NVB

Ngân hàng TMCP Nam Việt (HNX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
02:29-14/12/2018
Giá tham chiếu 10,2
Giá mở cửa 10,1
Giá cao nhất 10,1
Giá thấp nhất 9,9
Giá đóng cửa 0,0
Khối lượng 1.163.110
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 60,61(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
10,2
 0,0 (0,0%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.000  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,44
P/E cơ bản: 15,01
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 11,02
Hệ số beta: 0,37
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 297.669.552
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 1.964,62
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 276,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 207,00 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX30,4 -0,3 (-1,0%) 2,67,0
HSX796.262,8 +796.228,5 (2.321.365,7%) 2,20,0
HSX548.536,6 +548.513,4 (2.369.388,3%) 2,59,0
HSX35.389,6 +35.375,9 (259.164,3%) 2,36,9
HSX468.910,4 +468.879,8 (1.532.286,9%) 2,10,0
UPCOM9,2 -0,5 (-5,2%) 1,30,0
HSX35.389,7 +35.367,5 (159.312,9%) 3,24,3
HNX10,0 -0,2 (-2,0%) 0,415,0
HNX7,5 -0,1 (-1,3%) -2,0-3,3
HSX610.468,0 +610.455,1 (4.732.209,8%) 2,49,5
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược