POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina (HSX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
09:00-11/12/2018
Giá tham chiếu 8,8
Giá mở cửa 8.847,5
Giá cao nhất 88.473,7
Giá thấp nhất 8.847,5
Giá đóng cửa 61.931,6
Khối lượng 30
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 0,00(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
61.931,6
 +61.922,8 (703.668,3%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.000  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,13
P/E cơ bản: 101,91
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 13,89
Hệ số beta: 0,37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 186.317.161
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 2.403,49
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 14.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 816,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 612,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,3 (-100,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX4,4 +0,4 (10,0%) 1,35,6
HSX41,0 0,0 (0,0%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX26.542,2 +26.527,7 (182.949,9%) 1,55,5
HSX44.237,2 +44.202,5 (127.568,5%) 2,310,4
HSX8.847,4 +8.839,8 (115.251,1%) 3,76,5
HNX4,1 0,0 (0,0%) 0,429,3
HNX0,0 -10,9 (-100,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược