HAD

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Hải Dương (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  103.121110.731119.85098.146
Tiền và tương đương tiền
  50.18863.62751.15852.885
Tiền
  50.18863.62751.1582.885
Các khoản tương đương tiền
     50.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  10.000 13.000 
Đầu tư ngắn hạn
  10.000 13.000 
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  9.76918.17023.61011.809
Phải thu khách hàng
  2.9556.5539.9375.008
Trả trước người bán
  6.80811.61113.6686.795
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  6666
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  32.81028.56131.76833.184
Hàng tồn kho
  32.81028.56131.76833.184
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  354373314267
Trả trước ngắn hạn
      
Thuế VAT phải thu
   114  
Phải thu thuế khác
  30 6554
Tài sản lưu động khác
  324259249214
TÀI SẢN DÀI HẠN
  24.89722.95023.48730.290
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  24.89722.95023.48730.290
GTCL TSCĐ hữu hình
  22.97921.06221.60028.439
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  210.360209.444206.930200.624
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -187.380-188.381-185.330-172.184
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  1.8881.8881.888430
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  1.8881.8881.888430
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  30  1.420
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
      
Trả trước dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  128.018133.681143.337128.436
NỢ PHẢI TRẢ
  20.42329.58140.95535.683
Nợ ngắn hạn
  20.38929.54740.92035.649
Vay ngắn hạn
      
Phải trả người bán
  1.7022.3484.9062.546
Người mua trả tiền trước
      
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  13.00015.39020.80419.452
Phải trả người lao động
  7155.7828.4565.609
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  3.9844.0414.0694.271
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  34343434
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  34343434
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  107.595104.100102.38392.753
Vốn và các quỹ
  107.595104.100102.38392.753
Vốn góp
  40.00040.00040.00040.000
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  41.44541.44541.44541.445
Quỹ dự phòng tài chính
  4.0004.0004.0004.000
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  22.15018.65516.9387.307
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  128.018133.681143.337128.436
Nhóm ngành: Sản xuất bia
Vốn điều lệ: 40.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 4.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 4.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần bia Hà Nội - Hải Dương có tiền thân là xí nghiệp chế biến mỳ sợi, lương thực và thực phẩm được thành lập và hoạt động từ năm 1972.
  • Năm 1992 Công ty chuyển sang sản xuất kinh doanh bia, nước giải khát.
  • Ngày 22/1/1997 sau khi tỉnh Hải Hưng được tách thành hai tỉnh Hải Dương và Hưng Yên, Công ty đã đổi tên thành Công ty Bia - Nước giải khát Hải Dương.
  • Năm 2003 Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần có phần vốn của Nhà nước chiếm 55% vốn điều lệ do Tỉnh ủy Hải Dương làm đại diện với vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 13,4 tỷ đồng.
  • Ngày 19/4/2004 Công ty trở thành công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội.
  • Ngày 19/12/2006 Công ty tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng thông qua phương thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất kinh doanh bia, rượu, nước uống không cồn và các sản phẩm công nghiệp dịch vụ khác.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Công ty đang hoàn tất quá trình nghiên cứu và sẽ đưa vào sản xuất ra sản phẩm Bia tươi Hải Dương để cung cấp cho người tiêu dùng trong năm 2009.
  • Tiếp tục phát triển sản phẩm mới và đưa vào sản xuất gia công bia chai Hà Nội Lager từ tháng 5 năm 2009.
  • Thực hiện các chiến lược tiếp thị, quảng cáo để quảng bá thương hiệu.
Địa chỉ: Phố Quan Thánh, phường Bình Hàn
Điện thoại: +843203852319
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hadubeco.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 360,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 22,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 16,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -8,0 (-100,0%)   
HNX27,5 +0,5 (1,9%) 8,24,5
HNX39,8 +2,9 (7,9%) 5,14,1
HSX477.757,8 +477.724,8 (1.447.650,8%) -0,2-48,6
HNX11,0 0,0 (0,0%) 2,74,8
UPCOM0,0 -48,8 (-100,0%) 5,74,0

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược