DNP

Công ty Cổ phần Nhựa Đồng Nai (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  159.815153.778154.396148.538
Tiền và tương đương tiền
  4.57013.1733.0505.371
Tiền
  4.57013.1733.0505.371
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  83.38577.84883.52385.443
Phải thu khách hàng
  78.06173.67475.01575.748
Trả trước người bán
  7.6795.72810.10311.499
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  9731.1931.3831.073
Dự phòng nợ khó đòi
  -3.329-2.748-2.977-2.877
Hàng tồn kho, ròng
  67.94956.32859.07753.800
Hàng tồn kho
  68.19256.32859.07753.800
Dự phòng giảm giá HTK
  -243   
Tài sản lưu động khác
  3.9126.4298.7443.925
Trả trước ngắn hạn
  41441.432145
Thuế VAT phải thu
  4291.5942.853514
Phải thu thuế khác
  3666
Tài sản lưu động khác
  3.4394.7864.4543.261
TÀI SẢN DÀI HẠN
  83.39986.68878.84577.649
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  78.09881.15173.36073.006
GTCL TSCĐ hữu hình
  68.29070.28670.72470.070
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  117.161117.099116.111112.849
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -48.871-46.813-45.387-42.779
GTCL tài sản thuê tài chính
  9.20510.5972.4902.839
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
  14.78614.7866.3306.330
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
  -5.582-4.189-3.840-3.491
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
      
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
      
Xây dựng cơ bản dở dang
  60326814797
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  2.4412.4412.4412.441
Nguyên giá tài sản đầu tư
  2.4412.4412.4412.441
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  2.8603.0963.0432.202
Trả trước dài hạn
  1.0521.1051.146925
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
    12095
Các tài sản dài hạn khác
  1.8081.9911.7771.182
TỔNG TÀI SẢN
  243.214240.467233.240226.187
NỢ PHẢI TRẢ
  158.183155.765150.340146.441
Nợ ngắn hạn
  138.951134.195137.419132.308
Vay ngắn hạn
  101.46499.20399.33693.572
Phải trả người bán
  21.84420.85321.80923.954
Người mua trả tiền trước
  5.5724.9349.62510.579
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  4.9914.0036.2454.030
Phải trả người lao động
  1.0142.137338409
Chi phí phải trả
  2.6912.22339828
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  1.077844769715
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  19.23221.57012.92114.133
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  90909090
Vay dài hạn
  19.14221.48612.83114.043
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
   -6  
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  82.27381.42379.80276.696
Vốn và các quỹ
  82.27381.42379.80276.696
Vốn góp
  34.27634.27634.27634.276
Thặng dư vốn cổ phần
  26.72126.72126.72126.721
Vốn khác
  1.7351.2281.2281.228
Cổ phiếu quỹ
  -428-428-428-428
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  6.3365.7535.7535.753
Quỹ dự phòng tài chính
  1.6021.6021.6021.602
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  12.03212.27210.6517.545
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  2.7593.2793.0983.050
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  243.215240.467233.240226.187
Nhóm ngành: Vật liệu xây dựng & Nội thất
Vốn điều lệ: 34.276.370.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.427.637 CP
KL CP đang lưu hành: 3.427.637 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty Diêm Đồng Nai được thành lập từ năm 1993.
  • Năm 1998, đổi tên thành Công ty Nhựa Đồng Nai.
  • Ngày 02/01/2004, đổi tên thành Công Ty Cổ Phần Nhựa Xây Dựng  Đồng Nai với số VĐL là 3 tỷ đồng.
  • Ngày 24/1/2005 Công ty tăng VĐL lên 6 tỷ đồng.
  • Ngày 26/6/2006 Công ty tăng VĐL lên 13 tỷ đồng.
  • Ngày 5/10/2006 Công ty tăng VĐL lên 20 tỷ đồng.
  • Ngày 20/12/2006 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Hose.
  • Ngày 9/7/2008 đổi tên thành Công ty Cổ Phần Nhựa Đồng Nai.
  • VĐL đến tháng 12/2008 là 34.276.370.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất ống nhựa, phụ kiện và các sản phẩm nhựa.
  • Sản xuất kinh doanh diêm quẹt, sản phẩm may mặc xuất khẩu, vật liệu xây dựng công nghệ mới.
  • Xây dựng các loại nhà lắp ghép, các công trình điện nước.
  • Kinh doanh mua bán vật tư nguyên liệu phục vụ sản xuất của doanh nghiệp.
  • Xây dựng công trình.
  • San lấp mặt bằng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tăng cường khai thác tối đa nguồn nguyên liệu trong nước để phục vụ sản xuất.
  • Cải tiến và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ để làm giảm chi phí sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm giá thành sản phẩm tạo lợi thế cạnh tranh dựa trên chất lượng, giá thành sản phẩm.
  • Nghiên cứu chế tạo các loại phụ kiện HDPE để đáp ứng yêu cầu của khách hàng mua ống của công ty, giảm thiểu nguy cơ cạnh tranh từ các công ty đối thủ.
  • Đầu tư máy cắt dán tự động để tăng năng suất máy cắt dán, giảm phế phẩm, giảm chi phí lao động nhưng vẫn đạt sản lượng yêu cầu.
  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất ống nhựa, túi siêu thị và bao bì nhựa cho thực phẩm như màng Metalizer nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.
Địa chỉ: Đường số 9, KCN Biên Hòa I
Điện thoại: +84613836269
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.donaplast.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công Ty Cổ Phần Nhựa Xây Dựng Đồng Nai Miền Trung Công ty con 0,70 70%
Công ty XD cấp thoát nước Quảng Nam Công ty liên kết 0,26 26%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2012 Năm 2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Kết quả kinh doanhQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
Bản cáo bạch bổ sungnăm 2005 Năm 2005
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 320,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 13,33 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 10,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX19,0 0,0 (0,0%) 6,83,8
UPCOM0,0 -23,7 (-100,0%) 5,92,2
UPCOM0,0 -19,0 (-100,0%) 0,821,8
HNX7,0 +0,2 (2,9%) 0,76,0
UPCOM0,0 -2,0 (-100,0%) -5,6-0,4
HSX106.169,0 +106.108,8 (176.260,4%) 9,95,0
UPCOM2,3 +0,1 (4,5%) 0,97,4
HNX0,0 -4,4 (-100,0%) -0,7-4,9
HSX106.168,6 +106.141,1 (385.967,6%) 1,84,7
UPCOM0,0 -1,6 (-100,0%) 0,73,3
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược