POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina (HSX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
09:00-24/09/2018
Giá tham chiếu 15,2
Giá mở cửa 8.847,5
Giá cao nhất 796.262,6
Giá thấp nhất 8.847,5
Giá đóng cửa 8.847,5
Khối lượng 130
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 0,00(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
8.847,5
 +8.832,3 (58.107,3%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.000  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,13
P/E cơ bản: 101,91
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 13,89
Hệ số beta: 0,37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 186.317.161
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 2.403,49
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 14.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 816,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 612,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM1,5 0,0 (0,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX6,9 +0,6 (9,5%) 1,35,6
HSX35.389,9 +35.346,3 (81.069,5%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX35.389,6 +35.375,3 (247.379,6%) 1,55,5
HSX787.415,5 +787.374,2 (1.906.475,0%) 2,310,4
HSX115.015,8 +115.003,5 (931.202,0%) 3,76,5
HNX3,5 -0,1 (-2,8%) 0,429,3
HNX0,0 -11,7 (-100,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược