đang lưu hành: 34.997.600 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sao Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ năm 1971 với tên gọi là Đội cầu Nam Hà và hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng giao thông.
  • Năm 1976: Đổi tên thành Công ty Cầu Hà Nam trên cơ sở sát nhập với Công ty Cầu Ninh Bình
  • Năm 1980 Công ty đổi tên thành Công ty cầu Hà Nam Ninh.
  • Năm 1992: đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Nam Hà (Nam Định).
  • Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Nam Định.
  • Tháng 06/2000: Công ty tiến hành cổ phần hóa, từ Doanh nghiệp Nhà nước chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ band đầu là 7 tỷ đồng.
  • Tháng 11/2000: đổi tên thành Công ty Cổ phần xây dựng giao thông và cơ sở hạ tầng Nam Định.
  • Ngày 01/01/2002: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng Thành Công.
  • Tháng 04/2003: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng thông qua chia cổ phiếu thưởng từ quỹ đầu tư phát triển cho cổ đông hiện hữu.
  • Ngày 11/11/2003: sát nhập và trở thành Công ty liên kết của Tổng công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị (HUD).
  • Ngày 15/12/2003: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Thành Công.
  • Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng thông qua đợt chia cổ phiếu thưởng và phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu.
  • Ngày 26/12/2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Tasco.
  • Ngày 04/04/2008: cổ phiếu của công ty niêm yết tại HaSTC. Ngày 11/04/2008 chính thức giao dịch trên HNX.
  • Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng thông qua phát hành 5,5 triệu cổ phần cho cổ đông hiện hữu, 2,225 triệu cổ phần cho cổ đông chiến lược và 275 triệu cổ phần cho CBCNV.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, san lấp mặt bằng.
  • Xây lắp điện, nước.
  • Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn.
  • Tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
  • Dịch vụ thử nghiệm vật liệu xây dựng, thử nghiệm kiểm tra chất lượng các loại hình công trình xây dựng.
  • Mua bán, cho thuê, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị.
  • Kinh doanh phát triển nhà ở; kinh doanh bất động sản; cho thuê văn phòng, nhà ở, nhà xưởng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đa dạng hoá sản phẩm để trở thành một tập đoàn đa ngành, phát triển bền vững.
  • Ổn định sản xuất xây lắp, tiếp tục phát huy và chuyên môn hoá trong lĩnh vực xây lắp đặc biệt là công nghệ thi công cầu.
  • Liên danh với các đối tác có năng lực để thi công các công trình cầu có giá trị lớn, công nghệ cao - Là chủ đầu tư các dự án theo hình thức BOO: Nhà máy thuỷ điện, sử lý rác thải sinh hoạt, các chế phẩm sau rác, khu đô thị mới, văn phòng cho thuê,...
  • Đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông theo hình thức BOT, BT.
  • Cơ cấu tổ chức: Hoạt động của Công ty theo mô hình công ty mẹ - công ty con.
  • Đối với các dự án lớn Công ty sẽ góp vốn thành lập công ty con để thực hiện dự án này.
  • Góp 30% vốn điều lệ để thành lập CTCP Bất động sản Du lịch Tasco, góp 30% vốn điều lệ vào CTCP Bắc Phương, góp 20% vốn điều lệ vào CTCP D.Tech.
Địa chỉ: Tầng 33, Tòa nhà Trung tâm Thương mại, Văn phòng và căn hộ M5, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ
Điện thoại: +84437738558
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.tasco.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Tasco 1 Công ty con 1,05 54,69%
Công ty Cổ phần Tasco 2 Công ty con 2,24 90,49%
Công ty Cổ phần Tasco 3 Công ty con 0,66 60%
Công ty Cổ phần Tasco 5 Công ty con 1,33 51,15%
Công ty Cổ phần Phương Tây Công ty con 1,32 63,67%
Công ty Cổ phần Du lịch Tasco Công ty con 0,05 54,55%
Công ty TNHH một thành viên TASCO 6 Công ty con 50,00 100%
Công ty Cổ phần Tasco Thành Nam Công ty con 0,00 51%
Công ty Cổ phần Xây dựng Tasco Công ty con 0,00 51%
Công ty Cổ phần Tasco Nam Thai Công ty con 0,00 51%
Công ty Cổ phần Tasco Trường Phát Công ty liên kết 0,00 28,75%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Trường Giang Công ty liên kết 0,00 30%
CTCP Xây dựng cầu Tasco Công ty liên kết 0,03 13,22%
CTCP Tasco Thăng Long Công ty liên kết 0,18 30%
CTCP Tasco Xuân Ngọc Công ty liên kết 0,18 30%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạch bổ sungQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.150,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 180,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 135,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX1,9 0,0 (0,0%) 1,37,1
HSX132.710,5 +132.704,1 (2.096.431,8%) 1,84,8
HNX0,0 -4,8 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -70,1 (-100,0%) 3,26,1
HSX115.016,0 +114.983,5 (353.795,4%) 4,13,4
HSX8.847,5 +8.836,1 (77.851,3%) 3,04,2
HNX0,0 -11,0 (-100,0%) 2,23,5
HSX44.237,0 +44.218,3 (236.461,5%) 0,78,2
UPCOM0,0 -11,5 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -2,1 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược