BXH

Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  83.86492.29281.58472.828
Tiền và tương đương tiền
  1.6245.0804.6801.109
Tiền
  1.6245.0804.6801.109
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  68.58266.90051.33147.508
Phải thu khách hàng
  68.45266.80551.05447.452
Trả trước người bán
  2861316
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1029014750
Dự phòng nợ khó đòi
      
Hàng tồn kho, ròng
  13.62320.29425.55824.170
Hàng tồn kho
  15.24121.90027.16425.777
Dự phòng giảm giá HTK
  -1.618-1.606-1.606-1.606
Tài sản lưu động khác
  35181541
Trả trước ngắn hạn
      
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  35181541
TÀI SẢN DÀI HẠN
  18.00319.44820.73322.190
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  18.00319.44820.73322.190
GTCL TSCĐ hữu hình
  18.00319.44820.73322.190
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  88.37888.35688.17888.178
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -70.375-68.908-67.445-65.987
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
      
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  60606060
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -60-60-60-60
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
      
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
      
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
      
Trả trước dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  101.867111.741102.31795.019
NỢ PHẢI TRẢ
  61.40671.40558.98252.605
Nợ ngắn hạn
  49.70558.89646.09939.690
Vay ngắn hạn
  13.88218.09219.913 
Phải trả người bán
  25.54727.86017.70231.837
Người mua trả tiền trước
  17 2
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  1.7607071.3601.097
Phải trả người lao động
  3.2716.3795.5104.754
Chi phí phải trả
   482 227
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  3.1823.237201231
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  11.70112.50812.88312.915
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  1.7001.7002.2002.200
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  180120120120
Vay dài hạn
  9.2449.8599.8599.859
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  567570395428
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
    308 
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  40.46140.33643.33542.413
Vốn và các quỹ
  40.46140.33643.33542.413
Vốn góp
  30.12030.12030.12030.120
Thặng dư vốn cổ phần
  63636363
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  6.2846.3145.8265.826
Quỹ dự phòng tài chính
  2.4102.6692.1812.181
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
  947962718718
Lãi chưa phân phối
  6362074.4283.506
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  101.867111.741102.31795.019
Nhóm ngành: Containers & Đóng gói
Vốn điều lệ: 30.120.400.000 VND
KL CP đang niêm yết: 3.012.040 CP
KL CP đang lưu hành: 3.012.040 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty cổ phần chứng khoán Hải Phòng -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp Bao bì Xi măng Hải Phòng (thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng).
  • Ngày 1/10/2004 Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng chính thức đi vào hoạt động.
  • Công ty đã nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng và đã được Uỷ ban Chứng khoán nhà nước chấp thuận vào ngày 07 tháng 01 năm 2008.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác;
  • Sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì;
  • Xuất nhập khẩu và kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì;
  • Cho thuê văn phòng, kho, bến, bãi.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Phát triển thị trường: Với tốc độ phát triển nhanh của nền kinh tế và việc gia tăng nhanh nhu cầu tiêu thụ thì việc mở rộng thị trường là bước đi cần thiết để củng cố vị trí của doanh nghiệp và đẩy nhanh tốc độ phát triển trong những năm tới.
  • Đầu tư phù hợp: Tiến hành đầu tư mở rộng ngay khi khi điều kiện thị trường thuận lợi. Phát triển từng bước vững chắc, luôn bảo đảm cho Công ty hoạt động với tình hình tài chính lành mạnh.
  • Duy trì tình hình tài chính lành mạnh và ổn định: Chủ động về vốn, tích cực tìm kiếm thị trường, phát huy mọi nguồn lực để đầu tư phát triển sản xuất, hạch toán chi phí tiết kiệm.
  • Phát triển nguồn nhân lực: Thường xuyên đào tạo nâng cao tay nghề, trình độ của đội ngũ công nhân, nhân viên. Xây dựng sự phối hợp tốt trong tác nghiệp giữa các bộ phận, thúc đẩy sáng tạo, tăng năng suất lao động.
Địa chỉ: Số 3 đường Hà Nội
Điện thoại: +84310821973
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hcpc.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 192,03 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 5,68 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 4,26 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -12,7 (-100,0%) 1,74,2
HNX0,0 -16,4 (-100,0%) 2,04,2
UPCOM0,0 -5,6 (-100,0%) 3,73,2
HNX0,0 -8,6 (-100,0%) 1,43,6
UPCOM0,0 -32,8 (-100,0%) 6,12,5
HNX0,0 -12,7 (-100,0%) 2,26,4
UPCOM0,0 -12,5 (-100,0%) 2,04,8
UPCOM0,6 -0,1 (-14,3%) 0,514,5
UPCOM0,0 -12,1 (-100,0%) 3,54,3
HNX31,5 -0,8 (-2,5%) 4,03,6
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược