POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina (HSX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
09:00-18/09/2018
Giá tham chiếu 15,2
Giá mở cửa 35.389,6
Giá cao nhất 539.689,1
Giá thấp nhất 8.847,5
Giá đóng cửa 123.863,2
Khối lượng 160
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 0,00(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
123.863,2
 +123.848,0 (814.789,4%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.000  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,13
P/E cơ bản: 101,91
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 13,89
Hệ số beta: 0,37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 186.317.161
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 2.403,49
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 14.400,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 816,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 612,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
UPCOM0,0 -1,6 (-100,0%) -2,1-1,7
UPCOM0,0 -12,0 (-100,0%) 0,01.371,2
HNX0,0 -6,6 (-100,0%) 1,35,6
HSX822.804,9 +822.761,4 (1.891.405,6%) 0,525,0
UPCOM0,0 -0,3 (-100,0%) 0,77,3
HSX61.931,7 +61.917,6 (439.131,6%) 1,55,5
HSX752.026,0 +751.986,6 (1.906.176,3%) 2,310,4
HSX336.199,8 +336.188,5 (2.962.012,8%) 3,76,5
HNX3,8 0,0 (0,0%) 0,429,3
HNX11,6 +0,6 (5,5%) 1,46,3
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược