DNY

Công ty Cổ phần Thép DANA Ý (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  572.025701.065386.016294.194
Tiền và tương đương tiền
  2.58054.8243.372731
Tiền
  1.51651.0443.372731
Các khoản tương đương tiền
  1.0643.780  
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  90.852103.02446.07944.221
Phải thu khách hàng
  84.56886.3998.38312.832
Trả trước người bán
  6.28617.04737.89731.980
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  91922344555
Dự phòng nợ khó đòi
  -922-645-645-645
Hàng tồn kho, ròng
  468.498503.010318.214238.268
Hàng tồn kho
  468.498503.010318.214238.268
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  10.09640.20718.35110.974
Trả trước ngắn hạn
  5.1365.5956.4594.479
Thuế VAT phải thu
  4.78534.40711.5965.688
Phải thu thuế khác
     379
Tài sản lưu động khác
  174205295427
TÀI SẢN DÀI HẠN
  844.644819.512732.855692.519
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  842.516817.264730.487689.945
GTCL TSCĐ hữu hình
  169.791176.071181.283187.425
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  247.997247.596246.189245.737
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -78.206-71.526-64.906-58.312
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  68.01768.02263.96263.966
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  68.06368.06363.99863.998
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -46-41-36-31
Xây dựng cơ bản dở dang
  604.708573.171485.243438.553
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  1.6001.6001.6001.600
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  1.6001.6001.6001.600
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  528648767974
Trả trước dài hạn
  528648767974
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  1.416.6691.520.5771.118.871986.713
NỢ PHẢI TRẢ
  1.064.3121.172.493786.357655.899
Nợ ngắn hạn
  678.300808.051473.231421.169
Vay ngắn hạn
  438.473432.247324.404321.184
Phải trả người bán
  173.362281.452118.31431.485
Người mua trả tiền trước
  53.69759.7004.3958.904
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4.06415.1248.1104.198
Phải trả người lao động
  2.3534.5603.8393.214
Chi phí phải trả
     1.141
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  4.74813.36412.02748.901
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  386.012364.441313.126234.731
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  386.012364.441313.126234.731
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  352.357348.084332.514330.814
Vốn và các quỹ
  352.357348.084332.514330.814
Vốn góp
  200.000200.000200.000200.000
Thặng dư vốn cổ phần
  37.17537.17537.17537.175
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   -960-366-940
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  8.3958.3958.3958.395
Quỹ dự phòng tài chính
  8.3958.3958.3958.395
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  98.39195.07978.91577.788
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.416.6691.520.5771.118.871986.713
Nhóm ngành: Thép và sản phẩm thép
Vốn điều lệ: 200.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 20.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 20.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân của công ty là cơ sở sản xuất thép số 4 của Công ty Cổ phần Thép Thành Lợi được thành lập ngày 27/02/2008. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập là 150 tỷ đồng với 87 cổ đông.
  • Năm 2009: Dây chuyền sản xuất của công ty chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 24/04/2009: Công ty được tổ chức BSI (Anh) cấp chứng chỉ công nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001-2008.
  • Ngày 22/02/2010: Công ty được Ủy Ban chứng khoán nhà nước chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
  • Ngày 11/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất các loại thép xây dựng.
  • Kinh doanh sắt thép.
  • Kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp.
  • Gia công cơ khí.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Sản xuất các loại thép mác cao có khả năng chịu lực tốt hơn các loại thép hiện đang sản xuất như SD 390, 490, Gr 60...
  • Đầu tư hoàn thiện dây chuyền sản xuất đồng bộ, đạt công suất 250.000 tấn/năm, áp dụng công nghệ mới nhất mở rộng dãy sản phẩm cung cấp cho thị trường từ thép cuộn D6-D8 đến các loại thép cây D10-D32.
Địa chỉ: Đường số 11B, Khu công nghiệp Thanh Vinh
Điện thoại: +845113841182
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.thepdana-y.com
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2010

Doanh Thu 914,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 87,30 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 87,30 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 150,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM1,2 -0,2 (-14,3%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX0,0 -6,8 (-100,0%) 1,35,6
HSX35.389,9 +35.343,2 (75.600,4%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX796.262,5 +796.248,3 (5.607.382,7%) 1,55,5
HSX318.505,4 +318.464,6 (780.550,4%) 2,310,4
HSX495.452,3 +495.440,6 (4.234.534,8%) 3,76,5
HNX4,3 -0,2 (-4,4%) 0,429,3
HNX11,6 0,0 (0,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược