POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina (HSX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
08:59-29/01/2019
Giá tham chiếu 8,0
Giá mở cửa 221.184,1
Giá cao nhất 265.420,9
Giá thấp nhất 70.779,0
Giá đóng cửa 70.779,0
Khối lượng 0
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 0,00(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
70.779,0
 +70.771,0 (885.744,3%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.000  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,13
P/E cơ bản: 101,91
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 13,89
Hệ số beta: 0,37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 186.317.161
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 2.403,49
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 14.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 816,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 612,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM1,5 -0,2 (-11,8%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX0,0 -3,3 (-100,0%) 1,35,6
HSX35.389,8 +35.353,7 (97.797,1%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX716.636,3 +716.618,8 (4.094.964,8%) 1,55,5
HSX690.094,4 +690.064,6 (2.319.545,0%) 2,310,4
HSX521.994,3 +521.987,6 (7.779.248,7%) 3,76,5
HNX3,6 -0,4 (-10,0%) 0,429,3
HNX9,0 0,0 (0,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược