BCE

Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  681.850636.212520.864535.564
Tiền và tương đương tiền
  6.38026.86724.96614.717
Tiền
  6.38026.86724.96614.717
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
      
Đầu tư ngắn hạn
      
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
      
Các khoản phải thu
  225.756138.583151.537237.820
Phải thu khách hàng
  221.399120.486125.924207.201
Trả trước người bán
  3.4622.56719.95225.016
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  89514.6445.6615.603
Dự phòng nợ khó đòi
   887  
Hàng tồn kho, ròng
  448.274460.246338.524279.853
Hàng tồn kho
  448.274460.246338.524279.853
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  1.44010.5155.8383.174
Trả trước ngắn hạn
  1.3951.674533644
Thuế VAT phải thu
   8.6124.8792.347
Phải thu thuế khác
   230230 
Tài sản lưu động khác
  45 196183
TÀI SẢN DÀI HẠN
  51.95156.86551.11551.863
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  28.64028.88529.38630.720
GTCL TSCĐ hữu hình
  22.22623.42024.21125.623
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  45.25144.87144.09843.949
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -23.025-21.451-19.887-18.326
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  5.0145.0425.0705.098
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  5.5975.5975.5975.597
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -583-555-527-499
Xây dựng cơ bản dở dang
  1.401424105 
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  2.0002.0002.0002.000
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  2.0002.0002.0002.000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  21.31125.98019.73019.143
Trả trước dài hạn
  20.65322.51916.26815.681
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
   2.8042.8042.804
Các tài sản dài hạn khác
  657657657657
TỔNG TÀI SẢN
  733.801693.077571.980587.427
NỢ PHẢI TRẢ
  347.268318.984219.545239.298
Nợ ngắn hạn
  318.486298.621210.721239.274
Vay ngắn hạn
  49.76349.89745.183 
Phải trả người bán
  219.361199.924103.438141.099
Người mua trả tiền trước
  20.15412.54312.0765.756
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  8.2147.2271.4424.648
Phải trả người lao động
  1.8135.9421.8592.356
Chi phí phải trả
  8.42210.86334.72673.710
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  10.59710.60710.3097.892
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
    4744
Nợ dài hạn
  28.78220.3638.82424
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  24242424
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  386.533374.093352.434348.129
Vốn và các quỹ
  386.533374.093352.434348.129
Vốn góp
  300.000300.000300.000300.000
Thặng dư vốn cổ phần
     6.142
Vốn khác
  6.1426.1426.142 
Cổ phiếu quỹ
      
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  10.61110.61110.61110.611
Quỹ dự phòng tài chính
  2.8062.8062.8062.806
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  66.97454.53432.87528.570
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  733.801693.077571.980587.427
Nhóm ngành: Xây dựng
Vốn điều lệ: 300.000.000.000 VND
KL CP đang niêm yết: 30.000.000 CP
KL CP đang lưu hành: 30.000.000 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 25/02/2002: Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông BÌnh Dương được thành lập với vốn điều lệ 7 tỷ đồng, trong đó Công ty Becamex IDC nắm 35% vốn điều lệ.
  • Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
  • Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
  • Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 98.720.000.000 đồng.
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
  • Ngày 28/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
  • Ngày 14/01/2011: Phát hành thành công việc chào bán 100.000.000 cổ phiếu (giai đoạn 2) tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông;
  • San lắp mặt bằng, Lắp đặt cấu kiện bằng thép, bê tông cốt thép đúc sẵn.
  • Thi công điện dân dụng và điện công nghiệp;
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp;
  • Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế quy hoạch chi tiết, thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế công trình giao thông (cầu đường bộ).
  • Thiết kế công trình điện trung hạ thế và trạm biến áp từ 35KV trở xuống, thiết kế hệ thống chiếu sáng các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
  • Lập dự án đầu tư, sản xuất vật liệu xây dựng. Đầu tư tài chính.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Nghiên cứu đầu tư và áp dụng máy móc thiết bị hiện đại tiên tiến nhất trong xây dựng như cầu trục tháp cao 100m, vận thăng lồng, vận thăng tải hàng, máy toàn đạt điện tử, Cofa nhựa Fuvi nhằm chủ động trong việc thi công, hoàn thiện công trình với nhiều chủng loại vật liệu hiện đại, đảm bảo chất lượng và mỹ thuật công trình, giảm thời gian thi công, giảm chi phí sản xuất.
  • Mở rộng lĩnh vực xây dựng công nghiệp, giao thông, kinh doanh bất động sản với các dự án có tiềm năng phát triển tại khu liên hợp tỉnh Bình Dương do Becamex IDC làm chủ đầu tư.
  • Mở rộng đầu tư vào các dự án với tiêu chí: tập trung vào các khu trung tâm thương mại, các khu biệt thự cao cấp làm nơi nghỉ dưỡng, các văn phòng cho thuê, nhà ở, căn hộ chung cư cao cấp.
  • Công ty dự kiến doanh thu năm 2011 đạt 1.000 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 72,25 tỷ đồng.
Địa chỉ: Lô G, Đường Đồng Khởi, Phường Hòa Phú
Điện thoại: +846502220888
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.becamexbce.com/vn/
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
Báo cáo thường niênnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
Bản cáo bạchQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC chưa kiểm toánnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánnăm 2006 Năm 2006
BCTC chưa kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 1.000,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 95,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 72,25 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,1 (-100,0%) 1,37,1
HSX442.368,1 +442.362,1 (7.372.701,0%) 1,84,8
UPCOM0,0 -2,7 (-100,0%) 0,312,1
UPCOM0,0 -58,0 (-100,0%) 3,26,1
HSX734.331,1 +734.305,2 (2.835.155,4%) 4,13,4
HSX61.931,7 +61.916,1 (396.897,9%) 3,04,2
HNX0,0 -8,2 (-100,0%) 2,23,5
HSX442.368,2 +442.354,0 (3.115.168,7%) 0,78,2
UPCOM0,0 -9,4 (-100,0%) 3,23,1
UPCOM0,0 -1,7 (-100,0%) 0,97,8
12345678910...

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược