BT6

Công ty Cổ phần Beton 6 (UPCOM)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  1.183.8091.105.9251.007.1421.165.482
Tiền và tương đương tiền
  57.57960.97142.33642.018
Tiền
  55.09158.52133.04538.839
Các khoản tương đương tiền
  2.4892.4509.2903.179
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  101.95434.01020.150 
Đầu tư ngắn hạn
  101.95434.01020.150 
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  603.117599.108535.702720.688
Phải thu khách hàng
  566.087575.855499.486492.372
Trả trước người bán
  42.95624.76939.564234.849
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  20.52720.20318.37015.185
Dự phòng nợ khó đòi
  -26.453-21.719-21.719-21.719
Hàng tồn kho, ròng
  397.008390.417377.784364.302
Hàng tồn kho
  402.959394.735382.102368.620
Dự phòng giảm giá HTK
  -5.951-4.318-4.318-4.318
Tài sản lưu động khác
  24.15121.41931.17038.474
Trả trước ngắn hạn
  3301.5751.1941.128
Thuế VAT phải thu
  9.74914.34016.96818.488
Phải thu thuế khác
  54595480
Tài sản lưu động khác
  14.0185.44412.95418.778
TÀI SẢN DÀI HẠN
  522.320682.319681.127597.988
Phải thu dài hạn
  738731726443
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
  738731726443
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  346.951350.098347.778337.046
GTCL TSCĐ hữu hình
  106.607113.461119.589118.258
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  285.034291.187290.272286.006
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -178.427-177.727-170.682-167.747
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  193.500194.404195.309196.214
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  206.164206.780206.780206.164
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -12.664-12.376-11.471-9.950
Xây dựng cơ bản dở dang
  46.84442.23332.88022.574
Giá trị ròng tài sản đầu tư
  3.3313.3313.3313.331
Nguyên giá tài sản đầu tư
  3.3313.3313.3313.331
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  93.692252.652256.816180.590
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
  72.04478.05178.05178.051
Đầu tư dài hạn khác
  67.107218.614218.614142.387
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -45.459-44.012-39.848-39.848
Lợi thế thương mại
  39.75141.06542.38043.694
Tài sản dài hạn khác
  37.85834.44230.09632.884
Trả trước dài hạn
  21.47219.17014.92417.712
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
  3.4472.2572.2572.257
Các tài sản dài hạn khác
  12.93813.01512.91512.915
TỔNG TÀI SẢN
  1.706.1291.788.2441.688.2681.763.470
NỢ PHẢI TRẢ
  1.213.8191.291.3001.212.4311.289.010
Nợ ngắn hạn
  1.134.5281.158.3351.036.536942.372
Vay ngắn hạn
  614.742597.430494.648481.370
Phải trả người bán
  240.307243.461162.862152.947
Người mua trả tiền trước
  179.556214.399242.625162.844
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  22.73220.90513.84214.153
Phải trả người lao động
  6.53516.4676.8386.942
Chi phí phải trả
  13.9428.37216.30125.094
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  15.13513.41446.66145.264
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
  22.14921.62127.94527.968
Nợ dài hạn
  79.290132.965175.895346.638
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
  43.48240.70965.60665.606
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  21.65922.00025.308272.734
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  14.15014.7978.0388.297
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  449.330452.876431.880430.318
Vốn và các quỹ
  449.330452.876431.880430.318
Vốn góp
  329.936329.936329.936329.936
Thặng dư vốn cổ phần
      
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   -104  
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  57.21657.21657.21657.216
Quỹ dự phòng tài chính
  281281281281
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  61.89765.54744.44842.886
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
  42.98144.06843.95744.142
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  1.706.1291.788.2441.688.2681.763.470
Nhóm ngành: Vật liệu xây dựng & Nội thất
Vốn điều lệ: 329.935.500.000 VND
KL CP đang niêm yết: 32.993.550 CP
KL CP đang lưu hành: 32.993.550 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân là Công trường Ðúc Đà Bê tông tiền áp Châu Thới thành lập từ năm 1958 bởi tập đoàn xây dựng RMK của Mỹ.
  • Năm 1976 chuyển thành Xưởng Bê tông Châu Thới.
  • Ngày 15/03/1977, Bộ Giao thông Vận tải ra Quyết định số 755/QÐ-TC đổi tên Xưởng Bê tông thành Nhà máy Bê tông trực thuộc Phân Cục Quản lý Ðường bộ miền Nam - Cục Quản lý đường bộ.
  • Ngày 17 tháng 05 năm 1993 Bộ Giao thông Vận tải có Quyết định số 942/QÐ/TCCB-LÐ về việc thành lập Công ty Bê tông 620 (doanh nghiệp Nhà nước) trực thuộc Tổng công ty Xây dựng Công trình 6 (CIENCO 6) thuộc Bộ Giao Thông Vận Tải.
  • Ngày 28/3/2000 chuyển thành Công ty Cổ phần Bê Tông 620 Châu Thới với VĐL là 69,3 tỷ đồng.
  • Ngày 18/4/2002 Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Hose.
  • Ngày 18/11/2006 Công ty tăng VĐL lên 100 tỷ đồng.
  • Ngày 20/11/2007 Công ty tăng VĐL lên 109.978.500.000 đồng.
  • Ngày 23/09/2010: Đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Beton 6.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, các loại vật liệu xây dựng.
  • Gia công, sửa chữa các dụng cụ máy móc thiết bị cơ khí.
  • Xây dựng các công trình giao thông cầu cống, xây dựng dân dụng, bến cảng.
  • Nạo vét bồi đắp mặt bằng, đào đắp thi công nền móng công trình.
  • Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng.
  • Dịch vụ vận chuyển bê tông tươi, bê tông siêu trường, siêu trọng.
  • Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên phụ liệu, phụ tùng ngành xây dựng.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.


Định hướng phát triển và đầu tư
  • Tăng cường đầu tư chiều sâu, giữ vững chất lượng sản phẩm và năng lực thi công công trình, hướng đến những công trình có qui mô lớn, hiệu quả kinh tế cao.
  • Duy trì thực hiện tốt quá trình quản lý và sản xuất theo các tiêu chuẩn hiện hành ISO 9001: 2000, kiên quyết bỏ những sản phẩm kém chất lượng.
  •  Lập kế hoạch phát triển thị trường: Xúc tiến thành lập các CTCP, các đại lý sản phẩm ở các tỉnh. Đẩy mạnh mạng lưới tiêu thu dầm nông thôn đến tận các huyện, xã - chương trình bê tông hóa, xóa cầu khỉ khu vực miền Nam. 
Địa chỉ: Tầng 14, Tòa nhà Green Power, 35 Tôn Đức Thắng
Điện thoại: +84839119696
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.concrete620.com
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
CTCP Bestcon Công ty con 1,48 74%
Viện Công nghệ Xây dựng Beton 6 Công ty con 0,00 100%
CTCP Kỹ thuật Cơ điện lạnh PER 8 Công ty con 2,04 51%
Công ty TNHH Cảng Bình Minh Công ty liên kết 8,13 35%
Công ty Cổ phần BOT phà Ngũ Hiệp Công ty liên kết 0,66 44%
Công ty cổ phần BOT cầu Phú Cường Công ty liên kết 2,48 21%
Công ty cổ phần bê tông 620 - Bình Minh Công ty liên kết 11,27 45%
Công ty cổ phần bê tông 620 Bến Tre Công ty liên kết 0,82 45%
Công ty TNHH Công trình Giao thông Châu Thới Công ty liên kết 0,30 30%
Công ty Cổ phần Bê tông 620 - Long An Công ty liên kết 16,00 38%
Công ty Cổ phần Bê Tông Ly tâm 620 Công ty liên kết 15,00 45%
Công ty Cổ phần Bê Tông Sài Gòn 620 Công ty liên kết 1,50 30%
Công ty Cổ phần Bê Tông Ly tâm Phương Nam Công ty liên kết 4,00 20%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2012 Q1/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2006 Q2/2006
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 140,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 105,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX150.405,3 +150.384,8 (733.584,6%) 6,83,8
UPCOM24,3 -0,2 (-0,8%) 5,92,2
UPCOM35,7 -6,3 (-15,0%) 0,821,8
HNX7,8 0,0 (0,0%) 0,76,0
UPCOM0,0 -2,9 (-100,0%) -5,6-0,4
UPCOM0,0 -5,1 (-100,0%) -6,9-0,9
HSX725.484,0 +725.437,0 (1.543.483,0%) 9,95,0
UPCOM1,6 0,0 (0,0%) 0,97,4
HNX4,4 -0,3 (-6,4%) -0,7-4,9
UPCOM0,0 -28,4 (-100,0%) 2,43,9
1234567

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược