BST

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Bình Thuận (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  13.54914.76816.41714.762
Tiền và tương đương tiền
  4062.2041.709634
Tiền
  4062.2041.709634
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  7.1975.3705.0401.544
Đầu tư ngắn hạn
  7.1975.3705.0401.544
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  2.4763.9825.4675.868
Phải thu khách hàng
  2.2363.8824.7525.803
Trả trước người bán
  24105166
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  2513069959
Dự phòng nợ khó đòi
  -35-35  
Hàng tồn kho, ròng
  3.1672.8733.8466.291
Hàng tồn kho
  3.1672.8733.8466.291
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  303338355425
Trả trước ngắn hạn
     17
Thuế VAT phải thu
     17
Phải thu thuế khác
  25  2
Tài sản lưu động khác
  278338355389
TÀI SẢN DÀI HẠN
  2.3082.3452.2792.339
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  1.3231.3501.2661.295
GTCL TSCĐ hữu hình
  1.2721.2971.2661.295
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  3.5303.5123.4393.427
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -2.258-2.214-2.172-2.131
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  5153  
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  5353  
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -2   
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  9819901.0061.020
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  1.0011.0331.0501.064
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -20-43-43-43
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  55624
Trả trước dài hạn
  55624
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  15.85817.11218.69617.102
NỢ PHẢI TRẢ
  3.5644.9305.3754.493
Nợ ngắn hạn
  3.5444.9055.3504.467
Vay ngắn hạn
  256131133210
Phải trả người bán
  2.6393.2603.9383.794
Người mua trả tiền trước
  64383  
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  501521488224
Phải trả người lao động
   343804213
Chi phí phải trả
  3535  
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  16473326
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
    -47 
Nợ dài hạn
  20252526
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  20252526
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  12.29412.18313.32112.609
Vốn và các quỹ
  12.29412.18313.32112.609
Vốn góp
  11.00011.00011.00011.000
Thặng dư vốn cổ phần
   112  
Vốn khác
  112 112112
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  747801581581
Quỹ dự phòng tài chính
  261262224224
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  17471.404692
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  15.85817.11218.69617.102
Nhóm ngành: Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóa
Vốn điều lệ: 11.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 1.100.000 CP
KL CP đang lưu hành: 1.100.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân của Công ty cổ phần sách thiết bị Bình Thuận là Công ty Sách và Thiết bị trường học tỉnh Thuận Hải thuộc Sở Giáo dục Thuận Hải.
  • Ngày 11/11/1992 UBND tỉnh Bình Thuận ra Quyết định số 747/QĐ-UBBT về việc thành lập Công ty sách thiết bị Bình Thuận.
  • Ngày 01/09/2004 Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần, giấy phép kinh doanh số 480300042 do Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Thuận cấp Ngày 02/08/2005 Công ty chính thức trở thành thành viên của NXBGD thuộc Bộ giáo dục và đào tạo (sau đợt tăng vốn điều lệ từ 2.110.300.000 đồng lên 3.017.800.000 đồng. NXBGD nắm giữ 51% vốn điều lệ).
  • Ngày 12/11/2007, HĐQT công ty đã tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường quyết định nâng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng để mở rộng sản xuất kinh doanh. Trụ sở chính dời về số 70 Nguyễn Văn Trỗi, Tp. Phan Thiết.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Bán buôn đồ dùng khác (sách giáo khoa).
  • Bán buôn các thiết bị khác (thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm).
  • Sản xuất thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm.
  • In ấn.
  • Dịch vụ liên quan đến in (phát hành các loại ấn phẩm)
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Công ty có 2 nhà sách lớn là nhà sách Trần Hưng Đạo, nhà sách Nguyễn Du với doanh thu bán sỉ và lẻ trên 14 tỷ/ năm và khả năng vẫn còn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai Công ty đang dự kiến nâng cấp và mở rộng Nhà sách Trần Hưng Đạo, mở rộng các đầu sách phục vụ cho người tiêu dùng, tổ chức cho xe đưa sách đến tận thư viện trường học (thay vì giới thiệu sách cho các trường lên mua như trước), đẩy mạnh nghiệp vụ thư viện trường học và tăng cường tuyên truyền giới thiệu bán Sách giáo khoa, tổ chức chặt chẽ trên 50 đại lý sách giáo khoa thành hệ thống phát hành khép kín tiêu thụ sách, vở, thiết bị học đường. Củng cố phát triển lợi thế ngành gồm 500 trường học (mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông) để khai thác, cung cấp
  • Kinh doanh thiết bị trường học, bàn ghế học sinh. Trong khi khi nhu cầu thiết bị trường học để đáp ứng với tốc độ phát triển giáo dục của đất nước rất cấp thiết thì tại các trường học cơ sở vật chất còn thiếu. Công ty sẽ xây dựng phòng trưng bày thiết bị sản phẩm tại 70 Nguyễn Văn Trỗi, Tp. Phan Thiết để giới thiệu hàng hóa Dự kiến, lĩnh vực kinh doanh thiết bị trường học của Công ty trong năm 2008, năm 2009 sẽ mang lại doanh thu cho Công ty lần lượt là 4 tỷ và 4,2 tỷ.
  • Văn phòng phẩm và ấn phẩm: Mô hình hoạt động theo kiểu siêu thị tự chọn sẽ thúc đẩy nhu cầu mua hàng của người tiêu dùng. Bên cạnh đó, yêu cầu nâng cao chất lượng học tập và nghiên cứu là một xu thế tất yếu của người tiêu dùng. Dự kiến năm 2008 và năm 2009 lợi nhuận gộp của mặt hàng lần lượt là 1,33 tỷ đồng và 1,567 tỷ đồng. sách. 
  • Năm 2010 công ty có kế hoạch đầu tư vốn vào thị trường tài chính thông quan chứng hoặc hoặc mua cổ phần của các doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh; Mở siêu thị và cho thuê văn phòng.
Địa chỉ: Số 70, Nguyễn Văn Trỗi, P. Tôn Đức Thắng
Điện thoại: +84623816118
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.stbbt.com.vn
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 37,60 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 2,20 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 1,65 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX0,0 -18,6 (-100,0%) 4,13,4
HNX0,0 -12,7 (-100,0%) -0,7-30,1
HNX0,0 -6,8 (-100,0%) 1,35,3
HNX0,0 -39,0 (-100,0%) 1,47,9
HNX0,0 -26,5 (-100,0%) 1,84,4
HNX0,0 -16,8 (-100,0%) 2,83,6
HNX16,5 0,0 (0,0%) 3,43,2
HNX3,1 0,0 (0,0%) -0,1-36,0
HNX9,3 -0,4 (-4,1%) 2,63,1
HNX0,0 -9,0 (-100,0%) 3,03,2
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược