ABT

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  357.575356.451434.131389.078
Tiền và tương đương tiền
  111.491106.047220.906163.944
Tiền
  46.49121.04768.27893.944
Các khoản tương đương tiền
  65.00085.000152.62870.000
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  31.57058.14444.97066.544
Đầu tư ngắn hạn
  50.84181.49861.68383.888
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -19.271-23.355-16.713-17.344
Các khoản phải thu
  96.48782.487101.42375.652
Phải thu khách hàng
  96.25179.49199.52268.247
Trả trước người bán
  3460280190
Phải thu nội bộ
      
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  7493.4832.1687.762
Dự phòng nợ khó đòi
  -547-547-547-547
Hàng tồn kho, ròng
  113.799107.04165.03380.697
Hàng tồn kho
  113.799107.04166.53082.194
Dự phòng giảm giá HTK
    -1.497-1.497
Tài sản lưu động khác
  4.2282.7331.7992.241
Trả trước ngắn hạn
  325   
Thuế VAT phải thu
  3.1822.1631.2531.611
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  720570546630
TÀI SẢN DÀI HẠN
  113.342121.864113.597172.373
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  45.40746.91948.35849.942
GTCL TSCĐ hữu hình
  38.21539.74741.12842.655
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  83.93784.56784.37984.116
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -45.723-44.820-43.251-41.461
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  7.1157.1727.2297.287
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  8.0788.0788.0788.078
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -963-906-849-791
Xây dựng cơ bản dở dang
  77   
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  26.15233.15219.94876.930
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
      
Đầu tư dài hạn khác
  42.73049.73049.74092.740
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
  -16.578-16.578-29.792-15.809
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  41.78341.79345.29145.500
Trả trước dài hạn
  41.78341.79345.29145.500
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
      
Các tài sản dài hạn khác
      
TỔNG TÀI SẢN
  470.917478.315547.727561.451
NỢ PHẢI TRẢ
  69.04785.815128.962132.003
Nợ ngắn hạn
  69.04785.701128.938131.943
Vay ngắn hạn
  22.50726.96865.79387.266
Phải trả người bán
  15.99414.65332.82120.206
Người mua trả tiền trước
  1.2247091.581955
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  6.8182.3502.4172.710
Phải trả người lao động
  12.39520.42019.45120.037
Chi phí phải trả
      
Phải trả nội bộ
      
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  9.31117.0917.659812
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
   1142460
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
      
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
   1142460
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  401.870392.500418.766429.448
Vốn và các quỹ
  401.870392.500418.766429.448
Vốn góp
  136.072136.072136.072136.072
Thặng dư vốn cổ phần
  277.884277.884277.884277.884
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -98.658-96.837-72.095-61.486
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
   -815 67
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  40.51340.51330.46630.466
Quỹ dự phòng tài chính
  7.1757.1755.3765.376
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  38.88428.50941.06241.069
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  470.917478.315547.727561.451
Nhóm ngành: Nuôi trồng nông & hải sản
Vốn điều lệ: 136.072.070.000 VND
KL CP đang niêm yết: 13.607.207 CP
KL CP đang lưu hành: 11.007.207 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Năm 1977: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được thành lập.
  • Năm 1988: Đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp thủy sản xuất khẩu Bến Tre.
  • Năm 1992: Đổi tên thành Công ty Đông lạnh thủy sản xuất khẩu Bến Tre.
  • Ngày 01/01/2004: Tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp, chuyển thành Công ty CP XNK Thủy sản Bến tre với số VĐL là 25 tỷ đồng.
  • Ngày 04/10/2005: Toàn bộ phần vốn Nhà nước (51%) được bán ra bên ngoài.
  • Ngày 25/12/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại SởGiao dịch Chứng khoán TP. HCM.
  • Ngày 23/5/2007 Công ty tăng VĐL lên 63 tỷ đồng.
  • Ngày 9/11/2007 Công ty tăng VĐL lên 81 tỷ đồng.
  • Tháng 10/2009: Phát hành cổ phiếu thưởng và trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 113.396.350.000 đồng.
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 136.072.070.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu 20% để tạm ứng cổ tức năm 2010 từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối.
  • Vốn điều lệ hiện tại là 136 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Nuôi trồng thủy sản,
  • Chế biến, xuất khẩu thủy sản,
  • Nhập khẩu vật tư, hàng hóa
  • Thương mại, nhà hàng và dịch vụ,
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Định hướng phát triển và đầu tư
  • Đầu tư xây dựng vùng ương cá tra giống và nuôi cá tra nguyên liệu để ổn định nguồn nguyên liệu chất lượng cao cho chế biến xuất khẩu. Cung cấp giống cá tra đáp ứng 100% nhu cầu giống thả nuôi của Công ty.
  • Duy trì sản xuất đồng thời 2 nhóm sản phẩm nghêu và cá tra, mở rộng chủng loại và số lượng các mặt hàng chế biến có giá trị gia tăng.
  • Duy trì vị thế đứng đầu xuất khẩu mặt hàng nghêu tại Việt Nam.
Địa chỉ: Ấp 9 xã Tân Thạch
Điện thoại: +84753860265
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.aquatexbentre.com

  Ban lãnh đạo     Cổ đông lớn

Chức vụ Họ tên   Năm sinh Quá trình công tác
Phó GĐ Phan Hữu Tài 1977
Thành viên HĐQT Nguyễn Kim Long
Phó GĐ Bùi Kim Hiếu 1971
Chủ tịch HĐQT/GĐ Đặng Kiết Tường 1959
Thành viên HĐQT Lê Bá Phương 1964
Kế toán trưởng Nguyễn Thị Ngọc Lê 1963
Phó GĐ Nguyễn Văn Nhỏ 1960
Thành viên BKS Võ Thị Thùy Nga 1966
Phó Chủ tịch HĐQT Nguyễn Thanh Tùng
Thành viên HĐQT Nguyễn Thanh Nghĩa 1963
Trưởng BKS Trần Dương Anh Việt
Thành viên BKS Đặng Thị Bích Liên
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2012 Q3/2012
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2008 Q4/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2008 Q3/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2008 Q2/2008
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2008 Q1/2008
Báo cáo thường niênnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2007 Q4/2007
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2006 Q3/2006
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2007 Q2/2007
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2007 Q1/2007
Bản cáo bạchnăm 2009 Năm 2009

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 700,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 113,33 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 85,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX8.847,5 +8.835,4 (73.019,8%) 2,88,8
HSX8.847,8 +8.803,9 (20.054,5%) 8,94,7
HSX44.237,0 +44.218,2 (235.830,6%) 1,68,0
HSX8.847,4 +8.841,5 (149.602,4%) 2,38,5
HSX70.779,1 +70.756,0 (306.303,1%) 1,08,4
HSX548.536,4 +548.525,3 (4.941.669,6%) 0,712,2
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) 0,85,8
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 2,72,6
HNX0,0 -3,1 (-100,0%) 1,12,9
UPCOM0,0 -0,4 (-100,0%) -36,90,0
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược