HMH

Công ty Cổ phần Hải Minh (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  78.21097.18689.95790.802
Tiền và tương đương tiền
  32.83057.66957.30953.275
Tiền
  16.0175.17715.9097.929
Các khoản tương đương tiền
  16.81452.49141.40045.346
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  42.28137.30929.68634.476
Phải thu khách hàng
  28.71434.04729.00033.012
Trả trước người bán
  4151.914471970
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  13.2451.395261540
Dự phòng nợ khó đòi
  -93-46-46-46
Hàng tồn kho, ròng
  322   
Hàng tồn kho
  322   
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  2.7782.2082.9623.051
Trả trước ngắn hạn
  5354911.4571.034
Thuế VAT phải thu
  925627  
Phải thu thuế khác
    1550
Tài sản lưu động khác
  1.3171.0891.4911.967
TÀI SẢN DÀI HẠN
  131.511100.31197.53392.820
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  40.54338.77938.57140.068
GTCL TSCĐ hữu hình
  39.22237.48737.45138.948
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  75.24371.66669.39168.669
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -36.021-34.179-31.941-29.721
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  1.1201.1201.1201.120
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  1.1371.1371.1371.137
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -17-17-17-17
Xây dựng cơ bản dở dang
  201172  
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  85.74756.70254.37849.347
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  78.94749.90247.07842.047
Đầu tư dài hạn khác
  6.8006.8007.3007.300
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  3.527 2.6052.701
Tài sản dài hạn khác
  1.6954.8301.980704
Trả trước dài hạn
  1.4261.8561.670394
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
   265  
Các tài sản dài hạn khác
  2682.708311311
TỔNG TÀI SẢN
  209.721197.497187.491183.622
NỢ PHẢI TRẢ
  41.48935.43829.19329.023
Nợ ngắn hạn
  41.31534.98028.42928.194
Vay ngắn hạn
  18154154185
Phải trả người bán
  22.29721.74618.29117.010
Người mua trả tiền trước
   2543261
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4.7594.7554.5604.643
Phải trả người lao động
  4113832.5742.268
Chi phí phải trả
  121668 
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.4376.9871.3251.742
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  1.879   
Nợ dài hạn
  174458764829
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
    186186
Vay dài hạn
   281370433
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  174177207210
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  164.901159.302155.027151.314
Vốn và các quỹ
  164.901159.302155.027151.314
Vốn góp
  73.57573.57556.16456.164
Thặng dư vốn cổ phần
  1.9291.92919.34019.340
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -4.572-4.572-4.572-4.572
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  2.0512.0512.0512.051
Quỹ dự phòng tài chính
  4.3763.1683.1683.168
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  87.54283.15178.87675.163
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  3.3312.7563.2703.286
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  209.721197.497187.491183.622
Nhóm ngành: Dịch vụ vận tải
Vốn điều lệ: 100.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 10.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 9.784.784 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Một thành viên Chứng khoán Ngân hàng Đông Á -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 24/01/2002: Công ty chính thức được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 1,5 tỷ đồng.
  • Tháng 3/2004: Tăng vốn điều lệ lên 3 tỷ đồng.
  • Tháng 6/2005: Thành lập Công ty thành viên đầu tiên - Công ty Hải Thanh Thanh.
  • Tháng 7/2005: Tăng vốn điều lệ lên 9,45 tỷ đồng.
  • Tháng 8/2005: Thành lập doanh nghiệp đầu tiên - Hoàng Nam Logistics.
  • Tháng 7/2006: Tăng vốn điều lệ lên 15,49 tỷ đồng.
  • Tháng 9/2006: Tăng vốn điều lệ 23,84 tỷ đồng
  • Tháng 10/2006: Thành lập Công ty TNHH "K" Line là Công ty liên doanh giữa Công ty Cổ phần Hải Minh và hãng tàu "K" Line Nhật Bản.
  • Tháng 2/2007: Đưa vào hoạt động 2 bãi container rỗng tại TP.HCM và tăng vốn điều lệ lên 30,97 tỷ đồng.
  • Tháng 3/2007: Tăng vốn điều lệ lên 29,2 tỷ đồng.
  • Tháng 4/2007: Đưa ICD nam Phát 23.000 m2 tại Hải Phòng vào hoạt động và mở tuyến vận tải container bằng đường thủy Hồ Chí Minh - Campuchia.
  • Tháng 5/2007: Liên kết liên doanh với CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải, CTCP Xây dựng và Vận tải Hải Đăng, CTCP Cảng Quốc Tế sao Biển.
  • Tháng 8/2007: Tăng vốn điều lệ lên 46,34 tỷ đồng.
  • Tháng 9/2007: Vận hành tàu sông lớn nhất Việt Nam.
  • Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 49,3 tỷ đồng.
  • Tháng 6/2008: Tăng vốn điều lệ lên 56,2 tỷ đồng.
  • Tháng 10/2008: Hoàn thành đăng ký đại chúng với UBCKNN.
  • Ngày 28/07/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết trên sàn GDCK Hà Nội.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Vận tải nội địa và quốc tế;
  • Kho vận và phân phối;
  • Khai thác cảng, cho thuê kho bãi, dịch vụ đại lý hàng hải;
  • Sửa chữa và kinh doanh các thiết bị xếp dỡ chuyên dụng, container;
  • Xây dựng cầu cảng, bến bãi, công trình dân dụng và công nghiệp;
  • Đại lý tàu biển;
  • Cho thuê thiết bị chuyên dùng trong bốc xếp, vận chuyển;
  • Sản xuất, mua bán máy móc thiêt bị chuyên dùng trong công nghiệp;
  • Mua bán xe chuyên dụng.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Từ năm 2010 đến 2012 Công ty sẽ đầu tư nâng cấp đội tàu sông lên 10 chiếc với tổng trọng tải 700 TEUs/ chuyến.
  • Tìm kiếm và triển khai đầu tư tại khu vực phía Nam với 1 bãi container khoảng 20.000 m2, đưa vào sử dụng thêm 1 bãi container PISD tại khu vực Hải Phòng.
  • Triển khai đồng bộ và tổng thể các hợp đồng đã ký kết dịch vụ vận chuyển hàng hóa chuyên tuyến TP.HCM - Phnom Penh.
  • Tập trung phát triển thị trường, cung cấp dịch vụ tuyến trung chuyển container Hồ Chí Minh - THị Vải Cái Mép.
  • Nghiên cứu và trình phương án, kế hoạch đầu tư thêm một sà lan 126 TEUs và thiết ị phụ trợ như romooc trong thời gian tới.
  • Tập trung phát triển khách hàng mới tại các khu vực có nhu cầu vận chuyển cao như Bình Dương, Hà Nội, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và đẩy mạnh thực hiện phương án đầu tư mở rộng diện tích kinh doanh kho bãi tại khu vực Tp.HCM và Hải Phòng.
  • Dự kiến lợi nhuận sau thuế năm 2010 là 25.800 triệu đồng giảm 4% so với năm 2009 và trả cổ tức 15%.
Địa chỉ: 1 Đinh Lễ, Phường 12
Điện thoại: +84839435447
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.haiminh.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Thanh Thanh Công ty con 0,00 45%
Công ty TNHH Hải Minh Hải Phòng Công ty con 0,00 100%
Công ty TNHH Tiếp vận Nam Phát Công ty con 0,00 96,08%
Công ty TNHH Tiếp vận Hoàng Nam Công ty liên kết 0,00 55,29%
'K' Line Công ty liên kết 0,00 49%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 3 năm 2010 Q3/2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2012

Doanh Thu 130,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 44,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 33,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 105,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -34,6 (-100,0%) 1,84,3
HNX1,8 0,0 (0,0%) -0,7-4,5
HNX0,0 -11,0 (-100,0%) 4,63,0
HSX15,4 0,0 (0,0%) 4,03,2
HSX194.642,0 +194.637,1 (4.013.136,5%) 0,310,7
HNX0,0 -6,7 (-100,0%) 0,48,5
HNX34,0 0,0 (0,0%) 3,33,5
HNX0,0 -12,8 (-100,0%) 0,322,3
HNX0,0 -11,0 (-100,0%) 1,77,4
UPCOM0,0 -6,2 (-100,0%) -0,7-8,2
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược