MIM

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí (HNX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
02:28-23/07/2018
Giá tham chiếu 10,5
Giá mở cửa 10,5
Giá cao nhất 10,5
Giá thấp nhất 10,5
Giá đóng cửa 0,0
Khối lượng 900
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 97,27(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
10,5
 0,0 (0,0%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): -0,85
P/E cơ bản: -5,39
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 12,32
Hệ số beta: -0,32
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 3.409.860
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 15,69
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 160,00 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 14,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 10,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 40,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HNX4,1 -0,1 (-2,4%) 0,410,8
HNX0,0 -20,0 (-100,0%) 2,28,2
HNX0,0 -8,5 (-100,0%) -2,2-3,5
HSX8.847,5 +8.834,8 (69.565,3%) 8,75,4
UPCOM0,0 -11,1 (-100,0%) 1,66,6
HNX0,0 -1,0 (-100,0%) -1,9-3,7
HSX8.847,4 +8.845,0 (370.083,3%) 0,827,4
HNX40,0 -4,0 (-9,1%) 22,24,0
HNX0,0 -1,0 (-100,0%) -0,4-9,5
HSX0,5 0,0 (0,0%) 0,520,8
123

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược