HAI

Công ty Cổ phần Nông dược H.A.I (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  535.634530.303458.189531.075
Tiền và tương đương tiền
  15.75225.48817.17938.813
Tiền
  15.75225.48817.17918.813
Các khoản tương đương tiền
     20.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
    8.2518.330
Đầu tư ngắn hạn
    8.2518.330
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  224.871146.948153.675184.397
Phải thu khách hàng
  229.862145.026159.451163.952
Trả trước người bán
  8247.82112223.395
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  150666864
Dự phòng nợ khó đòi
  -5.965-5.965-5.965-3.013
Hàng tồn kho, ròng
  285.103344.614270.302287.513
Hàng tồn kho
  285.103344.614270.302287.513
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  9.90713.2528.78112.022
Trả trước ngắn hạn
  1.088577700101
Thuế VAT phải thu
  6.0519.5266.0476.991
Phải thu thuế khác
    93 
Tài sản lưu động khác
  2.7683.1491.9424.931
TÀI SẢN DÀI HẠN
  140.991134.755131.733135.346
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  74.47571.62069.65169.872
GTCL TSCĐ hữu hình
  16.44716.19015.70715.667
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  31.46530.47729.28728.552
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -15.018-14.287-13.581-12.885
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  52.37452.76052.94753.323
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  56.88156.88156.68956.689
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -4.506-4.121-3.742-3.367
Xây dựng cơ bản dở dang
  5.6542.671998883
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  63.71662.13261.02164.418
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  37.93236.85235.23734.339
Đầu tư dài hạn khác
  37.93537.93537.93537.935
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -12.151-12.655-12.151-7.856
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.7991.0021.0601.056
Trả trước dài hạn
  2.7158779801.003
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  851268053
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  676.624665.058589.921666.421
NỢ PHẢI TRẢ
  296.044306.912192.259263.842
Nợ ngắn hạn
  287.444295.890185.704254.917
Vay ngắn hạn
  243.952193.996157.817187.279
Phải trả người bán
  28.05384.12915.15551.340
Người mua trả tiền trước
  468842301.939
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  5.8392.9288703.022
Phải trả người lao động
  63 8
Chi phí phải trả
  85271.108 
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  5.1815.3524.3114.326
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  8.60011.0226.5558.925
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  17217217281
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  380.580358.145397.663402.580
Vốn và các quỹ
  380.580358.145397.663402.580
Vốn góp
  174.000174.000174.000174.000
Thặng dư vốn cổ phần
  84.58284.58284.58284.582
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
    -30 
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  58.91863.87058.98058.980
Quỹ dự phòng tài chính
  11.60414.08011.55911.621
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  51.47621.61368.57273.396
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  676.624665.058589.921666.421
Nhóm ngành: Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Vốn điều lệ: 173.999.910.000 VND
KL CP đang niêm yết: 17.399.991 CP
KL CP đang lưu hành: 17.399.991 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 3/3/1986 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Công ty Vật tư bảo vệ thực vật phía Nam được thành lập, trực thuộc Cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
  • Năm 1992, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm quyết định tách Công ty Vật tư bảo vệ thực vật phía Nam khỏi Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và đứng ra trực tiếp quản lý.
  • Năm 1993, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm thành lập Công ty Vật tư bảo vệ thực vật 2 – Trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ).
  • Ngày 07/02/2005 chuyển thành Công ty Cổ phần Nông dược H.A.I.
  • Ngày 27/12/2006: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại HNX.
  • Ngày 20/04/2010: Cổ phiếu của công ty được chuyển sang giao dịch tại sàn HOSE
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, mua bán hoá chất ( trừ hoá chất có tính độc hại mạnh), phân bón, giống cây trồng ( không sản xuất tại trụ sở).
  • Mua bán hạt nhựa.
  • Sản xuất, gia công, kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư nông nghiệp.
  • Dịch vụ bảo vệ thực vật, cung cấp giống cây trồng, hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt.
  • Sản xuất mua bán thuốc bảo vệ thực vật, hạt giống ( không sản xuất tại trụ sở ).
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Nâng cao năng lực kinh doanh hạt giống: Chuẩn bị tiếp cận và xây dựng phương án kinh doanh giống chuyển gien trên các cây công nghiệp khi được nhà nước cho phép canh tác.
  • Đầu tư bất động sản: Chuẩn bị lập phương án đầu tư xây dựng khu “Thương mại và dịch vụ nông nghiệp” tại 358 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân với mục tiêu kinh doanh vật tư và dịch vụ nông nghiệp và cho thuê văn phòng.
  • Đầu tư vào lĩnh vực phân bón và phân bón lá, tăng tỷ trọng của ngành này.
  • Mở rộng hệ thống phân phối ở phía Nam.
  • Xúc tiến đưa các sản phẩm đã đăng ký sang kinh doanh tại Campuchia.
  • Tìm kiếm đối tác để đầu tư xây dựng và khai thác Trung tâm Thương mại và cao ốc văn phòng tại quận Bình Tân, TP HCM; Tiếp tục đầu tư xây dựng Trung tâm Thương mại tại Đồng Tháp.
Địa chỉ: 28 Mạc Đĩnh Chi P Đa Kao
Điện thoại: +84838244975
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.congtyhai.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH HAI Minh Long Công ty liên doanh 0,00 50%
CTCP Thương mại Nông nghiệp Sông Mê Kông Công ty liên doanh 0,00 30%
CTCP Bốn Đúng Công ty liên doanh 0,00 30%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
Công bố thông tinnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 835,57 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 95,01 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 83,13 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 174,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -9,8 (-100,0%) 1,84,4
HNX0,0 -40,4 (-100,0%) 3,73,5
HSX265.421,0 +265.403,5 (1.516.591,3%) 8,84,9
HSX707.788,8 +707.785,3 (20.050.575,1%) 2,49,9
UPCOM0,0 -1,6 (-100,0%) -0,2-31,6
HNX48,5 +0,5 (1,0%) 2,24,4
HNX11,8 -0,2 (-1,7%) 5,85,0
HNX17,5 -0,5 (-2,8%) 2,75,7
UPCOM24,5 -0,5 (-2,0%) 2,55,5
HSX88.473,6 +88.471,7 (4.607.900,5%) -6,9-0,9
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược