DXG

Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  492.494585.934777.001595.431
Tiền và tương đương tiền
  53.751107.362255.923146.085
Tiền
  23.25113.660111.15529.985
Các khoản tương đương tiền
  30.50093.702144.768116.100
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  290.387339.656304.907250.151
Phải thu khách hàng
  74.528147.258131.36984.345
Trả trước người bán
  24.34114.82421.59714.503
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  200.971187.027155.766155.128
Dự phòng nợ khó đòi
  -9.453-9.453-3.825-3.825
Hàng tồn kho, ròng
  96.87884.09966.41745.625
Hàng tồn kho
  96.87884.09966.41745.625
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  51.47954.818149.753153.570
Trả trước ngắn hạn
  3.1461.4534.9636.886
Thuế VAT phải thu
  938735779573
Phải thu thuế khác
  1.2341.234217217
Tài sản lưu động khác
  46.16151.396143.794145.894
TÀI SẢN DÀI HẠN
  302.035300.310231.672243.951
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  13.98814.69215.69116.133
GTCL TSCĐ hữu hình
  11.79012.48013.50113.975
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  18.23518.19918.60718.875
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -6.445-5.720-5.106-4.900
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  26216819039
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  521412426252
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -259-244-235-213
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.9362.0452.0002.119
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  25.19425.41325.63225.851
Nguyên giá tài sản đầu tư
  26.29026.29026.29026.290
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
  -1.095-876-657-438
Đầu tư dài hạn
  204.924199.348160.632164.220
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  24.65325.16923.54123.916
Đầu tư dài hạn khác
  180.271174.179137.090140.304
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
  54.55656.21523.36824.174
Tài sản dài hạn khác
  3.3744.6416.34913.573
Trả trước dài hạn
  1.3892.6514.04011.380
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  6464112112
Các tài sản dài hạn khác
  1.9211.9262.1962.081
TỔNG TÀI SẢN
  794.529886.2441.008.674839.382
NỢ PHẢI TRẢ
  343.715429.068669.879518.902
Nợ ngắn hạn
  328.379413.729654.178500.820
Vay ngắn hạn
  71.950108.850278.822207.102
Phải trả người bán
  4.6004.2914.7577.104
Người mua trả tiền trước
  132.930121.407120.56992.173
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  14.07511.74716.29918.914
Phải trả người lao động
  4.5126.7666.9346.851
Chi phí phải trả
  10.01110.81539.51639.114
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  88.717147.897184.888126.933
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  15.33515.33915.70118.082
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  12181813.081
Vay dài hạn
  12.08812.11512.36612.938
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  550555555555
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  401.414401.390281.973270.073
Vốn và các quỹ
  401.414401.390281.973270.073
Vốn góp
  320.000320.000160.000160.000
Thặng dư vốn cổ phần
  32.18532.1855.2805.280
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  1971975757
Quỹ dự phòng tài chính
  7.7826.7666.6266.626
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  41.25042.242110.01098.110
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  49.40055.78656.82250.407
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  794.529886.2441.008.674839.382
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 420.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 42.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 42.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập năm 2003 với vốn điều lệ ban đầu là 0,8 tỷ đồng.
  • Tháng 08/2004 thành lập Chi nhánh Quận 7, TP HCM.
  • Tháng 10/2006 thành lập Chi nhánh KCN Mỹ Phước 02, Bình Dương.
  • Tháng 12/2006 thành lập Chi nhánh Quận Thủ Đức, TP HCM.
  • Ngày 23/11/2007 Công ty đã chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đất Xanh.
  • Tháng 01/2008 thành lập Chi nhánh Trung tâm Bình Dương.
  • Năm 2008 thành lập Chi nhánh Mỹ Phước 3, Bình Dương.
  • Tháng 12/2008 thành lập Chi nhánh Biên Hoà, Đồng Nai.
  • Năm 2009 thành lập Chi nhánh Mỹ Phước 4 Bình Dương, Chi nhánh Nhơn Trạch Đồng Nai.
  • Tháng 8/2009 mua lại Công ty TNHH XD-TM-DV Hà Thuận Hùng.
  • Tháng 9/2009 thành lập Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đất Xanh Tây Bắc.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh nhà.
  • Môi giới bất động sản, dịch vụ nhà đất.
  • Tư vấn bất động sản (trừ các dịch vụ mang tính chất pháp lý).
  • Tư vấn đầu tư.
  • Xây dựng dân dụng, công nghiệp.
  • Sửa chữa nhà.
  • Trang trí nội thất.
  • Cho thuê nhà ở, xưởng, văn phòng.
  • Lập dự án đầu tư (báo cáo tiền khả thi, khả thi).
  • San lấp mặt bằng.
  • Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản.
  • Dạy nghề.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo KCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Phát triển sản phẩm mới là một trong những ưu tiên trong chiến lược kinh doanh của Đất Xanh nhằm mang lại hiệu quả cao trong kinh doanh và đầu tư.
  • Đất Xanh bước đầu đã trực tiếp thực hiện đầu tư các dự án bất động sản để đáp ứng nhu cầu của khách hàng và nâng tầm hoạt động với mục tiêu trở thành nhà phát triển dự án hàng đầu.
  • Xây dựng chính sách sản phẩm, giá cả sao cho chất lượng/giá cả mang tính cạnh tranh cao so với các đơn vị cùng ngành, ký kết các hợp động hợp tác với các ngân hàng thương mại nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng nếu có nhu cầu vay vốn để mua sản phẩm.
  • Triển khai hoạt động đầu tư tại thị trường Hà Nội.
Địa chỉ: 27 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 24
Điện thoại: +84862525252
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.datxanh.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Đầu tư và Phát triển Đất Xanh Công ty con 2,50 50%
CTCP Đầu tư và Phát triển Đất Xanh Tây Bắc Công ty con 0,31 51%
Công ty TNHH XD-TM-DV Hà Thuận Hùng Công ty con 2,60 99%
CTCP Đầu tư và Phát triển Đất Xanh Hoàn Cầu Công ty con 0,31 51%
CTCP Đất Xanh Đông Á Công ty con 0,60 51%
CTCP Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh Tây Nam Công ty con 0,60 51%
CTCP Đất Xanh Đồng Nai Công ty con 0,60 51%
CTCP Đất Xanh Mỹ Phước Công ty con 0,60 56%
CTCP Đất Xanh Bình Dương Công ty con 0,60 61%
Công ty TNHH MTV Hợp tác Quốc tế Đất Xanh Công ty con 0,00 100%
CTCP Địa ốc Long Điền Công ty liên kết 2,45 49%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 106,67 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 80,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 320,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX21,2 -0,4 (-1,9%) -4,5-0,7
UPCOM0,0 -24,5 (-100,0%) 1,97,2
HSX176.947,3 +176.935,3 (1.474.461,0%) 2,04,3
HSX17.694,8 +17.691,6 (567.039,4%) 0,311,7
HSX8.847,4 +8.844,9 (352.385,3%) 0,232,7
HNX16,0 -0,3 (-1,8%) 2,43,5
HNX0,0 -13,1 (-100,0%) 10,01,1
HSX70.779,6 +70.710,4 (102.182,6%) 3,44,9
HSX734.331,0 +734.315,6 (4.768.283,3%) 0,348,0
HNX0,0 -9,5 (-100,0%) 0,614,4
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược