BVH

Tập đoàn Bảo Việt (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  15.255.81123.697.43126.077.15922.121.837
Tiền và tương đương tiền
  2.549.1875.541.9246.081.5114.789.909
Tiền
  486.106578.671571.519785.563
Các khoản tương đương tiền
  2.063.0814.963.2535.509.9934.004.346
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  8.621.4527.529.9939.408.5986.636.124
Đầu tư ngắn hạn
  9.254.9968.812.20510.391.0727.645.421
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -633.544-1.282.213-982.474-1.009.297
Các khoản phải thu
  3.868.02610.382.28610.351.35510.463.414
Phải thu khách hàng
  1.999.6411.869.1261.775.1218.755.623
Trả trước người bán
  112.1646.685.6366.852.26434.335
Phải thu nội bộ
    41.3501.632.418
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2.158.5861.941.5421.861.892193.016
Dự phòng nợ khó đòi
  -402.365-114.018-179.272-151.978
Hàng tồn kho, ròng
  143.934129.857143.345135.102
Hàng tồn kho
  143.934129.857143.345135.102
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  73.213113.37192.35097.287
Trả trước ngắn hạn
  59.623101.51775.76584.116
Thuế VAT phải thu
  4.7133.0083.1382.913
Phải thu thuế khác
  6.0808.03310.2817.652
Tài sản lưu động khác
  2.7968133.1672.606
TÀI SẢN DÀI HẠN
  26.998.26920.062.44219.186.89821.208.140
Phải thu dài hạn
  5.749.000   
Phải thu khách hàng dài hạn
  5.749.000   
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  2.072.0722.064.9582.010.5122.001.072
GTCL TSCĐ hữu hình
  906.822879.760836.347840.424
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  1.643.2991.572.4961.518.6781.498.000
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -736.478-692.736-682.331-657.577
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  804.271722.566719.230733.327
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  956.014858.587849.688850.557
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -151.743-136.021-130.459-117.229
Xây dựng cơ bản dở dang
  360.979462.632454.935427.321
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  23.44923.44923.44923.449
Nguyên giá tài sản đầu tư
  23.44923.44923.44923.449
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  19.044.12217.899.04817.081.93719.118.812
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  387.286373.229368.066346.076
Đầu tư dài hạn khác
  19.263.81318.004.57617.118.82719.195.969
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -606.978-478.757-404.955-423.233
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  109.62674.98771.00064.807
Trả trước dài hạn
  53.17625.94116.02416.529
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  17.20415.43920.38613.610
Các tài sản dài hạn khác
  39.24633.60734.59134.668
TỔNG TÀI SẢN
  42.254.08043.759.87345.264.05743.329.977
NỢ PHẢI TRẢ
  28.829.43030.746.11632.713.04930.437.054
Nợ ngắn hạn
  8.690.85810.960.18512.870.44610.767.143
Vay ngắn hạn
   862.077382.598823
Phải trả người bán
  1.631.5662.016.2503.497.3312.193.775
Người mua trả tiền trước
  6.269.5716.931.3698.169.8027.919.999
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  175.85676.303119.65195.429
Phải trả người lao động
  127.449281.428221.075159.615
Chi phí phải trả
  53.46939.30059.36134.858
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  383.887707.367377.109308.103
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  20.138.57319.785.93119.842.60319.669.911
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  79.606   
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
   32.49830.97029.272
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
   3.9784.08515.130
Dự phòng trợ cấp thôi việc
   45.50544.64144.692
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
  20.058.96719.703.95019.762.90819.580.816
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  12.082.42711.697.15511.229.78811.605.565
Vốn và các quỹ
  12.082.42711.697.15511.229.78811.605.565
Vốn góp
  6.804.7146.804.7146.804.7146.804.714
Thặng dư vốn cổ phần
  3.184.3323.184.3323.184.3323.184.332
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  16.07616.07616.07616.076
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  16.80916.80913.80413.811
Quỹ dự phòng tài chính
  24.32424.32518.31318.317
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
  131.018118.980104.42096.882
Quỹ khác
  103.569103.569103.569103.569
Lãi chưa phân phối
  1.801.5851.428.350984.5601.367.864
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  1.342.2231.316.6021.321.2201.287.358
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  42.254.08043.759.87345.264.05743.329.977
Nhóm ngành: Bảo hiểm nhân thọ
Vốn điều lệ: 6.804.714.340.000 VND
KL CP đang niêm yết: 680.471.434 CP
KL CP đang lưu hành: 680.471.434 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công ty Bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) được thành lập theo quyết định số 179/CP ngày 17/12/1964 của Chính phủ và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 15/01/1965. Khi mới thành lập, Bảo Việt có số vốn điều lệ danh nghĩa 10 triệu đồng, chỉ kinh doanh một số nghiệp vụ bảo hiểm truyền thống với khoảng 20 cán bộ nhân viên, hoạt động ở trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và 01 Chi nhánh tại Hải Phòng.
  • Năm 1989 Chính phủ quyết định chuyển Công ty Bảo hiểm Việt Nam thành Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam.
  • Năm 2007 thực hiện thành công việc chuyển đổi từ mô hình hoạt động của Tổng Công ty 100% vốn Nhà nước sang mô hình công ty cổ phần đa sở hữu và thành lập Tập đoàn hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
  • Ngày 23/1/2008, Tập đoàn Bảo Việt chính thức ra mắt và đồng thời công bố thành lập các công ty con do Tập đoàn Bảo Việt đầu tư 100% vốn gồm: Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Công ty Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Bảo Việt.
  • Tháng 6/2009 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Hose.
  • Ngày 14/01/2011: Thay đổi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 4. Vốn điều lệ mới là 6.804.714.340.000 đồng.
  • Tháng 12/2012: công ty bảo hiểm nhân thọ Sumitomo (Sumitomo Life) của Nhật Bản nhận chuyển nhượng 18% cổ phần của Bảo Việt từ HSBC Insurance, giá trị chuyển nhượng 340 triệu USD (7.100 tỷ đồng).
Ngành nghề kinh doanh:
  • Bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ
  • Tư vấn đầu tư, quản lý quỹ, đầu tư chứng khoán
  • Ngân hàng
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Mục tiêu của Bảo Việt là trở thành Tập đoàn Tài chính – Bảo hiểm hàng đầu Việt Nam, có tiềm lực tài chính vững mạnh, từng bước hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới dựa trên ba trụ cột: bảo hiểm, ngân hàng và đầu tư.
Địa chỉ: Số 8 - Lê Thái Tổ, phường Hàng Trống
Điện thoại: +84439289999
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.baoviet.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Ngân hàng TMCP Bảo Việt Công ty con 78,00 52%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt Công ty con 69,49 59,92%
Công ty Liên doanh Bảo hiểm Quốc tế Việt Nam (VIA) Công ty con 15,30 51%
Công ty Cổ phần Đầu tư Bảo Việt Công ty con 5,50 55%
Công ty TNHH Bảo Việt - Âu Lạc Công ty con 3,64 60%
Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt Công ty con 150,00 100%
Tổng Công ty Bảo hiểm Nhân thọ Công ty con 150,00 100%
Công ty Quản lý Quỹ Bảo Việt Công ty con 50,00 100%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.300,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 956,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 903,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX194.642,9 +194.550,7 (211.009,4%) 2,123,0

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược