AGR

Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (HSX)

 
THÔNG TIN GIAO DỊCH
 
Cập nhật lúc
08:59-29/01/2019
Giá tham chiếu 3,4
Giá mở cửa 8.847,4
Giá cao nhất 787.415,1
Giá thấp nhất 8.847,4
Giá đóng cửa 716.636,2
Khối lượng 390
GD ròng NĐTNN 0
Room NN còn lại Room NN còn lại 0,00(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
716.636,2
 +716.632,8 (20.832.347,4%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.600  
(*) EPS cơ bản (nghìn đồng): 0,35
P/E cơ bản: 16,79
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng): 10,68
Hệ số beta: 1,07
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên: 0
KLCP đang lưu hành: 211.200.000
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng): 1.246,08
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính.

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu N/A
Lợi nhuận trước thuế 130,00 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 97,50 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên N/A
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX716.636,2 +716.632,8 (20.832.347,4%) 0,416,8
HSX212.336,7 +212.328,0 (2.426.605,4%) -2,1-1,3
HNX3,1 -0,1 (-3,1%) -1,1-3,3
HSX8.847,5 +8.838,4 (97.124,7%) -0,4-11,6
HNX12,8 0,0 (0,0%) 0,619,1
HSX132.710,5 +132.701,7 (1.509.689,3%) 1,17,2
HNX2,5 -0,1 (-3,8%) 0,0741,3
HSX831.652,3 +831.607,4 (1.852.132,3%) 2,68,1
HNX10,9 +0,1 (0,9%) 0,168,5
HNX3,4 +0,1 (3,0%) -1,4-1,7
12

Cổ đông sáng lập/ Đối tác chiến lược