ACB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (HNX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q2 2012Q1 2012Q4 2011Q3 2011
TỔNG TÀI SẢN
  255.872.470265.555.845281.032.834264.000.137
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý
  8.789.17210.467.7338.709.99010.104.203
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước Việt Nam
  3.396.8642.029.4715.075.8173.534.526
Tiền gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác
  56.002.94754.368.72481.274.02169.631.366
Chứng khoán kinh doanh
  583.1571.001.1061.308.0261.348.057
Chứng khoán kinh doanh
  610.6231.043.5301.506.3531.634.420
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  -27.466-42.424-198.327-286.363
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
  841.261923.2981.016.447746.286
Cho vay khách hàng
  102.429.570103.598.306101.824.30099.326.697
Cho vay khách hàng
  103.727.206104.706.073102.809.156100.333.816
Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng
  -1.297.636-1.107.767-984.856-1.007.119
Chứng khoán đầu tư
  29.897.01932.758.75526.089.07032.678.800
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  3.614.1355.577.912329.006328.042
Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  26.310.08827.201.59025.795.12832.375.005
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
  -27.204-20.747-35.064-24.247
Góp vốn, đầu tư dài hạn
  3.571.8983.582.8173.096.3423.101.446
Đầu tư vào công ty con
      
Đầu tư vào công ty liên doanh
  1.4551.4551.3631.478
Đầu tư dài hạn khác
  3.619.8093.630.7283.144.3453.145.178
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -49.366-49.366-49.366-45.210
Tài sản cố định
  1.353.7211.320.2771.236.9871.244.720
Tài sản cố định hữu hình
  1.330.9911.295.2261.207.6831.212.828
Tài sản cố định thuê tài chính
      
Tài sản cố định vô hình
  22.73025.05129.30431.892
Bất động sản đầu tư
      
Các tài sản khác
  49.006.86155.505.35851.401.83442.284.036
NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU
  255.872.470265.555.845281.032.834264.000.137
Tổng nợ phải trả
  242.311.281252.864.554267.187.611251.511.723
Các khoản nợ chính phủ và NHNN Việt Nam
    6.530.3052.779.602
Tiền gửi và vay các Tổ chức tín dụng khác
  19.921.55319.782.47834.714.04133.590.442
Tiền gửi của khách hàng
  145.616.489145.092.394142.218.091148.380.054
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
      
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư của Chính phủ và các tổ chức tín dụng khác
  334.680365.073332.318315.119
Phát hành giấy tờ có giá
  53.967.74655.434.79350.708.49945.787.264
Các khoản nợ khác
  22.470.81332.189.81632.684.35720.659.242
Vốn chủ sở hữu
  13.561.18912.691.29113.845.22312.488.414
Vốn của tổ chức tín dụng
  9.376.9659.376.9659.376.9659.376.965
Quỹ của tổ chức tín dụng
  2.447.7542.468.8071.753.4151.263.763
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  117.7432.054 -13.464
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Lợi nhuận chưa phân phối
  1.618.727843.4652.714.8431.861.150
Lợi ích của cổ đông thiểu số
      
Nhóm ngành: Ngân hàng
Vốn điều lệ: 9.376.965.060.000 VND
KL CP đang niêm yết: 935.849.684 CP
KL CP đang lưu hành: 937.696.506 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Á Châu -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Ngày 20/04/1993, thành lập Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB).
  • Ngày 04/06/1993, ACB Chính thức đi vào hoạt động Năm 2005 với số VĐL 20 tỷ đồng.
  • Ngày 17/2/1996 tăng VĐL lên 341 tỷ đồng và là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam phát hành thẻ tín dụng quốc tế ACB-Master Card .
  • Năm 2005 tăng VĐL lên 948,32 tỷ đồng.
  • Ngày 14/2/2006 tăng VĐL lên 1.100 tỷ đồng, đến tháng 11/2006 niêm yết cổ phiếu tại HaSTC.
  • Ngày 25/5/2007 tăng VĐL lên 2.530 tỷ đồng.
  • Ngày 30/8/2010 ACB triển khai chương trình tín dụng đặc biệt 3000 tỷ đồng cho các doanh nghiệp bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân với lãi suất bằn 80% lãi vay VND thông thường.
  • Cuối năm 2011, ACB đã khánh thành Trung tâm Dữ liệu dạng mô-đun (enterprise module data center) tại Tp. HCM với tổng giá trị đầu tư gần 2 triệu USD.Đây là trung tâm dữ liệu xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên tại Việt Nam.
  • Vốn điều lệ  và tổng tài sản đến 31/12/2012 của ACB là 9.377 tỷ đồng và 177.012 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
  • Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
  • Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng.
  • Kinh doanh ngoại tệ và vàng.
  • Phát hành và thanh toán thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ.
  • Cung cấp các sản phẩm - dịch vụ hỗ trợ du học với uy tín và chất lượng dịch vụ cao.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • ACB định hướng trở thành ngân hàng bán lẻ, là Ngân hàng của mọi nhà. Khách hàng mục tiêu là các cá nhân và doanh nghiệp vừa và nhỏ.
  • Với phương châm hành động “Tăng trưởng nhanh – Quản lý tốt – Hiệu quả cao”, ACB sẵn sàng chấp nhận các thay đổi cần thiết để có thể sớm đưa các chuẩn mực và thông lệ quốc tế tốt nhất vào áp dụng trong quản trị, điều hành ngân hàng, phù hợp với các điều kiện cụ thể của ACB và thị trường Việt Nam.
Địa chỉ: 442 Nguyễn Thị Minh Khai
Điện thoại: +84839290999
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.acb.com.vn

  Ban lãnh đạo     Cổ đông lớn

Chức vụ Họ tên   Năm sinh Quá trình công tác
Thành viên HĐQT Trần Mộng Hùng 1953
Thành viên BKS Phùng Thị Tốt 1950
Thành viên BKS Hoàng Ngân 1954
Trưởng BKS Huỳnh Nghĩa Hiệp 1953
Thành viên HĐQT/Phó TGĐ Huỳnh Quang Tuấn 1958
Thành viên HĐQT Lương Văn Tự
Thành viên HĐQT Alain Cany
Phó TGĐ Nguyễn Thanh Toại 1953
TGĐ Đỗ Minh Toàn 1971
Chủ tịch HĐQT Trần Hùng Huy 1978
Phó TGĐ Nguyễn Đức Thái Hân 1953
Phó Chủ tịch HĐQT Julian Fong Loong Choon 1951
Thành viên BKS Triệu Cao Phong 1953
Kế toán trưởng Nguyễn Văn Hòa 1969
Thành viên HĐQT Đặng Thị Thu Thủy
Thành viên HĐQT Stewart Donald Hall
Phó TGĐ Đàm Văn Tuấn 1951
Phó TGĐ Bùi Tấn Tài 1973
Phó TGĐ Nguyễn Thị Hai
Phó TGĐ Lê Bá Dũng
Thành viên HĐQT Nguyễn Thành Long
Thành viên HĐQT Trần Trọng Kiên
GĐ Tài chính Vijay Kumar Maheshwari
 
Tên công ty Loại hình Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
Công ty Chứng khoán ACB (ACBS) Công ty con 250,00 100%
Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Á Châu (ACBA) Công ty con 340,00 100%
Công ty Cho thuê tài chính ACB Công ty con 100,00 100%
Công ty Quản lý quỹ ACB Công ty con 50,00 100%
Công ty Cổ phần Sài Gòn Kim hoàn ACB- SJC Công ty liên doanh 0,00 50%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Ngân hàng Á Châu (ACBD) Công ty liên kết 0,00 0%
Công ty Cổ phần Địa ốc ACB (ACBR) Công ty liên kết 0,00 0%
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC chưa kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2007 Q3/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchQuý 4 năm 2006 Q4/2006

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 4.100,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 3.075,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 11.252,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX39,1 +0,9 (2,4%) 2,67,0
HSX698.941,7 +698.914,9 (2.607.891,5%) 2,20,0
HSX548.536,6 +548.511,2 (2.163.752,4%) 2,59,0
HSX8.847,5 +8.833,3 (62.206,3%) 2,36,9
HSX690.094,5 +690.058,0 (1.890.569,8%) 2,10,0
HSX0,3 -26,8 (-98,9%) 3,24,3
HNX7,4 0,0 (0,0%) 0,415,0
HNX8,7 +0,1 (1,2%) -2,0-3,3
HSX70.779,0 +70.767,3 (604.848,7%) 2,49,5
HSX327.352,9 +327.295,9 (574.203,4%) 1,817,7
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược