TVD

Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
02:29-27/03/2019
Giá tham chiếu 5,9
Giá mở cửa 5,8
Giá cao nhất 6,1
Giá thấp nhất 5,8
Giá đóng cửa 0,0
Khối lượng 553.955
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 175,03(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
5,9
 0,0 (0,0%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.800  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 2,80
P/E cơ bản: 3,14
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 12,59
Hệ số beta: 0,58
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 24.997.256
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 219,98
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 2.389,96 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 64,77 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 48,58 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -4,5 (-100,0%) 7,90,6
HNX0,0 -7,2 (-100,0%) 3,03,6
HNX7,1 +0,2 (2,9%) 4,22,3
HNX7,0 +0,3 (4,5%) 3,73,5
HNX5,3 +0,1 (1,9%) 5,22,5
HNX9,0 +0,7 (8,4%) 15,10,9
HNX6,0 +0,1 (1,7%) 4,42,7
HNX8,4 -0,1 (-1,2%) 3,82,9
HNX6,0 +0,1 (1,7%) 2,83,1

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược