POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina (HSX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
09:00-19/07/2018
Giá tham chiếu 15,9
Giá mở cửa 8.847,5
Giá cao nhất 610.468,0
Giá thấp nhất 8.847,5
Giá đóng cửa 442.368,2
Khối lượng 60
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 0,00(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
442.368,2
 +442.352,3 (2.782.089,6%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.000  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,13
P/E cơ bản: 101,91
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 13,89
Hệ số beta: 0,37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 186.317.161
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 2.403,49
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 14.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 816,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 612,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,4 (-100,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX0,0 -5,0 (-100,0%) 1,35,6
HSX42,0 0,0 (0,0%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX265.420,9 +265.408,5 (2.131.795,0%) 1,55,5
HSX185.794,9 +185.757,7 (499.348,8%) 2,310,4
HSX628.162,7 +628.151,9 (5.816.221,1%) 3,76,5
HNX3,6 0,0 (0,0%) 0,429,3
HNX12,0 0,0 (0,0%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược