BTT

Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  159.929158.833136.800129.954
Tiền và tương đương tiền
  73.21676.70067.22764.355
Tiền
  2.6767.6582.9502.556
Các khoản tương đương tiền
  70.54069.04264.27761.799
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  256256341341
Đầu tư ngắn hạn
  887887887887
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -631-631-546-546
Các khoản phải thu
  47.85543.13529.06234.065
Phải thu khách hàng
  6.2374.4752.9253.490
Trả trước người bán
  5.2272.7384.4646.193
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  37.49837.02822.77925.488
Dự phòng nợ khó đòi
  -1.106-1.106-1.106-1.106
Hàng tồn kho, ròng
  38.08537.12539.62130.629
Hàng tồn kho
  38.08537.12539.62130.629
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  5171.617549564
Trả trước ngắn hạn
  153110107195
Thuế VAT phải thu
      
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  3641.507442369
TÀI SẢN DÀI HẠN
  186.290188.097201.011199.995
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  148.774149.769152.255152.551
GTCL TSCĐ hữu hình
  76.54978.18579.80581.414
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  104.496104.496104.559104.559
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -27.947-26.311-24.753-23.145
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  24.86624.86624.86624.866
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  24.89824.89824.89824.898
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -32-32-32-32
Xây dựng cơ bản dở dang
  47.35846.71747.58446.271
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  32.09932.36942.74242.078
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  3.2353.2073.1723.170
Đầu tư dài hạn khác
  46.19246.60553.54154.274
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -17.328-17.442-13.971-15.366
Lợi thế thương mại
  1.6851.7471.8091.872
Tài sản dài hạn khác
  3.7334.2124.2043.495
Trả trước dài hạn
  3.3603.8393.8343.245
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
  373373370250
TỔNG TÀI SẢN
  346.219346.930337.811329.949
NỢ PHẢI TRẢ
  85.65582.76182.92875.612
Nợ ngắn hạn
  55.78452.26650.11342.172
Vay ngắn hạn
  9159.220305610
Phải trả người bán
  22.98122.41922.63219.844
Người mua trả tiền trước
  3.4272.5443.1792.061
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  14.09712.20810.6918.789
Phải trả người lao động
  7.5682.1259.4305.907
Chi phí phải trả
  31407070
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  2.620335389464
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
    3.417 
Nợ dài hạn
  29.87030.49432.81533.440
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
  27.46127.94528.88029.196
Vay dài hạn
  1.8311.8313.0513.051
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  22  67
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  259.394262.560253.429253.032
Vốn và các quỹ
  259.394262.560253.429253.032
Vốn góp
  88.00088.00088.00088.000
Thặng dư vốn cổ phần
  127.419127.419127.419127.419
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
  24121922
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  9.1579.1579.1579.157
Quỹ dự phòng tài chính
  7.6296.0846.0846.084
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  27.16531.88722.75022.350
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  1.1711.6091.4551.305
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  346.219346.930337.811329.949
Nhóm ngành: Bán lẻ phức hợp
Vốn điều lệ: 106.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 10.600.000 CP
KL CP đang lưu hành: 10.599.776 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty cổ phần Chứng khoán Phương Đông -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 29/09/1992: Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thành được thành lập trên cơ sở sáp nhập 3 đơn vị thương nghiệp quốc doanh: Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Quận 1, Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Bến Thành và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp chợ Dân Sinh.
  • Ngày 26/12/1997: Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thàn trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Bến Thành.
  • Ngày 16/12/2003: Công ty Thương mại Tổng hợp Bến Thành chuyển thành Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành hạch toán kinh tế độc lập.
  • Ngày 21/04/2004: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
  • Tháng 12/2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
  • Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
  • Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng thông qua hình thức chia cổ tức bằng cổ phiếu.
  • Từ tháng 05/2007 đến tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu 17,15 tỷ đồng, phát hành cho cán bộ chủ chốt 2,45 tỷ đồng, phát hành cho cổ đông chiến lược 4 tỷ đồng và phát hành thông qua đấu giá cho các nhà đầu tư chuyên nghiệp 15,4 tỷ đồng.
  • Ngày 14/04/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Kinh doanh trong lãnh vực thương mại, xuất nhập khẩu tổng hợp các ngành hàng; kinh doanh nhà hàng, địa ốc.
  • Lắp ráp và sửa chữa thiết bị viễn thông, vận chuyển khách du lịch, cho thuê xe, cho thuê nhà, văn phòng, căn hộ.
  • Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí, thủ công mỹ nghệ, quần áo.
  • Xuất khẩu các mặt hàng nông sản, thực phẩm chế biến, may mặc, mỹ nghệ …
  • Nhập khẩu nhóm ngành hàng tiêu dùng như điện gia dụng, thiết bị tin học, bách hóa, công cụ cầm tay …, nhóm ngành hàng phục vụ sản xuất như máy móc thiết bị và linh kiện, hạt nhựa, sắt thép, nhôm, giấy và bột giấy, sơn tĩnh điện …
  • Nhận ủy thác xuất nhập khẩu các nhóm ngành hàng trên.
  • Dịch vụ khai thuê thủ tục hải quan và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu.
  • Liên kết, hợp tác kinh doanh với mọi thành phần kinh tế.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Xác định hoạt động bán lẻ là loại hình kinh doanh chủ lực và truyền thống. Đối với hoạt động bán buôn, công ty sẽ xem xét chọn lọc ngành hàng kinh doanh có tiềm năng và hiệu quả, lựa chọn đối tác uy tín và chuyên nghiệp để hợp tác lâu dài.
  • Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở vật chất để khai thác bằng những hình thức như: cao ốc văn phòng, căn hộ cho thuê, khách sạn, nhà hàng, cơ sở chăm sóc y yế, cơ sở giáo dục...
  • Duy trì và phát triển loại hình kinh doanh dịch vụ khác như tư vấn, môi giới văn phòng cho thuê, khai thuê hải quan, dịch vụ xuất nhập khẩu, dịch vụ ăn uống...
  • Mở rộng lĩnh vực hoạt động kinh doanh thông qua các hình thức liên doanh, liên kết, hợp tác hoặc đa sở hữu vốn dựa trên nguyên tắc lợi ích và khai thác thế mạnh của các bên hợp tác.
Địa chỉ: 186 - 188 Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành
Điện thoại: +84838223390
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.benthanhtsc.com.vn
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty TNHH Bến Thành Sun Ny Công ty con 0,00 90%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
Bản cáo bạchQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 286,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 35,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 26,25 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,7 +8.811,6 (24.408,9%) 3,36,8
HSX23,0 0,0 (0,0%) 2,77,5
UPCOM0,0 -1,4 (-100,0%) -59,00,0
HSX5,9 0,0 (0,0%) -0,7-8,3
UPCOM17,5 0,0 (0,0%) 1,96,8

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược