D2D

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  296.283196.495272.536291.650
Tiền và tương đương tiền
  83.75229.8377.92731.085
Tiền
  11.06411.0357.92731.085
Các khoản tương đương tiền
  72.68818.802  
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  22.50027.500137.628110.837
Đầu tư ngắn hạn
  22.50027.500137.628110.837
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  140.881103.85492.839121.442
Phải thu khách hàng
  57.61449.19032.17636.987
Trả trước người bán
  75.78844.53249.42269.860
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  7.57010.22311.25414.595
Dự phòng nợ khó đòi
  -91-91-13 
Hàng tồn kho, ròng
  48.06732.82633.71427.984
Hàng tồn kho
  48.06732.82633.71427.984
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  1.0822.479428302
Trả trước ngắn hạn
  132145159157
Thuế VAT phải thu
  680 94 
Phải thu thuế khác
  1162.253  
Tài sản lưu động khác
  15580174145
TÀI SẢN DÀI HẠN
  526.815530.426512.755460.427
Phải thu dài hạn
  14.34132.90832.69820.115
Phải thu khách hàng dài hạn
  14.34132.90832.69820.115
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  344.869313.582296.122258.925
GTCL TSCĐ hữu hình
  50.52650.61253.87056.268
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  141.394138.399139.874138.707
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -90.868-87.786-86.004-82.439
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  52.21552.21552.21552.215
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -52.215-52.215-52.215-52.215
Xây dựng cơ bản dở dang
  294.343262.970242.251202.657
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  167.154183.486183.486180.937
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  99.345115.677115.677113.128
Đầu tư dài hạn khác
  68.27868.27868.27868.278
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -469-469-469-469
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  450450450450
Trả trước dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  450450450450
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  823.097726.921785.291752.077
NỢ PHẢI TRẢ
  480.377392.233438.775406.487
Nợ ngắn hạn
  257.051181.034211.686179.946
Vay ngắn hạn
  1.4835.57661.40047.585
Phải trả người bán
  13.97123.70115.26012.468
Người mua trả tiền trước
  126.87832.94529.54130.135
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  5.1162.56818.78221.480
Phải trả người lao động
  7.2848.1754.5793.918
Chi phí phải trả
  71.16571.16549.01738.391
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
  8.6508.65011.93011.930
Phải trả khác
  15.63917.63015.9157.594
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  223.327211.199227.089226.541
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
      
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  329.953321.947332.305331.857
Vốn và các quỹ
  329.953321.947332.305331.857
Vốn góp
  107.000107.000107.000107.000
Thặng dư vốn cổ phần
  69.27969.27969.27969.279
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -1.408-1.408-1.408-1.408
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  97.81996.94189.88890.759
Quỹ dự phòng tài chính
  11.50311.19111.05411.379
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  6.6786.6654.4054.418
Lãi chưa phân phối
  39.08132.27952.08750.429
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  12.76712.74114.21013.733
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  823.097726.921785.291752.077
Nhóm ngành: Bất động sản
Vốn điều lệ: 107.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 10.700.000 CP
KL CP đang lưu hành: 10.654.984 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 thành lập ngày 14/10/1992 của UBND Tỉnh Đồng Nai, trực thuộc Sở Xây dựng Đồng Nai.
  • Ngày 07/07/2005, chuyển giao cho Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa quản lý.
  • Ngày 23/8/2005 chuyển thành Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 với vốn điều lệ  là 73,5 tỷ đồng (vốn thực góp là 52,16 tỷ đồng).
  • Năm 2008 Công ty tăng VĐL lên 107 tỷ đồng.
  • Tháng 7/2009 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Sở GD CK TP.HCM với số VĐL 107 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường…), thủy lợi, công trình kỹ thuật khác (xây dựng cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư),  nhà ở, công trình công cộng.
  • Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, khu dân cư, khu đô thị, khu du lịch, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng cho thuê.
  • San lấp mặt bằng.
  • Bao che công nghiệp.
  • Thiết kế các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật KCN, khu dân cư.
  • Sản xuất cấu kiện bêtông, cấu kiện sắt thép.
  • Kinh doanh bất động sản.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
Ngoài dự án Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 2 và Khu dân cư Đường 5 nối dài giai đoạn 1 (nay là đường Võ Thị Sáu) đã hoàn tất đi vào khai thác với tổng vốn đầu tư khoảng trên 400 tỷ đồng, trong giai đoạn từ nay đến năm 2015 Công ty D2D sẽ tiếp tục tập trung đầu tư vào các dự án sau: Khu dân cư Đường 5 nối dài giai đoạn 2: thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Khu dân cư Lộc An: huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Khu phố chợ và chợ Quản Thủ: huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Khu đô thị Thạnh Phú: huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Xây dựng khách sạn 5 sao và Khu thương mại căn hộ cao cấp: phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Địa chỉ: H22, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất
Điện thoại: +84613817742
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.d2d.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Cấu kiện Bê tông Nhơn trạch 2 Công ty liên doanh, liên kết 1,80 30%
Công ty Cổ phần Xây dựng số 2 Đồng Nai Công ty liên kết 1,03 51%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 232,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 60,50 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 45,38 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -22,8 (-100,0%) -4,5-0,7
UPCOM25,9 +0,9 (3,6%) 1,97,2
HSX35.389,6 +35.377,2 (285.299,7%) 2,04,3
HSX424.673,3 +424.670,2 (13.524.527,7%) 0,311,7
HSX8.847,4 +8.844,8 (340.183,8%) 0,232,7
HNX16,8 -0,3 (-1,8%) 2,43,5
HNX13,4 -0,1 (-0,7%) 10,01,1
HSX291.963,6 +291.893,1 (414.032,8%) 3,44,9
HSX176.947,4 +176.931,6 (1.119.820,0%) 0,348,0
HNX0,0 -9,0 (-100,0%) 0,614,4
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược