HDA

Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  56.82458.26558.73857.049
Tiền và tương đương tiền
  1777.3438082.015
Tiền
  1777.3438082.015
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  6446891.000720
Đầu tư ngắn hạn
  6446891.000720
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  25.52224.25126.67023.655
Phải thu khách hàng
  18.86618.93921.41120.824
Trả trước người bán
  3.6463.4513.9561.319
Phải thu nội bộ
     48
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  3.0091.8611.3031.464
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  21.89819.12420.52221.394
Hàng tồn kho
  21.89819.12420.52221.394
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  8.5826.8579.7379.265
Trả trước ngắn hạn
  5.3324.5084.7664.605
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
    237
Tài sản lưu động khác
  3.2512.3494.9484.654
TÀI SẢN DÀI HẠN
  11.21611.84011.85110.504
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  9.1419.76210.2618.893
GTCL TSCĐ hữu hình
  8.6619.2829.7968.438
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  13.75013.75013.50511.574
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -5.090-4.469-3.709-3.136
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  481481465455
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.0752.0781.5901.610
Trả trước dài hạn
  1.8951.4931.4101.430
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  180585180180
TỔNG TÀI SẢN
  68.04070.10470.58967.553
NỢ PHẢI TRẢ
  40.09240.17941.86040.024
Nợ ngắn hạn
  39.48239.54740.69538.738
Vay ngắn hạn
  19.07018.34219.93313.926
Phải trả người bán
  10.52612.07110.12113.009
Người mua trả tiền trước
  3.3871.5233.1442.966
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  3.2783.3402.3161.813
Phải trả người lao động
  7931.392938712
Chi phí phải trả
  416190208335
Phải trả nội bộ
    125 
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  2.0142.1383.3475.135
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  6106321.1651.286
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  11717430430
Vay dài hạn
  492614735856
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  27.94829.92628.72827.529
Vốn và các quỹ
  27.94829.92628.72827.529
Vốn góp
  22.00022.00022.00022.000
Thặng dư vốn cổ phần
  252252252252
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  1.6251.6251.6251.625
Quỹ dự phòng tài chính
  243243243243
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
    4.609 
Lãi chưa phân phối
  3.8285.806 3.409
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  68.04070.10470.58967.553
Nhóm ngành: Vật liệu xây dựng & Nội thất
Vốn điều lệ: 22.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 2.200.000 CP
KL CP đang lưu hành: 2.200.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thủ Đô -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 20/11/2006: Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
  • Tháng 01/2007: Khởi công xây dựng Nhà xưởng và mua sắm máy móc thiết bị.
  • Tháng 08/2007: Công ty bắt đầu sản xuất và đưa sản phẩm ra thị trường.
  • Tháng 02/2009: Công ty tiến hành mở rộng sản xuất, xây dựng Nhà xưởng tại TP Đà Nẵng.
  • Tháng 05/2009: Xây dựng nhà máy tại TP HCM.
  • Ngày 10/07/2009: Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 13,5 tỷ đồng.
  • Ngày 13/05/2010: Trả cổ tức bằng cổ phiếu năm 2009 và 3 tháng đầu năm 2010 tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
  • Ngày 27/12/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất và mua bán sơn nước, bột bả tường, chất chống thấm, chống gỉ, vật liệu ngành sơn, vật liệu xây dựng;
  • Đại lý mua, đại lý bán, đại lý ký gửi hàng hóa;
  • Sản xuất và mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện, vật tư ngành công nghiệp, nông nghiệp( Không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật), xây dựng, giao thông ; hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, thiết bị tin học, thiết bị văn phòng;
  • Dịch vụ vận tải, vận chuyển hàng hóa, hành khách;
  • Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Nghiên cứu và phát triển dòng sản phẩm sơn giả đá, sơn giả gỗ, sơn chống thấm 1 thành phần, sơn chống thấm 2 thành phần, sơn lót kháng muỗi, sơn Easy wash.
  • Đầu tư xây dựng và nâng cấp hệ thống vận hành nhà máy sản xuất: Mua đất ở KCN Sài Đồng với diện tích 1 ha, tổng vốn đầu tư dự kiến 20 tỷ đồng; Nâng cao công suất của Nhà máy tại Đà Nẵng lên 5.000 tấn sản phẩm/năm với tổng mức đầu tư dự kiến 10 - 12 tỷ đồng.
  • Đến năm 2012 phát hành tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, nâng cao công suất nhà máy tại Yên Viên và Đà Nẵng.
Địa chỉ: Số 104, ngõ 140 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính
Điện thoại: +84436983471
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hangsondonga.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
Bản cáo bạchnăm 2010 Năm 2010

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 87,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 18,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 14,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 22,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX19,0 0,0 (0,0%) 6,83,8
UPCOM23,7 0,0 (0,0%) 5,92,2
UPCOM0,0 -19,0 (-100,0%) 0,821,8
HNX6,7 -0,2 (-2,9%) 0,76,0
UPCOM0,0 -2,0 (-100,0%) -5,6-0,4
HSX698.942,1 +698.882,9 (1.180.545,4%) 9,95,0
UPCOM2,3 +0,2 (9,5%) 0,97,4
HNX4,6 0,0 (0,0%) -0,7-4,9
HSX61.931,8 +61.904,6 (227.590,4%) 1,84,7
UPCOM0,0 -1,4 (-100,0%) 0,73,3
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược