HPG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  8.643.9679.416.1779.269.95610.005.724
Tiền và tương đương tiền
  719.5881.064.384845.9311.248.837
Tiền
  217.801256.182133.432207.042
Các khoản tương đương tiền
  501.787808.202712.4991.041.795
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  20.000  6.100
Đầu tư ngắn hạn
  20.000  6.100
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  1.948.1551.903.6131.922.0651.768.481
Phải thu khách hàng
  1.438.6791.517.4921.338.9811.125.359
Trả trước người bán
  459.231331.570546.186548.560
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  62.87867.63448.894105.448
Dự phòng nợ khó đòi
  -12.634-13.082-11.996-10.886
Hàng tồn kho, ròng
  5.783.4966.284.7186.304.2896.602.968
Hàng tồn kho
  5.850.7346.361.5726.309.4456.612.671
Dự phòng giảm giá HTK
  -67.239-76.854-5.155-9.703
Tài sản lưu động khác
  172.729163.462197.671379.337
Trả trước ngắn hạn
  69.74349.62747.59457.896
Thuế VAT phải thu
  64.27575.817114.488273.581
Phải thu thuế khác
  11.89612.1145.1865.984
Tài sản lưu động khác
  26.81625.90430.40441.877
TÀI SẢN DÀI HẠN
  8.219.8148.033.0118.051.3267.639.981
Phải thu dài hạn
  449.009449.009449.229449.229
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  449.009449.009449.229449.229
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  6.110.7585.834.0925.914.0935.513.634
GTCL TSCĐ hữu hình
  4.540.2894.391.5604.465.4444.215.018
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  6.342.6536.051.4936.014.2625.628.647
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -1.802.365-1.659.933-1.548.818-1.413.629
GTCL tài sản thuê tài chính
  9.4179.6499.83110.078
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  16.48816.48816.48816.488
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -7.071-6.840-6.657-6.410
GTCL tài sản cố định vô hình
  163.138164.263165.257154.228
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  181.890181.890181.962169.769
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -18.752-17.627-16.706-15.541
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.397.9151.268.6211.273.5621.134.310
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  10.29511.10812.03113.009
Nguyên giá tài sản đầu tư
  29.10729.10729.10729.107
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -18.812-17.999-17.076-16.097
Đầu tư dài hạn
  275.802272.714276.004317.318
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  183.587183.201183.191219.944
Đầu tư dài hạn khác
  92.21589.51392.81397.374
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  944.663963.150997.6101.014.524
Tài sản dài hạn khác
  429.288502.939402.359332.266
Trả trước dài hạn
  339.798424.759331.579261.638
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  70.18558.87548.48548.836
Các tài sản dài hạn khác
  19.30519.30522.29521.793
TỔNG TÀI SẢN
  16.863.78217.449.18817.321.28317.645.704
NỢ PHẢI TRẢ
  8.702.7709.489.2769.477.7909.922.922
Nợ ngắn hạn
  5.555.3106.283.4596.738.2417.417.725
Vay ngắn hạn
  3.816.8794.545.0784.520.2575.407.975
Phải trả người bán
  831.948932.152597.214946.978
Người mua trả tiền trước
  76.58747.56580.697115.460
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  129.949244.704204.142210.123
Phải trả người lao động
  24.77548.35324.74525.338
Chi phí phải trả
  280.227260.662146.484231.821
Phải trả nội bộ
    693.389 
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  352.495119.562401.488394.782
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  10.37611.57810.71012.855
Nợ dài hạn
  3.147.4603.205.8172.739.5502.505.197
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  1.171.114459.914457.679457.694
Vay dài hạn
  1.945.8271.879.1372.256.3532.021.922
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  2.6792.68867129
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  27.84027.84025.45125.451
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  7.608.5717.874.6067.299.1697.187.337
Vốn và các quỹ
  7.608.5717.874.6067.299.1697.187.337
Vốn góp
  3.492.1113.178.4983.178.4983.178.498
Thặng dư vốn cổ phần
  2.257.8622.257.8622.257.8622.257.862
Vốn khác
   464.961  
Cổ phiếu quỹ
  -150.971-150.971-150.971-150.971
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  5.89714.59516.3801.493
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
      
Quỹ dự phòng tài chính
  269.337269.329211.297206.297
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  1.734.3341.840.3311.786.1031.694.157
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  552.44185.306544.323535.446
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  16.863.78217.449.18817.321.28317.645.704
Nhóm ngành: Thép và sản phẩm thép
Vốn điều lệ: 4.190.525.330.000 VND
KL CP đang niêm yết: 419.052.533 CP
KL CP đang lưu hành: 419.052.533 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 2000, Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập năm 1992 với số vốn là 20 tỷ đồng.
  • Ngày 26/10/2001, Công ty chuyển đổi thành Công ty CP Thép Hòa Phát với số vốn là 90 tỷ đồng.
  • Ngày 21/06/2002, Nhà máy Cán thép được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 300.000 tấn/năm sản phẩm chủ yếu là thép cốt bê tông cán nóng, thép cuộn, thép thanh vằn.
  • Ngày 01/08/2004, Công ty cho ra đời mẻ phôi đầu tiên trên dây chuyền công nghệ hiện đại với tổng số vốn đầu tư là 237 tỷ đồng.
  • Đầu năm 2007, Công ty mua lại 6 doanh nghiệp độc lập mang thương hiệu Hòa phát khác là Công ty CP Thép Hòa Phát, Cty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát, Cty TNHH Điện lạnh Hòa Phát, Cty CP Xây dựng và P.triển đô thị Hòa Phát, Cty TNHH Thương mại Hòa Phát. Ngày 09/01/2007 chính thức đổi tên thành Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát.
  • Tháng 6/ 2009, Công ty mua lại Công ty CP Đầu tư khoáng sản An Thông, Công ty CP Năng lượng Hòa Phát.
  • Tháng 7/2010, Công ty CP Golden Gain Viêt Nam trở thành công ty thành viên
  • Tháng 1/ 2011, Cấu trúc mô hình công ty hoạt động Công ty mẹ với việc tách mảng sản xuất và kinh doanh thép.
  • Tính đến ngày 31/12/2012, Vốn điều lệ và tổng tài sản của HPG lần lượt là 3.178 tỷ và 18.957 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất và kinh doanh thép.
  • Kinh doanh thiết bị phụ tùng.
  • Kinh doanh nội thất .
  • Kinh doanh ống thép .
  • Kinh doanh điện lạnh .
  • Kinh doanh xây dựng và khai thác khu công nghiệp, khu đô thị.
  • Kinh doanh thương mại thép.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tập trung phát triển lĩnh vực cốt lõi: thép, nội thất, bất động sản với định hướng phát triển theo chiều sâu, phấn đấu nằm trong nhóm các công ty lớn nhất trong lĩnh vực kinh doanh của Tập đoàn trên thị trường Việt Nam.
  • Bên cạnh đó cũng cần tái cơ cấu bộ máy nhân sự theo hướng chuyên nghiệp hiện đại, hiệu quả và cắt giảm tối đa chi phí. Nhiệm vụ hàng đầu là triển khai Giai đoạn 2 dự án Khu liên hợp sản xuât gang thép Hòa Phát  tại Hải Dương trong quí đầu 2012.
  • Tăng cường các chiến lược Marketing, mở rộng thị phần các sản phẩm mang thương hiệu Hòa Phát trên toàn quốc.
Địa chỉ: KCN Phố Nối A, xã Giai Phạm
Điện thoại: +843213942884
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hoaphat.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Khoáng sản Hòa Phát Công ty con 0,00 70%
Công ty TNHH Thiết bị phụ tùng Hòa Phát Công ty con 13,95 99,64%
Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát Công ty con 199,50 99,75%
Công ty TNHH Điện Lạnh Hòa Phát Công ty con 149,50 99,67%
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát Công ty con 29,90 99,67%
Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát Công ty con 49,50 99%
Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát Công ty con 85,00 85%
Công ty Cổ phần Thép cán tấm Kinh Môn Công ty con 425,00 85%
Công ty TNHH MTV Hòa Phát - Bình Định Công ty con 0,00 100%
CTCP Đầu tư Khoáng sản An Thông Công ty con 0,00 99,9%
CTCP Năng lượng Hòa Phát Công ty con 59,89 99,86%
CTCP Golden Gain Việt Nam Công ty con 25,99 60%
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát Công ty con 0,00 100%
Công ty CP nội thất Hòa phát Công ty con 199,00 99,5%
Công ty TNHH Hòa phát Lào Công ty con 48,00 100%
Công ty CP Bất động sản Hòa Phát Á Châu Công ty liên kết 15,10 30%
CTCP Đầu tư và Khai thác khoáng sản Phú Yên Công ty liên kết 0,00 50%
Công ty Cổ phần Xi măng Hòa Phát Công ty liên kết 30,00 50%
Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Phát Công ty liên kết 7,35 49%
Công ty Cổ phần Khai khoáng Hòa Phát - SSG Công ty liên kết 16,00 40%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Kết quả kinh doanhQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 17.500,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 2.486,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 1.865,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,3 (-100,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX4,5 -0,3 (-6,3%) 1,35,6
HSX123.863,5 +123.822,5 (302.006,0%) 0,525,0
UPCOM0,3 -0,1 (-25,0%) 0,77,3
HSX159.252,6 +159.238,4 (1.121.397,3%) 1,55,5
HSX88.474,0 +88.439,0 (252.682,7%) 2,310,4
HSX424.673,4 +424.666,2 (5.898.141,0%) 3,76,5
HNX4,1 0,0 (0,0%) 0,429,3
HNX11,4 -0,1 (-0,9%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược