GIL

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  673.280614.234548.798461.687
Tiền và tương đương tiền
  248.932272.095253.264230.071
Tiền
  15.19626.05725.16614.258
Các khoản tương đương tiền
  233.736246.037228.097215.813
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  51.23443.67731.70726.298
Đầu tư ngắn hạn
  51.23443.67731.70726.298
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  157.568137.415112.65195.797
Phải thu khách hàng
  88.007101.66767.23763.762
Trả trước người bán
  25.10528.38337.48432.871
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  46.8319.74010.3051.540
Dự phòng nợ khó đòi
  -2.375-2.375-2.375-2.375
Hàng tồn kho, ròng
  189.716146.338140.16790.926
Hàng tồn kho
  189.716146.338140.16790.926
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  25.83014.70911.00918.595
Trả trước ngắn hạn
  63141321
Thuế VAT phải thu
  18.87713.82010.99612.346
Phải thu thuế khác
  146  1.037
Tài sản lưu động khác
  6.800575 5.191
TÀI SẢN DÀI HẠN
  171.506375.454154.807155.077
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  130.508309.375117.153117.817
GTCL TSCĐ hữu hình
  96.915270.60887.49688.160
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  130.578317.493116.520115.718
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -33.663-46.885-29.024-27.558
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  4.0734.186137137
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  4.0734.186137137
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  29.52034.58129.52029.520
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  16.74228.62216.74216.742
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  12.02015.11012.02012.020
Đầu tư dài hạn khác
  4.72213.5134.7224.722
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  24.25637.45720.91320.519
Trả trước dài hạn
  24.15337.45720.91320.519
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  103   
TỔNG TÀI SẢN
  844.786989.688703.605616.764
NỢ PHẢI TRẢ
  481.059623.539348.495258.698
Nợ ngắn hạn
  469.146448.068338.701248.246
Vay ngắn hạn
  374.397319.718261.568201.517
Phải trả người bán
  60.03365.58844.39721.942
Người mua trả tiền trước
  1.7301.3771.994 
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  13.2159.3057.2147.752
Phải trả người lao động
  12.79835.53319.69414.278
Chi phí phải trả
   6651.300 
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  6.92616.3192.4872.710
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  11.913175.4719.79410.451
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  8.4458.1297.6977.658
Vay dài hạn
   33.048  
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.2291.2981.2291.309
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  363.727324.554355.110358.067
Vốn và các quỹ
  363.727324.554355.110358.067
Vốn góp
  133.246129.748127.746127.746
Thặng dư vốn cổ phần
  158.751159.490158.751158.751
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -30.120-30.160-30.120-22.585
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   -10.746  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  22.48422.92922.48422.484
Quỹ dự phòng tài chính
  5.1105.1105.1105.110
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
   16  
Lãi chưa phân phối
  74.25648.16771.13966.561
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
   41.595  
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  844.786989.688703.605616.764
Nhóm ngành: Hàng cá nhân
Vốn điều lệ: 139.245.880.000 VND
KL CP đang niêm yết: 13.924.588 CP
KL CP đang lưu hành: 13.909.588 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh được thành lập từ năm 1982 theo Quyết định số 39/QĐ-UB ngày 19/3/1982 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Công ty được chuyển thành Liên hiệp sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Quận Bình Thạnh 30/01/1990 và Chuyển thành Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh vào ngày 12/09/1992.
  • Thực hiện chủ trương cổ phần hoá của Nhà nước, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh đã tiến hành cổ phần hoá và được chuyển thể từ Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh thành Công ty Cổ phần theo Quyết định số 134/2000/QĐ-TTg ngày 24/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Ngày 29/12/2000,Sở Kế hoạch đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 4103000253 và Công ty Cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Bình Thạnh chính thực hoạt động từ ngày 01/01/2001.
  • Năm 2003 công ty nâng vốn điều lệ lên 25,5 tỷ đồng.
  • Năm 2005: Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn Điều lệ lên 45,5 tỷ đồng để thực hiện Dự án Cao ốc Văn phòng tại số 24C Phan Đăng Lưu - TP.HCM
  • Tháng 9/2007, để thực hiện dự án Xí nghiệp may tại Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu, công ty đã huy động vốn thông qua phát hành cổ phiếu tăng VĐL thành 102.198.810.000 đồng.
  • Ngày 18/06/2010: Thay đổi giấy đăng ký kinh doanh lần thứ 11. Vốn điều lệ là 127.745.880.000 đồng.
  • Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 139,245 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, chế biến và xuất khẩu hàng nông lâm thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ, may mặc, hàng da,cao su, lương thực thực phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu xây dựng, các loại nguyên liệu và các sản phẩm khác .
  • Nhập khẩu máy móc thiết bị, nguyên liệu, vật tư, phương tiện vận tải, hàng tiêu dùng,kim khí điện máy, điện tử.
  • Dịch vụ thương mại và dịch vụ cầm đồ
  • Xây dựng, trang trí nội thất, san lấp mặt bằng, kinh doanh địa ốc .
  • Hợp tác đấu tư trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạn.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Ngành may vẫn là ngành chủ lực của GILIMEX, tiếp tục tập trung đầu tư và mở rộng quy mô khi Xí nghiệp may Thạnh Mỹ đi vào hoạt động ổn định và có hiệu quả , tốc độ tăng trưởng doanh thu bình quân hàng năm ngành này dự kiến đạt từ 20% đến 30%.
  • Nghiên cứu xây dựng và phát triển bán sản phẩm ba lô, túi xách của Công ty tại thị trường nội địa với mục tiêu chiếm 40% doanh thu ngành may.
  • Nghiên cứu đầu tư các dự án bất động sản với những mặt bằng hiện có của Công ty với mục tiêu sử dụng hiệu quả các nguồn lực của Công ty.
  • Mục tiêu chiến lược của Gilimex đến năm 2012 kà trở thành công ty hàng đầu trong ngành sản xuất xuất khẩu ba lô túi xách, kết hợp dịch vụ cho thuê cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, chung cư cao cấp.
Địa chỉ: Tầng 4 Tòa nhà Gilimex Builing số 24C Phan Đăng Lưu, Phường 6
Điện thoại: +84838434778
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.gilimex.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH MTV Bất động sản Gia Định Công ty con 0,00 100%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Gia Định Công ty liên kết 0,02 10%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 456,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 60,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 45,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -0,7 (-100,0%) 0,439,2
UPCOM17,5 -0,5 (-2,8%) -1,60,0
UPCOM0,0 -18,0 (-100,0%) 5,01,1
HSX548.536,7 +548.499,5 (1.474.461,0%) 3,011,6
HSX336.200,2 +336.154,1 (729.976,3%) 4,46,5
HNX0,0 -27,0 (-100,0%) 8,04,9
HSX88.474,6 +88.380,4 (93.822,0%) 3,78,8
HSX141.558,4 +141.497,2 (231.204,5%) 5,04,0

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược