HLC

Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - TKV (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  284.620361.974378.988382.983
Tiền và tương đương tiền
  1.41921427.6341.135
Tiền
  1.41921427.6341.135
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  172.129294.117211.832205.119
Phải thu khách hàng
  149.07576.09916.74926.800
Trả trước người bán
  19.227217.939194.417177.186
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  3.828796671.133
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  108.52065.960138.906174.869
Hàng tồn kho
  112.01770.051138.906174.869
Dự phòng giảm giá HTK
  -3.497-4.091  
Tài sản lưu động khác
  2.5521.6846161.860
Trả trước ngắn hạn
  1.5871.587 1.028
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  96597616832
TÀI SẢN DÀI HẠN
  1.177.181942.186859.088861.380
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  1.173.496938.396856.112857.300
GTCL TSCĐ hữu hình
  364.953383.395363.684339.245
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.023.8271.005.558962.654901.246
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -658.874-622.163-598.970-562.002
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  96135174213
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  710710710710
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -614-575-536-497
Xây dựng cơ bản dở dang
  808.447554.865492.254517.842
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
    2.976 
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
    2.976 
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  3.6853.790 4.079
Trả trước dài hạn
   814 1.103
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
     2.976
Các tài sản dài hạn khác
  3.6852.976  
TỔNG TÀI SẢN
  1.461.8011.304.1601.238.0761.244.363
NỢ PHẢI TRẢ
  1.297.9641.121.6091.079.7781.094.656
Nợ ngắn hạn
  464.475292.600259.444364.118
Vay ngắn hạn
  147.74679.72737.68453.758
Phải trả người bán
  163.893102.13673.81479.444
Người mua trả tiền trước
     2
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  25.66220.06717.67920.371
Phải trả người lao động
  45.19269.26666.89878.241
Chi phí phải trả
  27.8393.42135.12180.492
Phải trả nội bộ
  24.2563.60410.44933.753
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  13.1735.2734.6583.476
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  833.488829.009820.334730.538
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  822.794817.984809.836720.656
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  10.64810.97810.1689.552
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  163.837182.551158.298149.706
Vốn và các quỹ
  163.837182.551158.298149.706
Vốn góp
  119.557119.557119.55793.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
  2.578  4.910
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  2.547   
Chênh lệch tỷ giá
   6.689 1.434
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  17.7381.3741.37423.021
Quỹ dự phòng tài chính
  6.5453.9673.9674.796
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  14.87250.96333.40122.545
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.461.8011.304.1601.238.0761.244.363
Nhóm ngành: Khai thác Than
Vốn điều lệ: 119.556.750.000 VND
KL CP đang niêm yết: 11.955.675 CP
KL CP đang lưu hành: 11.955.675 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Tràng An -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Mỏ Than Hà Lầm được thành lập từ ngày 01 tháng 08 năm 1960 dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sàng khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai, tiếp quản từ thời Pháp để lại.
  • Đến năm 1997, Mỏ Than Hà Lầm được chuyển từ trực thuộc Công ty than Hòn Gai thành doanh nghiệp nhà nước thành viên, hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam.
  • Ngày 01 tháng 10 năm 2001, Hội đồng quản trị Tổng Công ty Than Việt Nam có quyết định số 405/QĐ-HĐQT, đổi tên Mỏ Than Hà Lầm thành Công ty Than Hà Lầm - doanh nghiệp Nhà nước thành viên, hạch toán độc lập của Tổng Công ty Than Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam).
  • Ngày 08 tháng 11 năm 2006, Công ty Than Hà Lầm thành Công ty Than Hà Lầm – TKV, là doanh nghiệp Nhà nước.
  • Ngày 18 tháng 12 năm 2006, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ra quyết định số 3672/QĐ-BCN về việc cổ phần hoá Công ty Than Hà Lầm - TKV. Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần kể từ ngày 01/02/2008 với tên gọi mới là “Công ty Cổ phần Than Hà Lầm – TKV”.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Khai thác, chế biến, tiêu thu than và các khoáng sản khác,
  • Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác,
  • Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, giao thông, dân dụng, đường dây và trạm;
  • Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng;
  • Quản lý, khai thác cảng lẻ;
  • Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thuỷ;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng;
  • Quản lý, khai thác cảng lẻ;
  • Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, du lịch lữ hành trong nước và quốc tế;
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng, hàng hoá phục vụ sản xuất và đời sống.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tiếp tục tổ chức khai thác phần tài nguyên còn lại, duy trì khai thác 1 triệu tấn/năm đến hết năm 2011. Công ty đầu tư mở rộng khai thác ở mức - 50 mét lộ vỉa, bao gồm các vỉa: Vỉa 10, Vỉa 11 và Vỉa 14. Dự kiến trữ lượng than còn lại khoảng 3,8 triệu tấn, trong đó hầm lò khoảng 3,5 triệu tấn. Để có diện ổn định khai thác tại các vỉa này, Công ty sẽ tổ chức khoan thăm dò, nâng cấp trữ lượng từ C2 lên C1 tại khu VI, khu VII vỉa 10 để đảm bảo thiết kế thi công có độ tin cậy cao so với tài liệu địa chất ban đầu. Khối lượng dự kiến trên 2000 mét khoan tương ứng số vốn đầu tư 5,5 tỷ đồng bằng nguồn vốn tập trung TKV thực hiện trong năm 2008.
  • Khai thác lộ vỉa: Công ty chủ động xây dựng kế hoạch thăm dò xác định thêm độ tin cậy của tài liệu địa chất khu II vỉa 11 và triển khai thiết kế khai thác; đồng thời triển khai phương án đền bù giải phóng mặt bằng ngay sau khi được cấp giấy phép khai thác khoáng sản và lập hồ sơ xin thuê đất khai thác. Dự kiến nếu các bước được triển khai thuận lợi, mức độ tin cậy của tài liệu cao thì từ năm 2009 Công ty có thể khai thác được khoảng 400.000 tấn/năm sản lượng than lộ thiên.
  • Ngoài ra Công ty còn tham gia góp vốn vào Công ty cổ phần Cảng Làng Khánh, góp vốn vào các dự án điện và alumin của Tập đoàn TKV và các dự án có hiệu quả khác nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty.
Địa chỉ: Khu 6 - Phường Hà Lầm
Điện thoại: +84333825339
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.halamcoal.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Cổ phần Cảng Làng Khánh – TKV Công ty liên doanh, liên kết 0,00 10%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 0

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế N/A
Lợi nhuận sau thuế N/A
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -9,0 (-100,0%) 7,90,6
HNX8,5 +0,6 (7,6%) 3,03,6
HNX0,0 -4,9 (-100,0%) 4,22,3
HNX6,4 0,0 (0,0%) 3,73,5
HNX5,0 -0,1 (-2,0%) 5,22,5
HNX5,2 +0,1 (2,0%) 15,10,9
HNX0,0 -5,1 (-100,0%) 4,42,7
HNX7,7 -0,2 (-2,5%) 3,82,9
HNX5,0 0,0 (0,0%) 2,83,1

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược